Danh Sách Xe Ô tô Tại Việt Nam

181 ôtô
All New Mazda 3 Deluxe (Máy Xăng)
Động cơ Skyactiv-G 1.5L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động 6 cấp
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2020
All New Mazda 3 Luxury (Máy xăng)
Động cơ Skyactiv-G 1.5L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động 6 cấp
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2020
All New Mazda 3 Premium (Máy xăng)

All New Mazda 3 Premium (Máy xăng)

Ưu đãi 30 triệuTháng 6
699 triệu 729 triệu
Trả hàng tháng từ:12 triệu x 60
Động cơ Skyactiv
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động 6 cấp
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2020
All New Mazda 3 Signature (Máy xăng)
Động cơ Skyactiv
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động 6 cấp
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2020
New Mazda 6 2.0L Luxury (Máy xăng)

New Mazda 6 2.0L Luxury (Máy xăng)

Ưu đãi 25 triệuTháng 6
744 triệu 769 triệu
Trả hàng tháng từ:12 triệu x 60
Động cơ Skyactiv 2.0L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động 6 cấp
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2020
New Mazda 6 2.0L Premium (Máy xăng)

New Mazda 6 2.0L Premium (Máy xăng)

Ưu đãi 25 triệuTháng 6
790 triệu 815 triệu
Trả hàng tháng từ:13 triệu x 60
Động cơ SkyActiv-G 2.0L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động 6 cấp
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2020
New Mazda 6 2.5L Signature Premium (Máy xăng)
Động cơ SkyActiv-G 2.5L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động 6 cấp
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2020
New Mazda 2 1.5L AT (Máy xăng)

New Mazda 2 1.5L AT (Máy xăng)

Ưu đãi 22 triệuTháng 6
408 triệu 430 triệu
Trả hàng tháng từ:7 triệu x 60
Động cơ Skyactiv 1.5L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động 6 cấp
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2020
New Mazda 2 1.5L Luxury (Máy xăng)

New Mazda 2 1.5L Luxury (Máy xăng)

Ưu đãi 25 triệuTháng 6
484 triệu 509 triệu
Trả hàng tháng từ:8 triệu x 60
Động cơ Skyactiv 1.5L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động 6 cấp
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2020
New Mazda 2 1.5L Premium (Máy xăng)

New Mazda 2 1.5L Premium (Máy xăng)

Ưu đãi 26 triệuTháng 6
508 triệu 534 triệu
Trả hàng tháng từ:8 triệu x 60
Động cơ Skyactiv 1.5L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động 6 cấp
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2020
KIA K3 1.6 MT (Máy xăng)
Động cơ Gamma 1.6L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số sàn 6 cấp
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2021
KIA K3 1.6 Luxury (Máy xăng)
Động cơ Gamma 1.6L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2021
KIA K3 1.6 Premium (Máy xăng)
Động cơ Gamma 1.6L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2021
KIA K3 2.0 Premium (Máy xăng)
Động cơ Nu 2.0L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2021
KIA K3 1.6 Turbo (Máy xăng)
Động cơ Gamma 1.6T
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2022
KIA Soluto MT (Máy Xăng)
Động cơ Kappa 1.4L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số sàn 5 cấp
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2019
KIA Soluto MT Deluxe (Máy Xăng)
Động cơ Kappa 1.4L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số sàn 5 cấp
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2019
KIA Soluto AT Deluxe (Máy Xăng)
Động cơ Kappa 1.4L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động 4 cấp
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2019
KIA Soluto AT Luxury (Máy Xăng)
Động cơ Kappa 1.4L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động 4 cấp
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2020
KIA K5 2.0 Luxury (Máy xăng)
Động cơ Nu 2.0 MPI
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động 6 cấp
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2021
KIA K5 2.0 Premium (Máy xăng)
Động cơ Nu 2.0 MPI
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động 6 cấp
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2021
KIA K5 2.5 GT-Line (Máy xăng)
Động cơ Theta-III 2.5 GDi
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động 6 cấp
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2021
Toyota Vios 1.5E MT (Máy xăng)
Động cơ 2NR-FE 1.5L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số sàn 5 cấp
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2023
Toyota Vios 1.5E CVT (Máy xăng)
Động cơ 2NR-FE 1.5L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động vô cấp
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2023

Nhận thông tin

Đăng ký để cập nhật tin tức mới về xe hàng ngày.