Giới thiệu

Để tiếp tục đáp ứng hơn nữa sự lớn mạnh của thị trường và phục vụ tốt hơn nhu cầu ngày càng tăng của khách hàng Đồng Bằng Sông Cửu Long, Công ty ô tô Toyota Việt Nam (TMV) đã chính thức công nhận Công ty TNHH Toyota Ninh Kiều trở thành Đại lý chính thức thứ 36 của gia đình Toyota Việt Nam. Đại lý Toyota Ninh Kiều mất hơn 2 năm xây dựng và hoàn thiện nhằm đáp ứng các tiêu chuẩn mới nhất của Toyota toàn cầu về nhân lực, trang thiết bị nhà xưởng & cơ sở hạ tầng. 

Đại Lý Toyota Ninh Kiều Phường An Hòa Cần Thơ - Hình 1
Showwroom Toyota Ninh Kiều

Toyota Ninh Kiều tọa lạc ngay trung tâm thành phố Cần Thơ, tại địa chỉ 57 - 59A, Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hòa, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ. Showroom Toyota Ninh Kiều đã chính thức tiếp đón khách hàng đến làm dịch vụ và sử dụng phụ tùng chính hiệu kể từ ngày 15/10/2013. 

Đại Lý Toyota Ninh Kiều Phường An Hòa Cần Thơ - Hình 2
Phòng triển lãm xe Toyota Ninh Kiều

Toyota Ninh Kiều được xây dựng trên tổng diện tích đất 5,700m2, Khu trưng bày với diện tích sử dụng 1,000m2, khu văn phòng: 1,000m2 và khu dịch vụ gồm 10 khoang bảo dưỡng và sửa chữa chung; 18 khoang sửa chữa thân xe và sơn. Phòng sơn hiện đại đạt chuẩn quốc tế, sử dụng hệ thống khuấy sơn và pha màu hiện đại trong khu vực khép kín, đảm bảo vệ sinh môi trường.

Đại Lý Toyota Ninh Kiều Phường An Hòa Cần Thơ - Hình 3
Phòng bảo dưỡng xe Toyota Ninh Kiều

Bên cạnh đó, đại lý Toyota Ninh Kiều còn sở hữu đội ngũ nhân viên có trình độ cao, được đào tạo chuyên nghiệp cùng cơ sở vật chất kỹ thuật hiện đại. Toyota Ninh Kiều sẽ tiếp tục đào tạo, nâng cao trình độ chuyên môn, cải tiến quy trình làm việc và cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa và phụ tùng ô tô chính hiệu. Đội ngũ nhân viên phòng kinh doanh và phòng dịch vụ làm việc tận tâm, chuyên nghiệp sẽ mang tới sự hài lòng cao nhất cho khách hàng trong tất cả các quy trình dịch vụ.

Đại Lý Toyota Ninh Kiều Phường An Hòa Cần Thơ - Hình 4
Đội ngũ nhân viên tại Toyota Ninh Kiều

Hình ảnh thực tế

Sản phẩm

Toyota Yaris G CVT (Máy xăng)

Toyota Yaris G CVT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: Hatchback
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động vô cấp
Giá bán lẻ: 650 triệu
Toyota Wigo 1.2G MT (Máy xăng)

Toyota Wigo 1.2G MT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: Hatchback
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số sàn 5 cấp
Giá bán lẻ: 345 triệu
Toyota Wigo 1.2G AT (Máy xăng)

Toyota Wigo 1.2G AT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: Hatchback
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động 4 cấp
Giá bán lẻ: 405 triệu
Toyota Vios 1.5E MT (Máy xăng)

Toyota Vios 1.5E MT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: Sedan
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số sàn 5 cấp
Giá bán lẻ: 490 triệu
Toyota Vios 1.5E CVT (Máy xăng)

Toyota Vios 1.5E CVT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: Sedan
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động vô cấp
Giá bán lẻ: 540 triệu
Toyota Vios 1.5G CVT (Máy xăng)

Toyota Vios 1.5G CVT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: Sedan
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động vô cấp
Giá bán lẻ: 570 triệu
Toyota Corolla Altis 1.8E MT (Máy xăng)

Toyota Corolla Altis 1.8E MT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: Sedan
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số sàn 5 cấp
Giá bán lẻ: 697 triệu
Toyota Corolla Altis 1.8E CVT (Máy xăng)

Toyota Corolla Altis 1.8E CVT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: Sedan
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động vô cấp
Giá bán lẻ: 733 triệu
Toyota Corolla Altis 1.8G CVT (Máy xăng)

Toyota Corolla Altis 1.8G CVT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: Sedan
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động vô cấp
Giá bán lẻ: 791 triệu
Toyota Corolla Altis Luxury 2.0V CVT (Máy xăng)

Toyota Corolla Altis Luxury 2.0V CVT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: Sedan
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động vô cấp
Giá bán lẻ: 889 triệu
Toyota Corolla Altis Sport 2.0V CVT (Máy xăng)

Toyota Corolla Altis Sport 2.0V CVT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: Sedan
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động vô cấp
Giá bán lẻ: 932 triệu
Toyota Camry 2.0E (Máy xăng)

Toyota Camry 2.0E (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: Sedan
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 997 triệu
Toyota Camry 2.5G Nhập Khẩu (Máy xăng)

Toyota Camry 2.5G Nhập Khẩu (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: Sedan
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động 8 cấp
Giá bán lẻ: 1,235 triệu
Toyota Camry 2.5Q (Máy xăng)

Toyota Camry 2.5Q (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: Sedan
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 1,302 triệu
Toyota Fortuner 2.4 MT 4x2 (Máy dầu)

Toyota Fortuner 2.4 MT 4x2 (Máy dầu)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: SUV
  • Số chỗ: 7
  • Hộp số: Số sàn 6 cấp
Giá bán lẻ: 1,033 triệu
Toyota Fortuner 2.4 AT 4x2 (Máy dầu)

Toyota Fortuner 2.4 AT 4x2 (Máy dầu)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: SUV
  • Số chỗ: 7
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 1,096 triệu
Toyota Fortuner 2.7 AT 4x2 (Máy xăng)

Toyota Fortuner 2.7 AT 4x2 (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: SUV
  • Số chỗ: 7
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 1,150 triệu
Toyota Fortuner 2.8 AT 4x4 (Máy dầu)

Toyota Fortuner 2.8 AT 4x4 (Máy dầu)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: SUV
  • Số chỗ: 7
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 1,354 triệu
Toyota Land Cruiser Prado VX (Máy xăng)

Toyota Land Cruiser Prado VX (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: SUV
  • Số chỗ: 7
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 2,340 triệu
Toyota Land Cruiser VX (Máy xăng)

Toyota Land Cruiser VX (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: SUV
  • Số chỗ: 8
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 3,983 triệu
Toyota Rush 1.5S AT (Máy xăng)

Toyota Rush 1.5S AT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: SUV
  • Số chỗ: 7
  • Hộp số: Số tự động 4 cấp/4AT
Giá bán lẻ: 668 triệu
Toyota Innova Venturer (Máy xăng)

Toyota Innova Venturer (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: MPV
  • Số chỗ: 8
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 879 triệu
Toyota Innova 2.0E (Máy xăng)

Toyota Innova 2.0E (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: MPV
  • Số chỗ: 8
  • Hộp số: Số sàn 5 cấp
Giá bán lẻ: 771 triệu
Toyota Innova 2.0G (Máy xăng)

Toyota Innova 2.0G (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: MPV
  • Số chỗ: 8
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 847 triệu
Toyota Innova 2.0V (Máy xăng)

Toyota Innova 2.0V (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: MPV
  • Số chỗ: 7
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 971 triệu
Toyota Avanza 1.3 MT (Máy xăng)

Toyota Avanza 1.3 MT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: MPV
  • Số chỗ: 7
  • Hộp số: Số sàn 5 cấp
Giá bán lẻ: 544 triệu
Toyota Avanza 1.5 AT (Máy xăng)

Toyota Avanza 1.5 AT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: MPV
  • Số chỗ: 7
  • Hộp số: Số tự động 4 cấp/4AT
Giá bán lẻ: 612 triệu
Toyota Hilux 2.4E 4x2 AT (Máy dầu)

Toyota Hilux 2.4E 4x2 AT (Máy dầu)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: Pick-up
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 695 triệu
Toyota Hilux 2.4G 4x4 MT (Máy dầu)

Toyota Hilux 2.4G 4x4 MT (Máy dầu)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: Pick-up
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số sàn 6 cấp
Giá bán lẻ: 793 triệu
Toyota Hilux 2.8G 4x4 AT (Máy dầu)

Toyota Hilux 2.8G 4x4 AT (Máy dầu)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: Pick-up
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 878 triệu
Toyota Hiace 15 Chỗ (Máy dầu)

Toyota Hiace 15 Chỗ (Máy dầu)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: Van
  • Số chỗ: 15
  • Hộp số: Số sàn 5 cấp
Giá bán lẻ: 999 triệu