Suzuki Carry Pro 2022: Bảng Giá Xe + Ưu Đãi Hấp Dẫn

Xe tải Suzuki Carry Pro 2021 là dòng xe tải nhỏ tải trọng từ 750kg, 810kg, 940kg...nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia đáng mong chờ nhất trong năm nay. Ưu điểm của dòng Suzuki Pro mới so với mẫu cũ chính là việc kích thước lớn hơn - tải trọng nhiều hơn.

Thiết kế tiện dụng
Thiết kế tiện dụng

Ngoại thất

Phần đầu xe Suzuki Carry Pro 2021 có thiết kế vuông vắn và đơn giản. Trong đó, Logo Suzuki mạ chrome làm nổi bật lưới tản nhiệt màu đen.

Đầu xe thiết kế đơn giản
Đầu xe thiết kế đơn giản

Nằm chắn 2 bên đầu lưới tản nhiệt là cụm đèn pha halogen phản quang đa chiều được thiết kế ôm gọn sang 2 bên sườn xe.

Tiến tới phần thân xe, Suzuki Carry Pro sử dụng bộ khung có kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 4.195 x 1.765 x 1.910 mm nằm trên bánh xe có kích thước 13 inch. Trong khi chiều dài cơ sở của Super Carry Pro là 2.205mm, khoảng sáng gầm xe 160mm và bán kính vòng quay 4,4m.

Thân xe thiết kế tiện dụng
Thân xe thiết kế tiện dụng

Ở phần đuôi xe, Suzuki Super Carry Pro được trang bị thùng xe có kích thước 2.375 x 1.660 x 365mm. Nó có thể mở ra ở cả 3 phía và đi kèm với 22 móc dây đặt xung quanh giúp bảo vệ hàng hóa tốt hơn.

Đuôi xe thiết kế tiện dụng
Đuôi xe thiết kế tiện dụng

Đáng chú ý, ngoài thùng lửng, khách hàng cũng có thể lựa chọn thùng mui bạt hoặc thùng kín để tối ưu hơn cho việc vận tải hàng hóa.

Nội thất

Tổng quan nội thất của Suzuki Super Carry Pro được thiết kế khá đơn giản nhưng đầy đủ tiện ích. Hầu hết các bề mặt trên bảng điều khiển trung tâm là nhựa cứng, màu xám ghi. Nằm xen kẽ trên đó là các cửa gió điều hòa vuông vắn có màu đen bóng và vô số các hộc lưu trữ nhiều kích thước khác nhau.

Nội thất thiết kê rộng rãi
Nội thất thiết kê rộng rãi

Chỉ có 2 ghế bọc vinyl trong cabin của chiếc xe này và các ghế để mang đến những hỗ trợ tốt nhất cho cơ thể khi xe vận hành.

Đáng chú ý, không gian vai của Super Carry Pro đã được bổ sung thêm 89mm. Trong khi đó khoảng cách giữa hông ghế và bàn đạp ga đã được tăng thêm 47mm và ghế lái có thể điều chỉnh lùi 105mm giúp người lái có thể dễ dàng tìm vị trí lái lý tưởng.

Ngoài ra, cần số được gắn trên bảng điều khiển trung tâm cũng góp phần không nhỏ khiến cho không gian chân của Super Carry Pro vượt trội hơn so với các đối thủ cạnh tranh của nó.

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa

Tiện nghi & giải trí trên Suzuki Super Carry Pro 2021 có một số tính năng hiếm tìm thấy được trên các mẫu xe cùng phân khúc. Cụ thể, đầu 1DIN được trang bị có khả năng kết nối radio AM/FM, cổng kết nối USB cũng có sẵn. Trong khi đó, âm thanh được phát ra bởi các loa ở mỗi bên của cabin. Ngoài ra, Suzuki Super Carry Pro 2021 còn được trang bị một số tiện nghi khác bao gồm:

  • Điều hòa chỉnh cơ
  • Tay lái trợ lực điện
  • Đèn cabin 2 vị trí
  • Tấm che nắng
  • Tay nắm góc chữ A 2 bên
  • Đầu MP3
  • Ổ điện 12V

Vận hành

Suzuki Super Carry Pro 2021 được trang bị động cơ xăng 4 xi-lanh dung tích 1,5L cho khả năng sản sinh công suất cực đại 95 mã lực tại 5.600 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 135Nm tại 4.400 vòng/phút và hộp số sàn 5 cấp.

Hộp số sàn 5 cấp
Hộp số sàn 5 cấp

Thiết lập hệ thống treo bao gồm các thanh chống MacPherson và lò xo cuộn ở phía trước, trong khi phía sau là trục cố định và nhíp lá. Sức mạnh dừng được cung cấp bởi phanh đĩa thông gió và tang trống lần lượt cho phía trước và phía sau.

An toàn

Suzuki Super Carry Pro 2021 có các trang bị an toàn như cảnh bảo chống trộm và chìa khóa mã hóa điện tử. Xe chỉ có thể khởi động khi mã điện tử được tích hợp trong chìa khóa khớp với mã điện tử có trong khoang cabin. Chức năng này nhằm ngăn chặn hành vi trộm cắp xe. Các tính năng an toàn khác của Super Carry Pro bao gồm: Dây đai an toàn ELR 2 điểm, khóa tay lái.

Giá xe Suzuki Carry Pro (Máy xăng) lăn bánh tại các Tỉnh Thành

  • Phí trước bạ (10%)
  • Phí sử dụng đường bộ (01 năm)
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm)
  • Phí đăng ký biển số
  • Phí đăng kiểm
  • Tổng cộng (VND)
* Công cụ tính toán chỉ mang tính chất tham khảo

Thông số kỹ thuật Suzuki Carry Pro (Máy xăng)

Kích thước dài x rộng x cao (mm)4195x 1765x 1910

Chiều dài cơ sở (mm)2205

Khoảng sáng gầm xe (mm)

Bán kính vòng quay (mm)4,400

Thể tích khoang hành lý (lít)

Dung tích bình nhiên liệu (lít)43

Trọng lượng không tải (kg)1070

Trọng lượng toàn tải (kg)2010

Lốp xe165/80 R13

Mâm xeMâm sắt

Số chỗ2

Công nghệ động cơ

Loại động cơXăng, 1.5L I4, 16van

Dung tích xi lanh (cc)1462

Loại nhiên liệu

Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút)95 (71) /5600

Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút)135/ 4400

Hộp số5 MT

Hệ thống dẫn động4x2

Tiêu chuẩn khí thải

Mức tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp (lít/100km)

Kiểm soát hành trình (Cruise Control)

Trợ lực vô-lăng

Hệ thống treo trướcMcPherson+ lò xo cuộn

Hệ thống treo sau Trục cố định & Nhíp lá

Phanh trướcĐĩa thông gió

Phanh sauTang trống

Giữ phanh tự động

Đèn chiếu xaHalogen phản quang đa chiều

Đèn chiếu gầnHalogen phản quang đa chiều

Đèn ban ngày

Đèn pha tự động bật/tắt

Đèn pha tự động xa/gần

Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu

Gạt mưa tự động Trước: 2 tốc độ (cao, thấp) + gián đoạn + xịt rửa

Gương chiếu hậuĐiều chỉnh cơ

Ống xả kép

Chất liệu bọc ghế

Ghế lái chỉnh điện

Nhớ vị trí ghế lái

Ghế phụ chỉnh điện

Tựa tay hàng ghế sau

Chất liệu bọc vô-lăng

Chìa khoá thông minh

Khởi động nút bấm

Điều hoàĐiều chỉnh cơ

Cửa gió hàng ghế sau

Cửa kính một chạm

Màn hình trung tâm

Cửa sổ trời

Hệ thống loa2 loa

Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động

Kết nối Apple CarPlay

Kết nối Android Auto

Kết nối AUX

Kết nối USB

Kết nối Bluetooth

Radio AM/FM

Số túi khí

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (EBA)

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)

Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)

Hệ thống cân bằng điện tử (DSC)

Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt (TCS)

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HLA)

Cảnh báo điểm mù

Cảm biến lùi

Camera lùi

Camera 360 độ

Cảnh báo chệch làn (LDW)

Hỗ trợ giữ làn (LAS)

Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi (RCTA)

Danh sách Showroom

SuzukiSuzuki Nam Định

(Nam Định)
Đại Lộ Thiên Trường, TP. Nam Định, Tỉnh Nam Định
936 Quốc Lộ 1A, Phường Thạnh Xuân, Quận 12, TP.HCM

SuzukiSuzuki Bình Phước

(Bình Phước)
Tỉnh Bình Phước

SuzukiSuzuki Long An

(Long An)
Tỉnh Long An

SuzukiSuzuki Tây Nguyên

(Đắk Lắk)
159 Nguyễn Chí Thanh, Phường Tân An, TP.Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đăk Lăk
438-440 Nguyễn Duy Trinh, Phường Bình Trưng Đông, Quận 2, TP.HCM
510 Quốc Lộ 13, Phường Hiệp Bình Phước, Quận Thủ Đức, TP.HCM

SuzukiSuzuki Lạng Sơn

(Lạng Sơn)
Ngã Tư Phai Trần, TP. Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn

SuzukiSuzuki Lào Cai

(Lào Cai)
Số 2, Đại Lộ Trần Hưng Đạo, Phường Bắc Cường, Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai

SuzukiSuzuki Thái Nguyên

(Thái Nguyên)
Km5 Đường CMT8, TP. Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên

SuzukiSuzuki Hùng Phượng

(Bắc Giang)
Thôn Riễu, Xã Dĩnh Trì, TP Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang

SuzukiSuzuki Cầu Giấy

(Hà Nội)
Số 171 Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Hà Nội

SuzukiSuzuki An Việt

(Hà Nội)
Km12+300, QL 1A, Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, TP. Hà Nội

SuzukiSuzuki Việt Anh

(Hà Nội)
Km 14+600, Quốc lộ 6, Phường Yên Nghĩa, Quận Hà Đông, Hà Nội
Đường 32, KCN Lai Xá, Kim Chung, Huyện Hoài Đức, Hà Nội

SuzukiSuzuki Long Biên

(Hà Nội)
449 Nguyễn Văn Linh,Phường Phúc Đồng, Quận Long Biên, Hà Nội

SuzukiSuzuki Quý Hạnh

(Hà Nội)
QL3, Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội

SuzukiSuzuki Hà Thành

(Hà Nội)
Số 315A Nguyễn Khoái, Phường Thanh Lương, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội

SuzukiSuzuki Việt Đức

(Hải Dương)
Km50+500 QL5A, Phường Cẩm Thượng, TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương

SuzukiSuzuki Hải Phòng

(Hải Phòng)
Khu Đô thị Mới Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng

SuzukiSuzuki Quảng Ninh

(Quảng Ninh)
Số 431 Bạch Đằng, Nam Tân, Phường Nam Khê, TP. Uông Bí, Quảng Ninh

SuzukiSuzuki Thanh Hóa

(Thanh Hóa)
Số 631B Lê Lai, Phường Quảng Hưng, TP. Thanh Hóa, Thanh Hóa

SuzukiSuzuki Vinh

(Nghệ An)
Số 5B, Nguyễn Trãi, TP. Vinh, Tỉnh Nghệ An

SuzukiSuzuki Sodinha

(Quảng Trị)
Km753 Quốc Lộ 1A, Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị

SuzukiSuzuki Thịnh Hưng

(Nghệ An)
456A Nguyễn Hữu Thọ, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Đà Nẵng

SuzukiSuzuki Vinh Tùng

(Bình Định)
QL 1D, Tổ 9, Khu Vực 8, Phường Nhơn Phú, TP. Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định

SuzukiSuzuki Quốc Di

(Khánh Hòa)
391 Đường 23/10, Vĩnh Hiệp, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa

SuzukiSuzuki Hưng Vượng

(Lâm Đồng)
Số 01 KP6, Liên Nghĩa, Huyện Đức Trọng, Tỉnh Lâm Đồng

SuzukiSuzuki Đà Lạt

(Lâm Đồng)
Lô A3, KQH Đặng Thái Thân, Phường 3, TP. Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng

SuzukiSuzuki Nam Á

(Bình Dương)
Số 63 Đại lộ Bình Dương, Phường Hiệp Thành, TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương

SuzukiSuzuki Việt Nhật

(Đồng Nai)
01 Xa lộ Hà Nội, KP. 5B, Phường Tân Biên, TP. Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai

SuzukiSuzuki Vũng Tàu

(Bà Rịa - Vũng Tàu)
3718B, Quốc lộ 51, Phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, Tỉnh Vũng Tàu
474 Lũy Bán Bích, Phường Hòa Thạnh, Quận Tân Phú, TP.HCM
1950 Võ Văn Kiệt, Phường An Lạc, Quận Bình Tân, TP.HCM
Khu Thương Mại, Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Hoàng Diệu, TP. Thái Bình, Tỉnh Thái Bình

Nhận thông tin mới về Xe