Giới thiệu

Nhằm mở rộng đại lý phân phối cũng như mang đến nhiều dịch vụ tốt hơn cho khách hàng, sáng ngày 12/01/2012, Toyota Lý Thường Kiệt đã khai trương chi nhánh mới tại quận Tân Phú, TP.HCM.

Buổi lễ khai trương Toyota Lý Thường Kiệt chi nhánh Tân Phú đã diễn ra vào sáng ngày 12-1-2012 với sự hiện diện của lãnh đạo Đảng bộ và chính quyền Quận Tân Phú, lãnh đạo Toyota Lý Thường Kiệt, công nhân viên và đông đảo khách hàng. 

Tổng quan Showroom Toyota Quận Tân Phú
Tổng quan Showroom Toyota Quận Tân Phú

Chi nhánh Toyota Lý Thường Kiệt tại Tân Phú hoạt động với đầy đủ chức năng 3S của 1 đại lý Toyota: Bán xe Toyota, Dịch vụ sửa chữa và Cung cấp phụ tùng chính hiệu của Toyota. Được xây dựng trên diện tích 3.400 m2 tại số 188 Lê Trọng Tấn, P.Tây Thạnh, Q.Tân Phú, Tp.HCM, với trang thiết bị và cơ sở vật chất hiện đại bao gồm: 10 khoang sửa chữa chung, 15 khoang sửa chữa đồng sơn, Khu vực tiếp khách và phòng nghỉ cho khách hàng hiện đại với đầy đủ các tiện nghi. Cùng với đội ngũ nhân viên có tay nghề cao đã được nhận chứng chỉ do công ty Toyota Nhật Bản cấp, Chi Nhánh Toyota Lý Thường Kiệt Tại Tân Phú có thể đáp ứng tối đa các yêu cầu của khách hàng. 

Khu vực trưng bày sản phẩm
Khu vực trưng bày sản phẩm

Công ty Toyota Lý Thường Kiệt được thành lập chính thức vào ngày 27/06/2002 với 100% vốn từ công ty cổ phần dịch vụ tổng hợp Sài Gòn Savico hoạt động trong lĩnh vực cung cấp xe ô tô và dịch vụ sửa chữa theo sự ủy nhiệm của Công ty Toyota Motor Việt Nam. Sau gần 10 năm đi vào hoạt động, đến hết năm 2011 Công ty Toyota Lý Thường Kiệt đã cung cấp ra thị trường 12.229 xe Toyota các loại và đạt trung bình trên 30.000 lượt xe ra vào sửa chữa dịch vụ mỗi năm. Bên cạnh đó Toyota Lý Thường Kiệt luôn được khách hàng đánh giá cao về chất lượng  dịch vụ cũng như cung cách phục vụ. Theo kết quả đánh giá từ công từ Toyota Motor Việt Nam  trong 6 tháng đầu năm 2011 Toyota Lý Thường Kiệt đứng vị trí thứ 3/23 đại lý trên toàn quốc về hoạt động chăm sóc khách hàng.

Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp
Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp
Lễ bàn giao xe cho khách hàng
Lễ bàn giao xe cho khách hàng

Hình ảnh thực tế

Sản phẩm

Toyota Yaris G CVT (Máy xăng)

Toyota Yaris G CVT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: Hatchback
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động vô cấp
Giá bán lẻ: 650 triệu
Toyota Wigo 1.2G MT (Máy xăng)

Toyota Wigo 1.2G MT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: Hatchback
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số sàn 5 cấp
Giá bán lẻ: 345 triệu
Toyota Wigo 1.2G AT (Máy xăng)

Toyota Wigo 1.2G AT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: Hatchback
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động 4 cấp
Giá bán lẻ: 405 triệu
Toyota Vios 1.5E MT (Máy xăng)

Toyota Vios 1.5E MT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: Sedan
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số sàn 5 cấp
Giá bán lẻ: 490 triệu
Toyota Vios 1.5E CVT (Máy xăng)

Toyota Vios 1.5E CVT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: Sedan
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động vô cấp
Giá bán lẻ: 540 triệu
Toyota Vios 1.5G CVT (Máy xăng)

Toyota Vios 1.5G CVT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: Sedan
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động vô cấp
Giá bán lẻ: 570 triệu
Toyota Corolla Altis 1.8E MT (Máy xăng)

Toyota Corolla Altis 1.8E MT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: Sedan
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số sàn 5 cấp
Giá bán lẻ: 697 triệu
Toyota Corolla Altis 1.8E CVT (Máy xăng)

Toyota Corolla Altis 1.8E CVT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: Sedan
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động vô cấp
Giá bán lẻ: 733 triệu
Toyota Corolla Altis 1.8G CVT (Máy xăng)

Toyota Corolla Altis 1.8G CVT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: Sedan
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động vô cấp
Giá bán lẻ: 791 triệu
Toyota Corolla Altis Luxury 2.0V CVT (Máy xăng)

Toyota Corolla Altis Luxury 2.0V CVT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: Sedan
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động vô cấp
Giá bán lẻ: 889 triệu
Toyota Corolla Altis Sport 2.0V CVT (Máy xăng)

Toyota Corolla Altis Sport 2.0V CVT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: Sedan
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động vô cấp
Giá bán lẻ: 932 triệu
Toyota Camry 2.0E (Máy xăng)

Toyota Camry 2.0E (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: Sedan
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 997 triệu
Toyota Camry 2.5G Nhập Khẩu (Máy xăng)

Toyota Camry 2.5G Nhập Khẩu (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: Sedan
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động 8 cấp
Giá bán lẻ: 1,235 triệu
Toyota Camry 2.5Q (Máy xăng)

Toyota Camry 2.5Q (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: Sedan
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 1,302 triệu
Toyota Fortuner 2.4 MT 4x2 (Máy dầu)

Toyota Fortuner 2.4 MT 4x2 (Máy dầu)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: SUV
  • Số chỗ: 7
  • Hộp số: Số sàn 6 cấp
Giá bán lẻ: 1,033 triệu
Toyota Fortuner 2.4 AT 4x2 (Máy dầu)

Toyota Fortuner 2.4 AT 4x2 (Máy dầu)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: SUV
  • Số chỗ: 7
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 1,096 triệu
Toyota Fortuner 2.7 AT 4x2 (Máy xăng)

Toyota Fortuner 2.7 AT 4x2 (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: SUV
  • Số chỗ: 7
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 1,150 triệu
Toyota Fortuner 2.8 AT 4x4 (Máy dầu)

Toyota Fortuner 2.8 AT 4x4 (Máy dầu)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: SUV
  • Số chỗ: 7
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 1,354 triệu
Toyota Land Cruiser Prado VX (Máy xăng)

Toyota Land Cruiser Prado VX (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: SUV
  • Số chỗ: 7
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 2,340 triệu
Toyota Land Cruiser VX (Máy xăng)

Toyota Land Cruiser VX (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: SUV
  • Số chỗ: 8
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 3,983 triệu
Toyota Rush 1.5S AT (Máy xăng)

Toyota Rush 1.5S AT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: SUV
  • Số chỗ: 7
  • Hộp số: Số tự động 4 cấp/4AT
Giá bán lẻ: 668 triệu
Toyota Innova Venturer (Máy xăng)

Toyota Innova Venturer (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: MPV
  • Số chỗ: 8
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 879 triệu
Toyota Innova 2.0E (Máy xăng)

Toyota Innova 2.0E (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: MPV
  • Số chỗ: 8
  • Hộp số: Số sàn 5 cấp
Giá bán lẻ: 771 triệu
Toyota Innova 2.0G (Máy xăng)

Toyota Innova 2.0G (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: MPV
  • Số chỗ: 8
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 847 triệu
Toyota Innova 2.0V (Máy xăng)

Toyota Innova 2.0V (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: MPV
  • Số chỗ: 7
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 971 triệu
Toyota Avanza 1.3 MT (Máy xăng)

Toyota Avanza 1.3 MT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: MPV
  • Số chỗ: 7
  • Hộp số: Số sàn 5 cấp
Giá bán lẻ: 544 triệu
Toyota Avanza 1.5 AT (Máy xăng)

Toyota Avanza 1.5 AT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: MPV
  • Số chỗ: 7
  • Hộp số: Số tự động 4 cấp/4AT
Giá bán lẻ: 612 triệu
Toyota Hilux 2.4E 4x2 AT (Máy dầu)

Toyota Hilux 2.4E 4x2 AT (Máy dầu)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: Pick-up
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 662 triệu
Toyota Hilux 2.4G 4x4 MT (Máy dầu)

Toyota Hilux 2.4G 4x4 MT (Máy dầu)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: Pick-up
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số sàn 6 cấp
Giá bán lẻ: 772 triệu
Toyota Hilux 2.8G 4x4 AT (Máy dầu)

Toyota Hilux 2.8G 4x4 AT (Máy dầu)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: Pick-up
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 878 triệu
Toyota Hiace 15 Chỗ (Máy dầu)

Toyota Hiace 15 Chỗ (Máy dầu)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: Van
  • Số chỗ: 15
  • Hộp số: Số sàn 5 cấp
Giá bán lẻ: 999 triệu