Giới thiệu

Toyota Cần Thơ là công ty liên doanh được thành lập năm 2007, giữa Công ty CP Dịch vụ Tổng hợp Sài Gòn (SAVICO) và tập đoàn SUMITOMO; chính thức đi vào hoạt động từ tháng 9/2009. Showroom Toyota Cần Thơ tọa lạc tại K2-0, Lô 20, Quang Trung - Cái Cui, Khu dân cư Phú An, khu vực Thạnh Thuận, Phường Phú Thứ, Quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ.

Đại Lý Toyota Cần Thơ Quận Cái Răng TP Cần Thơ - Hình 1
Showroom Toyota Cần Thơ

Đại lý Toyota Cần Thơ được công nhận là đại lý chính thức của Toyota Việt Nam, hoạt động theo mô hình 3S, gồm

  • Bán lẻ xe ô tô Toyota.
  • Cung cấp dịch vụ, bảo dưỡng, sửa chữa chuyên nghiệp.
  • Cung cấp phụ tùng ô tô Toyota chính hiệu.
Đại Lý Toyota Cần Thơ Quận Cái Răng TP Cần Thơ - Hình 2
Khu vực tiếp khách Toyota Cần Thơ

Đại lý Toyota Cần Thơ có tổng mức đầu tư hơn 6 triệu đô Mỹ, tổng diện tích gần 5.500m2, Showroom hiện đang sở hữu cơ sở vật chất và máy móc hiện đại, tiện nghi và đồng bộ. Ngoài ra, đại lý Toyota Cần Thơ còn tự hào với đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp và tận tâm, được Toyota Việt Nam đào tạo và cấp chứng chỉ. 

Đại Lý Toyota Cần Thơ Quận Cái Răng TP Cần Thơ - Hình 3
Phòng bảo dưỡng xe Toyota Cần Thơ

Với những nỗ lực không ngừng đó thì trong các năm vừa qua, Toyota Cần Thơ luôn nằm trong TOP các đại lý có hoạt động kinh doanh tốt nhất và dẫn đầu về chỉ số hài lòng khách hàng. Showroom Toyota Cần Thơ đã có được sự tin tưởng, ủng hộ của hơn 7.000 khách hàng thường xuyên. Đây chính là động lực to lớn để Toyota Cần Thơ không ngừng đổi mới và hoàn thiện mình nhằm mang đến cho Khách hàng chất lượng dịch vụ hoàn hảo nhất.

Đại Lý Toyota Cần Thơ Quận Cái Răng TP Cần Thơ - Hình 4
Đội ngũ nhân viên tại Toyota Cần Thơ

Sản phẩm

Toyota Yaris G CVT (Máy xăng)

Toyota Yaris G CVT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: Hatchback
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động vô cấp
Giá bán lẻ: 650 triệu
Toyota Wigo 1.2G MT (Máy xăng)

Toyota Wigo 1.2G MT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: Hatchback
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số sàn 5 cấp
Giá bán lẻ: 345 triệu
Toyota Wigo 1.2G AT (Máy xăng)

Toyota Wigo 1.2G AT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: Hatchback
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động 4 cấp
Giá bán lẻ: 405 triệu
Toyota Vios 1.5E MT (Máy xăng)

Toyota Vios 1.5E MT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: Sedan
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số sàn 5 cấp
Giá bán lẻ: 490 triệu
Toyota Vios 1.5E CVT (Máy xăng)

Toyota Vios 1.5E CVT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: Sedan
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động vô cấp
Giá bán lẻ: 540 triệu
Toyota Vios 1.5G CVT (Máy xăng)

Toyota Vios 1.5G CVT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: Sedan
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động vô cấp
Giá bán lẻ: 570 triệu
Toyota Corolla Altis 1.8E MT (Máy xăng)

Toyota Corolla Altis 1.8E MT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: Sedan
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số sàn 5 cấp
Giá bán lẻ: 697 triệu
Toyota Corolla Altis 1.8E CVT (Máy xăng)

Toyota Corolla Altis 1.8E CVT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: Sedan
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động vô cấp
Giá bán lẻ: 733 triệu
Toyota Corolla Altis 1.8G CVT (Máy xăng)

Toyota Corolla Altis 1.8G CVT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: Sedan
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động vô cấp
Giá bán lẻ: 791 triệu
Toyota Corolla Altis Luxury 2.0V CVT (Máy xăng)

Toyota Corolla Altis Luxury 2.0V CVT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: Sedan
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động vô cấp
Giá bán lẻ: 889 triệu
Toyota Corolla Altis Sport 2.0V CVT (Máy xăng)

Toyota Corolla Altis Sport 2.0V CVT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: Sedan
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động vô cấp
Giá bán lẻ: 932 triệu
Toyota Camry 2.0E (Máy xăng)

Toyota Camry 2.0E (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: Sedan
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 997 triệu
Toyota Camry 2.5G Nhập Khẩu (Máy xăng)

Toyota Camry 2.5G Nhập Khẩu (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: Sedan
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động 8 cấp
Giá bán lẻ: 1,235 triệu
Toyota Camry 2.5Q (Máy xăng)

Toyota Camry 2.5Q (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: Sedan
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 1,302 triệu
Toyota Fortuner 2.4 MT 4x2 (Máy dầu)

Toyota Fortuner 2.4 MT 4x2 (Máy dầu)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: SUV
  • Số chỗ: 7
  • Hộp số: Số sàn 6 cấp
Giá bán lẻ: 1,033 triệu
Toyota Fortuner 2.4 AT 4x2 (Máy dầu)

Toyota Fortuner 2.4 AT 4x2 (Máy dầu)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: SUV
  • Số chỗ: 7
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 1,096 triệu
Toyota Fortuner 2.7 AT 4x2 (Máy xăng)

Toyota Fortuner 2.7 AT 4x2 (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: SUV
  • Số chỗ: 7
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 1,150 triệu
Toyota Fortuner 2.8 AT 4x4 (Máy dầu)

Toyota Fortuner 2.8 AT 4x4 (Máy dầu)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: SUV
  • Số chỗ: 7
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 1,354 triệu
Toyota Land Cruiser Prado VX (Máy xăng)

Toyota Land Cruiser Prado VX (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: SUV
  • Số chỗ: 7
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 2,340 triệu
Toyota Land Cruiser VX (Máy xăng)

Toyota Land Cruiser VX (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: SUV
  • Số chỗ: 8
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 3,983 triệu
Toyota Rush 1.5S AT (Máy xăng)

Toyota Rush 1.5S AT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: SUV
  • Số chỗ: 7
  • Hộp số: Số tự động 4 cấp/4AT
Giá bán lẻ: 668 triệu
Toyota Innova Venturer (Máy xăng)

Toyota Innova Venturer (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: MPV
  • Số chỗ: 8
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 879 triệu
Toyota Innova 2.0E (Máy xăng)

Toyota Innova 2.0E (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: MPV
  • Số chỗ: 8
  • Hộp số: Số sàn 5 cấp
Giá bán lẻ: 771 triệu
Toyota Innova 2.0G (Máy xăng)

Toyota Innova 2.0G (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: MPV
  • Số chỗ: 8
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 847 triệu
Toyota Innova 2.0V (Máy xăng)

Toyota Innova 2.0V (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: MPV
  • Số chỗ: 7
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 971 triệu
Toyota Avanza 1.3 MT (Máy xăng)

Toyota Avanza 1.3 MT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: MPV
  • Số chỗ: 7
  • Hộp số: Số sàn 5 cấp
Giá bán lẻ: 544 triệu
Toyota Avanza 1.5 AT (Máy xăng)

Toyota Avanza 1.5 AT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: MPV
  • Số chỗ: 7
  • Hộp số: Số tự động 4 cấp/4AT
Giá bán lẻ: 612 triệu
Toyota Hilux 2.4E 4x2 AT (Máy dầu)

Toyota Hilux 2.4E 4x2 AT (Máy dầu)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: Pick-up
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 662 triệu
Toyota Hilux 2.4G 4x4 MT (Máy dầu)

Toyota Hilux 2.4G 4x4 MT (Máy dầu)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: Pick-up
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số sàn 6 cấp
Giá bán lẻ: 772 triệu
Toyota Hilux 2.8G 4x4 AT (Máy dầu)

Toyota Hilux 2.8G 4x4 AT (Máy dầu)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: Pick-up
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 878 triệu
Toyota Hiace 15 Chỗ (Máy dầu)

Toyota Hiace 15 Chỗ (Máy dầu)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: Van
  • Số chỗ: 15
  • Hộp số: Số sàn 5 cấp
Giá bán lẻ: 999 triệu