Đại Lý Toyota Vũng Tàu - TP. Vũng Tàu - Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu Trên DailyXe

Công ty cổ phần Toyota Vũng Tàu (gọi tắt là Toyota Vũng Tàu) là đại lý duy nhất của Toyota VN tại khu vực tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Showroom khai trương và đi vào hoạt động từ ngày 17/9 /2010 tại 168 đường 3/2, Phường 10, Thành Phố Vũng Tàu.

Đại Lý Toyota Vũng Tàu Phường 10 TP Bà Rịa Vũng Tàu - Hình 1
Showroom Toyota Vũng Tàu

Toyota Vũng Tàu - Ưu đãi cực lớn trong tháng 2

Các dòng xe đủ màu, có sẵn tại Showroom để giao ngay cho Quý khách hàng

  1. Toyota Vios: Giá từ 489 triệu + Ưu đãi - LH trực tiếp để có giá tốt nhất
  2. Toyota Corolla Cross: Giá từ 755 triệu + Ưu đãi - LH trực tiếp để có giá tốt nhất
  3. Toyota Raize: Giá từ 552 triệu + Ưu đãi - LH trực tiếp để có giá tốt nhất
  4. Toyota Veloz Cross: Giá từ 658 triệu + Ưu đãi - LH trực tiếp để có giá tốt nhất
  5. Toyota Fortuner: Giá từ 1.026 tỷ + Ưu đãi - LH trực tiếp để có giá tốt nhất
  6. Toyota Innova: Giá từ 755 triệu + Ưu đãi - LH trực tiếp để có giá tốt nhất
  7. Toyota Camry: Giá từ 1.105 tỷ + Ưu đãi - LH trực tiếp để có giá tốt nhất
  8. Toyota Corolla Altis: Giá từ 719 triệu + Ưu đãi - LH trực tiếp để có giá tốt nhất
  9. Toyota Yaris: Giá từ 684 triệu + Ưu đãi - LH trực tiếp để có giá tốt nhất
  10. Toyota Avanza Premio: Giá từ 558 triệu + Ưu đãi - LH trực tiếp để có giá tốt nhất
  11. Toyota Hilux: Giá từ 628 triệu + Ưu đãi - LH trực tiếp để có giá tốt nhất
  12. Toyota Land Cruiser: Giá từ 4.286 tỷ + Ưu đãi - LH trực tiếp để có giá tốt nhất
  13. Toyota Alphard: Giá từ 4.37 tỷ + Ưu đãi - LH trực tiếp để có giá tốt nhất
  14. Toyota Hiace: Giá từ 1.176 tỷ + Ưu đãi - LH trực tiếp để có giá tốt nhất

✓ Giá trên là giá hãng công bố. Để nhận báo giá chi tiết và thêm nhiều các ƯU ĐÃI khác, Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp Phòng bán hàng.

✓ Hỗ trợ vay trả góp lên đến 80%. Thủ tục mua xe nhanh chóng, hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm xe, giao xe tận nhà.

ĐỂ ĐƯỢC MUA XE Toyota GIÁ TỐT NHẤT + KHUYẾN MÃI NHIỀU NHẤT

HÃY GỌI NGAY CHO TRƯỞNG PHÒNG BÁN HÀNG

Toyota

Tổng diện tích của đại lý Toyota Vũng Tàu khoảng 3,500 m2, gồm 3 khu chính: khu trưng bày sản phẩm và văn phòng rộng 1,500m2, khu dịch vụ và bảo dưỡng sửa chữa chung rộng trên 2,500m2 gồm 11 khoang sửa chữa, 26 khoang đồng sơn, 1 khu vực rửa và làm đẹp xe, 6 khoang chờ bên trong  6 khoang chờ bên ngoài và 1 khu vực giao xe mới. 

Đại Lý Toyota Vũng Tàu Phường 10 TP Bà Rịa Vũng Tàu - Hình 2
Phòng bảo dưỡng xe Toyota Vũng Tàu

Bên cạnh đó Toyota Vũng Tàu còn có 3 phòng sơn với hệ thống khuấy sơn và pha màu hiện đại, sử dụng công nghệ của hãng The Power of Termomeccanica đạt tiêu chuẩn Châu Âu, công nghệ sơn khép kín hướng đến hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001.

Đại Lý Toyota Vũng Tàu Phường 10 TP Bà Rịa Vũng Tàu - Hình 3
Bàn giao xe cho khách hàng Toyota Vũng Tàu

Phương châm hoạt động của đại lý Toyota Vũng Tàu đó là phấn đấu mỗi ngày vì sự hài lòng cao nhất của khách hàng. Đại lý Toyota Vũng Tàu luôn mong muốn đáp ứng tiêu chuẩn mới nhất của Toyota toàn cầu về nhân lực, trang thiết bị nhà xưởng, phòng trưng bày và cơ sở hạ tầng theo mô hình 3S (Sales - Bán hàng; Service - Dịch vụ & Spare parts - Phụ tùng chính hãng). Toyota Vũng Tàu có số vốn đầu tư lên đến gần 100 tỷ đồng, luôn đặt lợi ích của khách hàng lên hàng đầu, cơ sở vật chất hoàn thiện cùng đội ngũ nhân viên, kỹ thuật viên tận tâm giàu kinh nghiệm.

Đại Lý Toyota Vũng Tàu Phường 10 TP Bà Rịa Vũng Tàu - Hình 4
Đội ngũ nhân viên tại Toyota Vũng Tàu

Đội ngũ cán bộ công nhân viên của showroom Toyota Vũng Tàu cam kết luôn đồng hành, chia sẻ với khách hàng bằng những sản phẩm xe ô tô và dịch vụ sửa chửa, bảo dưỡng xe với mức giá cả cạnh tranh nhất nhằm đem đến cho khách hàng những sản phẩm và dịch vụ tốt nhất. 

ĐỂ ĐƯỢC MUA XE Toyota GIÁ TỐT NHẤT + KHUYẾN MÃI NHIỀU NHẤT

HÃY GỌI NGAY CHO TRƯỞNG PHÒNG BÁN HÀNG

Toyota

Bảng giá xe

Toyota Vios 1.5E MT 3 Túi Khí (Máy xăng)
Động cơ 2NR-FE (1.5L)
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số sàn 5 cấp
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2021
Toyota Vios 1.5E MT (Máy xăng)
Động cơ 2NR-FE (1.5L)
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số sàn 5 cấp
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2021
Toyota Vios 1.5E CVT 3 Túi Khí (Máy xăng)
Động cơ 2NR-FE (1.5L)
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động vô cấp
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2021
Toyota Vios 1.5E CVT (Máy xăng)
Động cơ 2NR-FE (1.5L)
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động vô cấp
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2021
Toyota Vios 1.5G CVT (Máy xăng)
Động cơ 2NR-FE (1.5L)
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động vô cấp
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2021
Toyota Corolla Cross 1.8G (Máy xăng)
Động cơ 1.8L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số E-CVT
Loại xe SUV
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2020
Toyota Corolla Cross 1.8V (Máy xăng)
Động cơ 1.8L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số E-CVT
Loại xe SUV
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2020
Toyota Corolla Cross 1.8HV (Máy xăng)
Động cơ 1.8L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số E-CVT
Loại xe SUV
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2020
Toyota Raize CVT (Máy xăng)
Động cơ 1.0Turbo
Nhiênliệu Xăng
Hộp số E-CVT
Loại xe SUV
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2021
Toyota Veloz Cross CVT (Máy xăng)
Động cơ 1.5L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Tự động CVT
Loại xe SUV
Số chỗ 7 chỗ
Năm sản xuất 2022
Toyota Veloz Cross CVT Top (Máy xăng)
Động cơ 1.5L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Tự động CVT
Loại xe SUV
Số chỗ 7 chỗ
Năm sản xuất 2022
Toyota Fortuner 2.4MT 4x2 (Máy dầu)
Động cơ 2GD-FTV (2.4L)
Nhiênliệu Dầu
Hộp số Số sàn 6 cấp
Loại xe SUV
Số chỗ 7 chỗ
Năm sản xuất 2020
Toyota Fortuner 2.4AT 4x2 (Máy dầu)
Động cơ 2GD-FTV (2.4L)
Nhiênliệu Dầu
Hộp số Số tự động 6 cấp
Loại xe SUV
Số chỗ 7 chỗ
Năm sản xuất 2020
Toyota Fortuner 2.7AT 4x2 (Máy xăng)
Động cơ 2TR-FE (2.7L)
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động 6 cấp
Loại xe SUV
Số chỗ 7 chỗ
Năm sản xuất 2020
Toyota Fortuner 2.7AT 4x4 (Máy xăng)
Động cơ Xăng 2.7L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Tự động 6 cấp
Loại xe SUV
Số chỗ 7 chỗ
Năm sản xuất 2020
Toyota Fortuner Legender 2.4AT 4x2 (Máy dầu)
Động cơ 2GD-FTV (2.4L)
Nhiênliệu Dầu
Hộp số Số tự động 6 cấp
Loại xe SUV
Số chỗ 7 chỗ
Năm sản xuất 2020
Toyota Fortuner Legender 2.8AT 4x4 (Máy dầu)
Động cơ 1GD-FTV (2.8L)
Nhiênliệu Dầu
Hộp số Số tự động 6 cấp
Loại xe SUV
Số chỗ 7 chỗ
Năm sản xuất 2020
Toyota Fortuner 2.8AT 4x4 (Máy dầu)
Động cơ 1GD-FTV (2.8L)
Nhiênliệu Dầu
Hộp số Số tự động 6 cấp
Loại xe SUV
Số chỗ 7 chỗ
Năm sản xuất 2020
Toyota Innova Venturer (Máy xăng)
Động cơ 2.0L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động 6 cấp
Loại xe MPV
Số chỗ 8 chỗ
Năm sản xuất 2020
Toyota Innova E 2.0MT (Máy xăng)
Động cơ 2.0L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số sàn 5 cấp
Loại xe MPV
Số chỗ 8 chỗ
Năm sản xuất 2020
Toyota Innova G 2.0AT (Máy xăng)
Động cơ 2.0L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động 6 cấp
Loại xe MPV
Số chỗ 8 chỗ
Năm sản xuất 2020
Toyota Innova V 2.0AT (Máy xăng)
Động cơ 2.0L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động 6 cấp
Loại xe MPV
Số chỗ 7 chỗ
Năm sản xuất 2020
Toyota Camry 2.0G (Máy xăng)
Động cơ 2.0L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động 8 cấp
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2022
Toyota Camry 2.0Q (Máy xăng)
Động cơ 2.0L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động 8 cấp
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2022
Toyota Camry 2.5Q (Máy xăng)
Động cơ 2.5L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động 8 cấp
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2022
Toyota Camry 2.5HEV (Máy xăng)
Động cơ 2.5L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động 8 cấp
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2022
Toyota Corolla Altis 1.8G CVT (Máy xăng)
Động cơ 2ZR-FE
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động vô cấp
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2022
Toyota Corolla Altis 1.8V CVT (Máy xăng)
Động cơ 2ZR-FE
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động vô cấp
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2022
Toyota Corolla Altis 1.8HV CVT (Máy xăng)
Động cơ 2ZR-FE
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động vô cấp
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2022
Toyota Yaris 1.5G CVT (Máy xăng)
Động cơ 2NR-FE (1.5L)
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động vô cấp
Loại xe Hatchback
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2020
Toyota Avanza Premio MT (Máy xăng)
Động cơ 1NR-VE (1.3L)
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số sàn 5 cấp
Loại xe MPV
Số chỗ 7 chỗ
Năm sản xuất 2022
Toyota Avanza Premio CVT (Máy xăng)
Động cơ 2NR-VE (1.5L)
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động 4 cấp
Loại xe MPV
Số chỗ 7 chỗ
Năm sản xuất 2021
Toyota Hilux 2.4L 4x2 MT (Máy dầu)
Động cơ 2GD-FTV (2.4L)
Nhiênliệu Dầu
Hộp số Số sàn 6 cấp
Loại xe Pick-up
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2020
Toyota Hilux 2.4L 4x2 AT (Máy dầu)
Động cơ 2GD-FTV (2.4L)
Nhiênliệu Dầu
Hộp số Số tự động 6 cấp
Loại xe Pick-up
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2020
Toyota Hilux 2.4L 4x4 MT (Máy dầu)
Động cơ 2GD-FTV (2.4L)
Nhiênliệu Dầu
Hộp số Số sàn 6 cấp
Loại xe Pick-up
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2020
Toyota Hilux 2.8L 4x4 AT Adventure (Máy dầu)
Động cơ 1GD-FTV (2.8L)
Nhiênliệu Dầu
Hộp số Số tự động 6 cấp
Loại xe Pick-up
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2020
Toyota Land Cruiser 300 (Máy xăng)
Động cơ V8, VVT-i kép
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động 6 cấp
Loại xe SUV
Số chỗ 8 chỗ
Năm sản xuất 2022
Toyota Land Cruiser Prado VX (Máy xăng)
Động cơ 2TR-FE
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động 6 cấp
Loại xe SUV
Số chỗ 7 chỗ
Năm sản xuất 2021
Toyota Alphard Luxury (Máy xăng)
Động cơ V6 3.5L 24 van
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Tự động 8 cấp
Loại xe Van
Số chỗ 7 chỗ
Năm sản xuất 2019
Toyota Hiace 15 Chỗ (Máy dầu)
Động cơ DOHC
Nhiênliệu Dầu
Hộp số Số sàn 5 cấp
Loại xe Van
Số chỗ 15 chỗ
Năm sản xuất 2018

Nhận thông tin

Đăng ký để cập nhật tin tức mới về xe hàng ngày.