Đại Lý Toyota Buôn Ma Thuột - TP.Buôn Ma Thuột - ĐắkLắk Trên DailyXe

Đại lý Toyota Buôn Ma Thuột tọa lạc tại Số 29 Đường Trường Chinh, Phường Tân Lợi, Thành Phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắc Lắc và hoạt động theo mô hình 3S. Showroom Toyota Buôn Ma Thuộc có vốn đầu tư hơn 4 triệu USD, được xây dựng trên tổng diện tích là 3.500m2 bao gồm: Khối văn phòng rộng hơn 450m2, Khu dịch vụ rộng hơn 2.300m2 gồm 10 khoang bảo dưỡng và sữa chữa chung, 21 khoang sữa chữa thân xe và sơn, 01 khu rửa - làm đẹp xe và 01 khoang giao xe mới.

Đại Lý Toyota Buôn Ma Thuột Phường Tân Lợi Đắk Lắk - Hình 1
Showroom Toyota Buôn Ma Thuột

Toyota Buôn Ma Thuột - Ưu đãi cực lớn trong tháng 2

Các dòng xe đủ màu, có sẵn tại Showroom để giao ngay cho Quý khách hàng

  1. Toyota Vios: Giá từ 489 triệu + Ưu đãi - LH trực tiếp để có giá tốt nhất
  2. Toyota Corolla Cross: Giá từ 755 triệu + Ưu đãi - LH trực tiếp để có giá tốt nhất
  3. Toyota Raize: Giá từ 552 triệu + Ưu đãi - LH trực tiếp để có giá tốt nhất
  4. Toyota Veloz Cross: Giá từ 658 triệu + Ưu đãi - LH trực tiếp để có giá tốt nhất
  5. Toyota Fortuner: Giá từ 1.026 tỷ + Ưu đãi - LH trực tiếp để có giá tốt nhất
  6. Toyota Innova: Giá từ 755 triệu + Ưu đãi - LH trực tiếp để có giá tốt nhất
  7. Toyota Camry: Giá từ 1.105 tỷ + Ưu đãi - LH trực tiếp để có giá tốt nhất
  8. Toyota Corolla Altis: Giá từ 719 triệu + Ưu đãi - LH trực tiếp để có giá tốt nhất
  9. Toyota Yaris: Giá từ 684 triệu + Ưu đãi - LH trực tiếp để có giá tốt nhất
  10. Toyota Avanza Premio: Giá từ 558 triệu + Ưu đãi - LH trực tiếp để có giá tốt nhất
  11. Toyota Hilux: Giá từ 628 triệu + Ưu đãi - LH trực tiếp để có giá tốt nhất
  12. Toyota Land Cruiser: Giá từ 4.286 tỷ + Ưu đãi - LH trực tiếp để có giá tốt nhất
  13. Toyota Alphard: Giá từ 4.37 tỷ + Ưu đãi - LH trực tiếp để có giá tốt nhất
  14. Toyota Hiace: Giá từ 1.176 tỷ + Ưu đãi - LH trực tiếp để có giá tốt nhất

✓ Giá trên là giá hãng công bố. Để nhận báo giá chi tiết và thêm nhiều các ƯU ĐÃI khác, Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp Phòng bán hàng.

✓ Hỗ trợ vay trả góp lên đến 80%. Thủ tục mua xe nhanh chóng, hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm xe, giao xe tận nhà.

ĐỂ ĐƯỢC MUA XE Toyota GIÁ TỐT NHẤT + KHUYẾN MÃI NHIỀU NHẤT

HÃY GỌI NGAY CHO TRƯỞNG PHÒNG BÁN HÀNG

Toyota

Hiện tại, đại lý Toyota Buôn Ma Thuột đang cung cấp các dòng xe lắp ráp như Toyota Vios, Toyota Fortuner, Toyota Innova, Toyota Camry, Toyota Corolla Altis, Toyota Hiace… Bên cạnh đó, đại lý Toyota Buôn Ma Thuột còn cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng và sửa chữa chuyên nghiệp; cung cấp phụ tùng chính hãng…

Đại Lý Toyota Buôn Ma Thuột Phường Tân Lợi Đắk Lắk - Hình 2
Phòng bảo dưỡng xe Toyota Buôn Ma Thuột

Tổng thể kiến trúc của đại lý Toyota Buôn Ma Thuột bao gồm 3 khu chính

  • Khu trưng bày sản phẩm các dòng xe của Toyota rộng khoảng 700 m2.
  • Khu vực văn phòng làm việc rộng khoảng 400 m2.
  • Khu dịch vụ và bảo dưỡng rộng khoảng 1.100 m2.

Mọi trang thiết bị được sử dụng trong showroom Toyota Buôn Ma Thuột đều được đầu tư hiện đại theo tiêu chuẩn quốc tế. Do đó, quý khách hãy thật sự yên tâm khi đã sử dụng dịch vụ sửa chữa, bảo trì, độ xe tại showroom.

Đại Lý Toyota Buôn Ma Thuột Phường Tân Lợi Đắk Lắk - Hình 3
Phòng triển lãm xe Toyota Buôn Ma Thuột

Đội ngũ nhân viên phòng kinh doanh được trang bị kiến thức đầy đủ về từng dòng xe, sẽ hỗ trợ tư vấn cho quý khách mẫu xe phù hợp nhất với nhu cầu đi lại và hợp với khả năng tài chính. Hơn thế nữa, tại showroom còn có cả nhân viên tư vấn tài chính giúp quý khách thanh toán xe bằng nhiều hình thức khác nhau như trả tiền mặt, trả góp qua ngân hàng với lãi suất tiết kiệm nhất…

Đại Lý Toyota Buôn Ma Thuột Phường Tân Lợi Đắk Lắk - Hình 4
Khu vực tiếp khách Toyota Buôn Ma Thuột

Nhân viên phòng dịch vụ được trang bị kiến thức nghiệp vụ, có kinh nghiệm sửa chữa dày dặn sẽ giúp quý khách hải lòng tuyệt với với dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hay nhu cầu nâng cấp độ xe của quý khách hàng.

ĐỂ ĐƯỢC MUA XE Toyota GIÁ TỐT NHẤT + KHUYẾN MÃI NHIỀU NHẤT

HÃY GỌI NGAY CHO TRƯỞNG PHÒNG BÁN HÀNG

Toyota

Bảng giá xe

Toyota Vios 1.5E MT 3 Túi Khí (Máy xăng)
Động cơ 2NR-FE (1.5L)
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số sàn 5 cấp
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2021
Toyota Vios 1.5E MT (Máy xăng)
Động cơ 2NR-FE (1.5L)
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số sàn 5 cấp
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2021
Toyota Vios 1.5E CVT 3 Túi Khí (Máy xăng)
Động cơ 2NR-FE (1.5L)
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động vô cấp
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2021
Toyota Vios 1.5E CVT (Máy xăng)
Động cơ 2NR-FE (1.5L)
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động vô cấp
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2021
Toyota Vios 1.5G CVT (Máy xăng)
Động cơ 2NR-FE (1.5L)
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động vô cấp
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2021
Toyota Corolla Cross 1.8G (Máy xăng)
Động cơ 1.8L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số E-CVT
Loại xe SUV
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2020
Toyota Corolla Cross 1.8V (Máy xăng)
Động cơ 1.8L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số E-CVT
Loại xe SUV
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2020
Toyota Corolla Cross 1.8HV (Máy xăng)
Động cơ 1.8L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số E-CVT
Loại xe SUV
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2020
Toyota Raize CVT (Máy xăng)
Động cơ 1.0Turbo
Nhiênliệu Xăng
Hộp số E-CVT
Loại xe SUV
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2021
Toyota Veloz Cross CVT (Máy xăng)
Động cơ 1.5L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Tự động CVT
Loại xe SUV
Số chỗ 7 chỗ
Năm sản xuất 2022
Toyota Veloz Cross CVT Top (Máy xăng)
Động cơ 1.5L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Tự động CVT
Loại xe SUV
Số chỗ 7 chỗ
Năm sản xuất 2022
Toyota Fortuner 2.4MT 4x2 (Máy dầu)
Động cơ 2GD-FTV (2.4L)
Nhiênliệu Dầu
Hộp số Số sàn 6 cấp
Loại xe SUV
Số chỗ 7 chỗ
Năm sản xuất 2020
Toyota Fortuner 2.4AT 4x2 (Máy dầu)
Động cơ 2GD-FTV (2.4L)
Nhiênliệu Dầu
Hộp số Số tự động 6 cấp
Loại xe SUV
Số chỗ 7 chỗ
Năm sản xuất 2020
Toyota Fortuner 2.7AT 4x2 (Máy xăng)
Động cơ 2TR-FE (2.7L)
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động 6 cấp
Loại xe SUV
Số chỗ 7 chỗ
Năm sản xuất 2020
Toyota Fortuner 2.7AT 4x4 (Máy xăng)
Động cơ Xăng 2.7L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Tự động 6 cấp
Loại xe SUV
Số chỗ 7 chỗ
Năm sản xuất 2020
Toyota Fortuner Legender 2.4AT 4x2 (Máy dầu)
Động cơ 2GD-FTV (2.4L)
Nhiênliệu Dầu
Hộp số Số tự động 6 cấp
Loại xe SUV
Số chỗ 7 chỗ
Năm sản xuất 2020
Toyota Fortuner Legender 2.8AT 4x4 (Máy dầu)
Động cơ 1GD-FTV (2.8L)
Nhiênliệu Dầu
Hộp số Số tự động 6 cấp
Loại xe SUV
Số chỗ 7 chỗ
Năm sản xuất 2020
Toyota Fortuner 2.8AT 4x4 (Máy dầu)
Động cơ 1GD-FTV (2.8L)
Nhiênliệu Dầu
Hộp số Số tự động 6 cấp
Loại xe SUV
Số chỗ 7 chỗ
Năm sản xuất 2020
Toyota Innova Venturer (Máy xăng)
Động cơ 2.0L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động 6 cấp
Loại xe MPV
Số chỗ 8 chỗ
Năm sản xuất 2020
Toyota Innova E 2.0MT (Máy xăng)
Động cơ 2.0L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số sàn 5 cấp
Loại xe MPV
Số chỗ 8 chỗ
Năm sản xuất 2020
Toyota Innova G 2.0AT (Máy xăng)
Động cơ 2.0L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động 6 cấp
Loại xe MPV
Số chỗ 8 chỗ
Năm sản xuất 2020
Toyota Innova V 2.0AT (Máy xăng)
Động cơ 2.0L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động 6 cấp
Loại xe MPV
Số chỗ 7 chỗ
Năm sản xuất 2020
Toyota Camry 2.0G (Máy xăng)
Động cơ 2.0L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động 8 cấp
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2022
Toyota Camry 2.0Q (Máy xăng)
Động cơ 2.0L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động 8 cấp
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2022
Toyota Camry 2.5Q (Máy xăng)
Động cơ 2.5L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động 8 cấp
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2022
Toyota Camry 2.5HEV (Máy xăng)
Động cơ 2.5L
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động 8 cấp
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2022
Toyota Corolla Altis 1.8G CVT (Máy xăng)
Động cơ 2ZR-FE
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động vô cấp
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2022
Toyota Corolla Altis 1.8V CVT (Máy xăng)
Động cơ 2ZR-FE
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động vô cấp
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2022
Toyota Corolla Altis 1.8HV CVT (Máy xăng)
Động cơ 2ZR-FE
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động vô cấp
Loại xe Sedan
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2022
Toyota Yaris 1.5G CVT (Máy xăng)
Động cơ 2NR-FE (1.5L)
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động vô cấp
Loại xe Hatchback
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2020
Toyota Avanza Premio MT (Máy xăng)
Động cơ 1NR-VE (1.3L)
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số sàn 5 cấp
Loại xe MPV
Số chỗ 7 chỗ
Năm sản xuất 2022
Toyota Avanza Premio CVT (Máy xăng)
Động cơ 2NR-VE (1.5L)
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động 4 cấp
Loại xe MPV
Số chỗ 7 chỗ
Năm sản xuất 2021
Toyota Hilux 2.4L 4x2 MT (Máy dầu)
Động cơ 2GD-FTV (2.4L)
Nhiênliệu Dầu
Hộp số Số sàn 6 cấp
Loại xe Pick-up
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2020
Toyota Hilux 2.4L 4x2 AT (Máy dầu)
Động cơ 2GD-FTV (2.4L)
Nhiênliệu Dầu
Hộp số Số tự động 6 cấp
Loại xe Pick-up
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2020
Toyota Hilux 2.4L 4x4 MT (Máy dầu)
Động cơ 2GD-FTV (2.4L)
Nhiênliệu Dầu
Hộp số Số sàn 6 cấp
Loại xe Pick-up
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2020
Toyota Hilux 2.8L 4x4 AT Adventure (Máy dầu)
Động cơ 1GD-FTV (2.8L)
Nhiênliệu Dầu
Hộp số Số tự động 6 cấp
Loại xe Pick-up
Số chỗ 5 chỗ
Năm sản xuất 2020
Toyota Land Cruiser 300 (Máy xăng)
Động cơ V8, VVT-i kép
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động 6 cấp
Loại xe SUV
Số chỗ 8 chỗ
Năm sản xuất 2022
Toyota Land Cruiser Prado VX (Máy xăng)
Động cơ 2TR-FE
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Số tự động 6 cấp
Loại xe SUV
Số chỗ 7 chỗ
Năm sản xuất 2021
Toyota Alphard Luxury (Máy xăng)
Động cơ V6 3.5L 24 van
Nhiênliệu Xăng
Hộp số Tự động 8 cấp
Loại xe Van
Số chỗ 7 chỗ
Năm sản xuất 2019
Toyota Hiace 15 Chỗ (Máy dầu)
Động cơ DOHC
Nhiênliệu Dầu
Hộp số Số sàn 5 cấp
Loại xe Van
Số chỗ 15 chỗ
Năm sản xuất 2018

Nhận thông tin

Đăng ký để cập nhật tin tức mới về xe hàng ngày.