Đại Lý Toyota Biên Hòa - TP.Biên Hòa - Đồng Nai Trên DailyXe

Doanh Nghiệp Tư Nhân Toyota Biên Hòa được thành lập năm 2000, là Đại Lý 3S chính thức của Công ty ô tô Toyota Việt Nam,  chuyên: Bán xe Toyota mới 100%. Cung cấp phụ tùng, phụ kiện trang trí xe chính hiệu; Dịch vụ sửa chữa - bảo hành - bảo dường - đồng sơn - làm đẹp xe. 

Đại Lý Toyota Biên Hòa Phường Tân Hiệp Đồng Nai- Hình 1
Showroom Toyota Biên Hòa

Toyota Biên Hòa - Ưu đãi cực lớn trong tháng 2

Các dòng xe đủ màu, có sẵn tại Showroom để giao ngay cho Quý khách hàng

  1. Toyota Vios: Giá từ 489 triệu + Ưu đãi - LH trực tiếp để có giá tốt nhất
  2. Toyota Corolla Cross: Giá từ 755 triệu + Ưu đãi - LH trực tiếp để có giá tốt nhất
  3. Toyota Raize: Giá từ 552 triệu + Ưu đãi - LH trực tiếp để có giá tốt nhất
  4. Toyota Veloz Cross: Giá từ 658 triệu + Ưu đãi - LH trực tiếp để có giá tốt nhất
  5. Toyota Fortuner: Giá từ 1.026 tỷ + Ưu đãi - LH trực tiếp để có giá tốt nhất
  6. Toyota Innova: Giá từ 755 triệu + Ưu đãi - LH trực tiếp để có giá tốt nhất
  7. Toyota Camry: Giá từ 1.105 tỷ + Ưu đãi - LH trực tiếp để có giá tốt nhất
  8. Toyota Corolla Altis: Giá từ 719 triệu + Ưu đãi - LH trực tiếp để có giá tốt nhất
  9. Toyota Yaris: Giá từ 684 triệu + Ưu đãi - LH trực tiếp để có giá tốt nhất
  10. Toyota Avanza Premio: Giá từ 558 triệu + Ưu đãi - LH trực tiếp để có giá tốt nhất
  11. Toyota Hilux: Giá từ 628 triệu + Ưu đãi - LH trực tiếp để có giá tốt nhất
  12. Toyota Land Cruiser: Giá từ 4.286 tỷ + Ưu đãi - LH trực tiếp để có giá tốt nhất
  13. Toyota Alphard: Giá từ 4.37 tỷ + Ưu đãi - LH trực tiếp để có giá tốt nhất
  14. Toyota Hiace: Giá từ 1.176 tỷ + Ưu đãi - LH trực tiếp để có giá tốt nhất

✓ Giá trên là giá hãng công bố. Để nhận báo giá chi tiết và thêm nhiều các ƯU ĐÃI khác, Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp Phòng bán hàng.

✓ Hỗ trợ vay trả góp lên đến 80%. Thủ tục mua xe nhanh chóng, hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm xe, giao xe tận nhà.

ĐỂ ĐƯỢC MUA XE Toyota GIÁ TỐT NHẤT + KHUYẾN MÃI NHIỀU NHẤT

HÃY GỌI NGAY CHO TRƯỞNG PHÒNG BÁN HÀNG

Toyota

Đại lý Toyota Biên Hòa có Trụ sở tại Biên Hòa và 2 Chi nhánh tại Bình Dương & Cầu Đồng Nai

  • Trụ sở chính: DNTN Toyota Biên Hòa tọa lạc tại địa chỉ: Số A17, Xa Lộ Hà Nội, KP5, P.Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai.
  • Chi nhánh 1: DNTN Toyota Biên Hòa - CN Bình Dương (TBH-BD) tọa lạc tại địa chỉ: Số 7/30C, Đại Lộ Bình Dương, xã Bình Hòa, TX.Thuận An, Bình Dương.
  • Chi nhánh 2: DNTN Toyota Biên Hòa - CN Cầu Đồng Nai (TBH-CDN) tọa lạc tại địa chỉ: Số 01, Xa Lộ Hà Nội, P.An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai.
Đại Lý Toyota Biên Hòa Phường Tân Hiệp Đồng Nai- Hình 2
Đội ngũ nhân viên tại Toyota Biên Hòa

Đại lý Toyota Biên Hòa sở hữu đội ngũ Nhân viên kinh doanh chuyên nghiệp sẽ tận tâm giới thiệu, tư vấn cho Quý khách về những vấn đề sau

  • Chọn mua các kiểu xe Toyota. 
  • Chọn phụ kiện trang trí xe. 
  • Tư vấn làm thủ tục, giấy tờ mua xe trả góp qua ngân hàng, Cty tài chánh Toyota. 
  • Hoàn tất thủ tục, giấy tờ mua xe, đăng ký lưu hành xe, giao xe,... 
  • Hướng dẫn chế độ bảo hành, sử dụng và chăm sóc xe.
Đại Lý Toyota Biên Hòa Phường Tân Hiệp Đồng Nai- Hình 3
Phòng bảo dưỡng xe Toyota Biên Hòa

Đội ngũ Cố vấn dịch vụ và kỹ thuật viên luôn được đào tạo và nâng cao tay nghề theo tiêu chuẩn Toyota toàn cầu, sẽ tận tâm chăm sóc, sửa chữa xe Toyota của Quý Khách từ khi đưa xe vào cho đến khi ra khỏi xưởng.

Toyota Biên Hòa là đại lý có nhiều nhân viên và kỹ thuật viên đã đạt trên 20 giải thưởng Toyota (gồm HCV, HCB & HCĐ) trong các hội thi tay nghề do Toyota Việt Nam tổ chức tại Việt Nam và tại châu Á từ năm 2000 đến nay.

Đại Lý Toyota Biên Hòa Phường Tân Hiệp Đồng Nai- Hình 4
Kỹ thuật viên Toyota Biên Hòa bảo dưỡng xe

ĐỂ ĐƯỢC MUA XE Toyota GIÁ TỐT NHẤT + KHUYẾN MÃI NHIỀU NHẤT

HÃY GỌI NGAY CHO TRƯỞNG PHÒNG BÁN HÀNG

Toyota

Bảng giá xe

Toyota Vios 1.5E MT 3 Túi Khí (Máy xăng)
Động cơ 2NR-FE (1.5L)
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số sàn 5 cấp
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2021
Toyota Vios 1.5E MT (Máy xăng)
Động cơ 2NR-FE (1.5L)
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số sàn 5 cấp
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2021
Toyota Vios 1.5E CVT 3 Túi Khí (Máy xăng)
Động cơ 2NR-FE (1.5L)
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động vô cấp
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2021
Toyota Vios 1.5E CVT (Máy xăng)
Động cơ 2NR-FE (1.5L)
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động vô cấp
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2021
Toyota Vios 1.5G CVT (Máy xăng)
Động cơ 2NR-FE (1.5L)
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động vô cấp
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2021
Toyota Corolla Cross 1.8G (Máy xăng)
Động cơ 1.8L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số E-CVT
Loại xe SUV
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2020
Toyota Corolla Cross 1.8V (Máy xăng)
Động cơ 1.8L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số E-CVT
Loại xe SUV
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2020
Toyota Corolla Cross 1.8HV (Máy xăng)
Động cơ 1.8L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số E-CVT
Loại xe SUV
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2020
Toyota Raize CVT (Máy xăng)
Động cơ 1.0Turbo
Nhiênliệu Xăng
Hộp số E-CVT
Loại xe SUV
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2021
Toyota Veloz Cross CVT (Máy xăng)
Động cơ 1.5L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Tự động CVT
Loại xe SUV
Số chỗ 7 chỗ
Năm sản xuất 2022
Toyota Veloz Cross CVT Top (Máy xăng)
Động cơ 1.5L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Tự động CVT
Loại xe SUV
Số chỗ 7 chỗ
Năm sản xuất 2022
Toyota Fortuner 2.4MT 4x2 (Máy dầu)
Động cơ 2GD-FTV (2.4L)
Nhiênliệu Dầu
Hộp số Số sàn 6 cấp
Loại xe SUV
Số chỗ 7 chỗ
Năm sản xuất 2020
Toyota Fortuner 2.4AT 4x2 (Máy dầu)
Động cơ 2GD-FTV (2.4L)
Nhiênliệu Dầu
Hộp số Số tự động 6 cấp
Loại xe SUV
Số chỗ 7 chỗ
Năm sản xuất 2020
Toyota Fortuner 2.7AT 4x2 (Máy xăng)
Động cơ 2TR-FE (2.7L)
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động 6 cấp
Loại xe SUV
Số chỗ 7 chỗ
Năm sản xuất 2020
Toyota Fortuner 2.7AT 4x4 (Máy xăng)
Động cơ Xăng 2.7L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Tự động 6 cấp
Loại xe SUV
Số chỗ 7 chỗ
Năm sản xuất 2020
Toyota Fortuner Legender 2.4AT 4x2 (Máy dầu)
Động cơ 2GD-FTV (2.4L)
Nhiênliệu Dầu
Hộp số Số tự động 6 cấp
Loại xe SUV
Số chỗ 7 chỗ
Năm sản xuất 2020
Toyota Fortuner Legender 2.8AT 4x4 (Máy dầu)
Động cơ 1GD-FTV (2.8L)
Nhiênliệu Dầu
Hộp số Số tự động 6 cấp
Loại xe SUV
Số chỗ 7 chỗ
Năm sản xuất 2020
Toyota Fortuner 2.8AT 4x4 (Máy dầu)
Động cơ 1GD-FTV (2.8L)
Nhiênliệu Dầu
Hộp số Số tự động 6 cấp
Loại xe SUV
Số chỗ 7 chỗ
Năm sản xuất 2020
Toyota Innova Venturer (Máy xăng)
Động cơ 2.0L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động 6 cấp
Loại xe MPV
Số chỗ 8 chỗ
Năm sản xuất 2020
Toyota Innova E 2.0MT (Máy xăng)
Động cơ 2.0L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số sàn 5 cấp
Loại xe MPV
Số chỗ 8 chỗ
Năm sản xuất 2020
Toyota Innova G 2.0AT (Máy xăng)
Động cơ 2.0L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động 6 cấp
Loại xe MPV
Số chỗ 8 chỗ
Năm sản xuất 2020
Toyota Innova V 2.0AT (Máy xăng)
Động cơ 2.0L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động 6 cấp
Loại xe MPV
Số chỗ 7 chỗ
Năm sản xuất 2020
Toyota Camry 2.0G (Máy xăng)
Động cơ 2.0L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động 8 cấp
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2022
Toyota Camry 2.0Q (Máy xăng)
Động cơ 2.0L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động 8 cấp
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2022
Toyota Camry 2.5Q (Máy xăng)
Động cơ 2.5L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động 8 cấp
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2022
Toyota Camry 2.5HEV (Máy xăng)
Động cơ 2.5L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động 8 cấp
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2022
Toyota Corolla Altis 1.8G CVT (Máy xăng)
Động cơ 2ZR-FE
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động vô cấp
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2022
Toyota Corolla Altis 1.8V CVT (Máy xăng)
Động cơ 2ZR-FE
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động vô cấp
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2022
Toyota Corolla Altis 1.8HV CVT (Máy xăng)
Động cơ 2ZR-FE
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động vô cấp
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2022
Toyota Yaris 1.5G CVT (Máy xăng)
Động cơ 2NR-FE (1.5L)
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động vô cấp
Loại xe Hatchback
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2020
Toyota Avanza Premio MT (Máy xăng)
Động cơ 1NR-VE (1.3L)
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số sàn 5 cấp
Loại xe MPV
Số chỗ 7 chỗ
Năm sản xuất 2022
Toyota Avanza Premio CVT (Máy xăng)
Động cơ 2NR-VE (1.5L)
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động 4 cấp
Loại xe MPV
Số chỗ 7 chỗ
Năm sản xuất 2021
Toyota Hilux 2.4L 4x2 MT (Máy dầu)
Động cơ 2GD-FTV (2.4L)
Nhiênliệu Dầu
Hộp số Số sàn 6 cấp
Loại xe Pick-up
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2020
Toyota Hilux 2.4L 4x2 AT (Máy dầu)
Động cơ 2GD-FTV (2.4L)
Nhiênliệu Dầu
Hộp số Số tự động 6 cấp
Loại xe Pick-up
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2020
Toyota Hilux 2.4L 4x4 MT (Máy dầu)
Động cơ 2GD-FTV (2.4L)
Nhiênliệu Dầu
Hộp số Số sàn 6 cấp
Loại xe Pick-up
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2020
Toyota Hilux 2.8L 4x4 AT Adventure (Máy dầu)
Động cơ 1GD-FTV (2.8L)
Nhiênliệu Dầu
Hộp số Số tự động 6 cấp
Loại xe Pick-up
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2020
Toyota Land Cruiser 300 (Máy xăng)
Động cơ V8, VVT-i kép
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động 6 cấp
Loại xe SUV
Số chỗ 8 chỗ
Năm sản xuất 2022
Toyota Land Cruiser Prado VX (Máy xăng)
Động cơ 2TR-FE
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động 6 cấp
Loại xe SUV
Số chỗ 7 chỗ
Năm sản xuất 2021
Toyota Alphard Luxury (Máy xăng)
Động cơ V6 3.5L 24 van
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Tự động 8 cấp
Loại xe Van
Số chỗ 7 chỗ
Năm sản xuất 2019
Toyota Hiace 15 Chỗ (Máy dầu)
Động cơ DOHC
Nhiênliệu Dầu
Hộp số Số sàn 5 cấp
Loại xe Van
Số chỗ 15 chỗ
Năm sản xuất 2018

Nhận thông tin

Đăng ký để cập nhật tin tức mới về xe hàng ngày.