Hino Series 500 2024: Bảng Giá, Khuyến Mãi, Trả Góp (6/2024)

Hino Series 500 là dòng xe tải hạng trung đến từ thương hiệu Nhật Bản, khẳng định vị thế của mình trên thị trường khi có mặt trên 100 quốc gia. Sự kết hợp hoàn hảo giữa "Vì con người" và "Công nghệ tiên tiến" đã giúp dòng xe trở thành một chiếc xe tải an toàn, tiện nghi, bền bỉ và tiết kiệm, đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng trong phân khúc xe tải hạng nhẹ.

Series 500 đem đến cho khách hàng bao gồm 12 phiên bản trong đó 4 bản FC, 4 bản FG, 2 bản FL và 2 bản FM với mức giá xe tải Hino từ 888.3 triệu đồng đến 1.877.4, có trọng lượng từ 4.8-8.2 tấn.

Hino Series 500 là dòng xe tải hạng trung đến từ thương hiệu Nhật Bản
Hino Series 500 là dòng xe tải hạng trung đến từ thương hiệu Nhật Bản

Bảng giá Hino Series 500 tháng 6-2024

Phiên bản Giá bán

Xe Đông Lạnh Hino FG8JT7A 8 Tấn

1.308 triệu

Xe Ben Hino FC9JETC 6.4 Tấn

990 triệu

Xe Tải Hino FC9JJTC 6 Tấn Thùng Kín Gắn Bửng Nâng

850 triệu

Xe Tải Hino FC9JJTC 6 Tấn Thùng Bảo Ôn

850 triệu

Xe Tải Hino FC9JJTC 6 Tấn Thùng Kín

850 triệu

Xe Tải Hino FC9JJTC 6 Tấn Thùng Mui Bạt

850 triệu

Xe Đông Lạnh Hino FC9JJTC 6.3 Tấn

850 triệu

Xe Tải Hino FC9JLTC 6.4 Tấn Thùng Bạt Gắn Bửng Nâng

855 triệu

Xe Tải Hino FC9JLTC 6.4 Tấn Thùng Bảo Ôn

855 triệu

Xe Tải Hino FC9JLTC 6.4 Tấn Thùng Kín

950 triệu

Xe Tải Hino FC9JLTC 6.4 Tấn Thùng Mui Bạt

940 triệu

Xe Tải Hino FC9JLTC 6.4 Tấn Thùng Lửng

923 triệu

Xe Tải Hino FC9JLTC 4.9 Tấn Chở Gia Cầm

855 triệu

Xe Đông Lạnh Hino FC9JLTC 6 Tấn

855 triệu

Xe Tải Hino FC9JNTC 6.2 Tấn Thùng Bạt Gắn Bửng Nâng

880 triệu

Xe Tải Hino FC9JNTC 6.2 Tấn Thùng Kín Cánh Dơi

880 triệu

Xe Tải Hino FC9JNTC 6.2 Tấn Thùng Lửng

880 triệu

Xe Tải Hino FC9JNTC 6.2 Tấn Thùng Bảo Ôn

880 triệu

Xe Tải Hino FC9JNTC 6.2 Tấn Thùng Kín

880 triệu

Xe Tải Hino FC9JNTC 6.2 Tấn Thùng Mui Bạt

880 triệu

Xe Tải Hino FC9JNTC 5.2 Tấn Chở Gia Cầm

880 triệu

Xe Đông Lạnh Hino FC9JNTC 5.7 Tấn

880 triệu

Xe Tải Hino FG8JJ7A 8 Tấn Thùng Mui Bạt

1.350 triệu

Xe Ben Hino FG8JJ7A 8 Tấn 6.7 Khối

1.460 triệu

Xe Cứu Hỏa Hino FG8JJ7A 6.5 Khối

Chưa công bố

Xe Tải Hino FG8JP7A 8 Tấn Thùng Kín Cánh Dơi

1.308 triệu

Xe Tải Hino FG8JP7A 8 Tấn Thùng Bạt Gắn Bửng Nâng

1.308 triệu

Xe Tải Hino FG8JP7A 6.5 Tấn Chở Gia Cầm

1.274 triệu

Xe Tải Hino FG8JP7A 7.1 Tấn Chở Gia Súc

1.274 triệu

Xe Tải Hino FG8JP7A 8 Tấn Thùng Bảo Ôn

1.274 triệu

Xe Tải Hino FG8JP7A 8 Tấn Thùng Kín

1.274 triệu

Xe Tải Hino FG8JP7A 8 Tấn Thùng Mui Bạt

1.274 triệu

Xe Tải Hino FG8JP7A 8 Tấn Thùng Lửng

1.274 triệu

Xe Đông Lạnh Hino FG8JP7A 7.7 Tấn

1.274 triệu

Xe Cẩu Hino FG8JP7A 6.8 Tấn Gắn Cẩu Tadano TM-ZT504H

1.274 triệu

Xe Tải Hino FG8JT7A 7 Tấn Chở Pallet Chứa Cấu Kiện Điện Tử

1.328 triệu

Xe Tải Hino FG8JT7A 7 Tấn Thùng Lửng

1.328 triệu

Xe Tải Hino FG8JT7A 7 Tấn Thùng Kín

1.328 triệu

Xe Tải Hino FG8JT7A 7 Tấn Thùng Bạt

1.328 triệu

Xe Đông Lạnh Hino FG8JT7A 6 Tấn

1.328 triệu

Xe Cẩu Hino FG8JT7A 7.2 Tấn Gắn Cẩu Unic URV343

1.328 triệu

Xe Tải Hino FG8JT7A 9 Tấn Thùng Bạt Gắn Bửng Nâng

1.308 triệu

Xe Tải Hino FG8JT7A 9 Tấn Thùng Kín Cánh Dơi

1.308 triệu

Xe Tải Hino FG8JT7A 9 Tấn Thùng Kín Gắn Bửng Nâng

1.308 triệu

Xe Tải Hino FG8JT7A 9 Tấn Thùng Mui Bạt

1.308 triệu

Xe Tải Hino FG8JT7A 9 Tấn Thùng Lửng

1.308 triệu

Xe Tải Hino FG8JT7A 9 Tấn Thùng Kín

1.308 triệu

Xe Tải Hino FG8JT7A 6.6 Tấn Chở Xe Máy

1.308 triệu

Xe Tải Hino FG8JT7A 6.9 Tấn Chở Gia Súc

1.308 triệu

Xe Tải Hino FG8JT7A 6.9 Tấn Chở Gia Cầm

1.308 triệu

Xe Tải Hino FL8JT7A 15 Tấn Thùng Bạt Gắn Bửng Nâng

1.597 triệu

Xe Tải Hino FL8JT7A 15 Tấn Thùng Lửng

1.597 triệu

Xe Tải Hino FL8JT7A 15 Tấn Thùng Mui Bạt

1.597 triệu

Xe Tải Hino FL8JT7A 15 Tấn Thùng Bảo Ôn

1.597 triệu

Xe Tải Hino FL8JT7A 15 Tấn Thùng Kín

1.597 triệu

Xe Bồn Chở Xăng Dầu Hino FL8JT7A 19.5 Khối

1.597 triệu

Xe Bồn Chở Hóa Chất Hino FL8JT7A 10 Khối

1.597 triệu

Xe Bồn Chở Cám Hino FL8JT7A 26 Khối

1.597 triệu

Xe Đông Lạnh Hino FL8JT7A 14.1 Tấn

1.597 triệu

Xe Cẩu Hino FL8JT7A 13.8 Tấn Gắn Cẩu Unic URV344

1.597 triệu

Xe Tải Hino FL8JW7A 15 Tấn Thùng Kín Gắn Bửng Nâng

1.666 triệu

Xe Tải Hino FL8JW7A 11.7 Tấn Chở Xe Máy

1.666 triệu

Xe Tải Hino FL8JW7A 16 Tấn Thùng Bảo Ôn

1.666 triệu

Xe Tải Hino FL8JW7A 16 Tấn Thùng Mui Bạt

1.666 triệu

Xe Tải Hino FL8JW7A 16 Tấn Thùng Lửng

1.666 triệu

Xe Tải Hino FL8JW7A 16 Tấn Thùng Kín

1.666 triệu

Xe Tải Hino FL8JW7A 13 Tấn Chở Gia Súc

1.666 triệu

Xe Đông Lạnh Hino FL8JW7A 13.4 Tấn

1.666 triệu

Xe Cẩu Hino FL8JW7A 13T1 Gắn Cẩu Thủy Lực V811T 4S

1.666 triệu

Xe Ben Hino FM8JN7A 14 Tấn

1.980 triệu

Xe Tải Hino FM8JW7A 13 Tấn Chở Gia Súc

1.780 triệu

Xe Tải Hino FM8JW7A 12 Tấn Chở Gia Cầm

1.780 triệu

Xe Tải Hino FM8JW7A 13.8 Tấn Thùng Bạt Bửng Nâng

1.780 triệu

Xe Tải Hino FM8JW7A 14.5 Tấn Thùng Lửng

1.780 triệu

Xe Tải Hino FM8JW7A 14.5 Tấn Thùng Kín

1.780 triệu

Xe Tải Hino FM8JW7A 14.5 Tấn Thùng Mui Bạt

1.780 triệu

Xe Cẩu Hino FM8JW7A 9.6 Tấn Gắn Cẩu Soosan SCS746L

1.780 triệu

Dòng xe

CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI THÁNG 6-2024

  1. Giá trên là giá công bố của Hãng. Để được mua xe Hino Series 500 giá tốt nhất + Khuyến mãi nhiều nhất hãy gọi cho ngay cho chúng tôi
  2. Bảo hành chính hãng trên toàn quốc

DỊCH VỤ HẬU CẦN

  1. Hỗ trợ đưa đón khách hàng tới Showroom xem xe và trải nghiệm lái thử xe.
  2. Hỗ trợ vay Ngân Hàng lãi suất thấp nhất
  3. Hỗ trợ trả góp lên đến 80-90% giá trị xe Hino Series 500
  4. Làm toàn bộ thủ tục đăng ký xe, bấm số, đăng kiểm, hồ sơ vay mua xe trả góp,.. chuyên nghiệp và nhanh Chóng.
  5. Giao xe tận nhà trên Toàn Quốc
  6. Hỗ trợ trọn đời các vấn đề về xe
  7. Luôn cam kết bán xe Hino Series 500 với giá ưu đãi tốt nhất thị trường
  8. Luôn luôn đặt lợi ích và quyền lợi của khách hàng lên hàng đầu

Ngoại thất

Dòng xe tải nhẹ Hino Series 500 mang trên mình thiết kế khoa học và khí động học, được kế thừa từ những người anh hướng đến tính năng vận hành mạnh mẽ và bền bỉ, phù hợp với kinh tế, đáp ứng nhu cầu vận tải chất lượng.

Thiết kế vận hành mạnh mẽ và bền bỉ
Thiết kế vận hành mạnh mẽ và bền bỉ

#1. Màu sắc và kích thước

Hino Series 500 sở hữu kích thước dài rộng cao lần lượt là 7.850 x 2.490 x 2.770 (mm) cho đến 9.900 x 2.490 x 2.780 (mm) trong đó khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis từ 5.675 (mm) đến 7.725 (mm). Dòng xe trên thị trường có màu trắng sử dụng lớp sơn tĩnh điện cao cấp phủ bên ngoài giúp chống lại gỉ sét, bong tróc, giữ cho xe luôn mới đẹp và bền màu theo thời gian.

Hino Series 500 có kích thước thuộc hạng xe tải cỡ trung
Hino Series 500 có kích thước thuộc hạng xe tải cỡ trung

#2. Đầu xe

Nhìn trực diện, đầu xe Hino Series 500 cao và dài, cửa kính chắn gió bản lớn hơi cong, xung quanh được gắn đường viền màu đen bo góc mềm mại. Cần gạt nước được thiết kế dạng gấp khúc, tối ưu hóa lực gạt và tăng hiệu quả làm sạch nước mưa.

Đầu xe Series 500 hình khối hộp chữ nhật lớn
Đầu xe Series 500 hình khối hộp chữ nhật lớn

Cụm lưới tản nhiệt hình thang ngược đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro 4, sử dụng tông màu xám bạc nổi bật. Đặt ở vị trí trung tâm là logo thương hiệu điển hình của Hino được mạ crom sáng bóng tạo điểm nhấn cho phần đầu xe.

Cụm đèn xi nhan hình nón được đặt cao, trong khi đó cụm đèn chiếu sáng halogen được đặt ở dưới cản trước đảm bảo chiếu sáng hiệu quả mà không gây chói mắt cho các phương tiện di chuyển ngược chiều. Ngoài ra, đèn cảnh báo được đặt hai bên hông xe tải được thiết kế với màu sắc nổi bật.

Đèn chiếu sáng đặt phía dưới cản trước bản to
Đèn chiếu sáng đặt phía dưới cản trước bản to

#3. Thân xe

Thân xe Hino Series 500 khỏe khoắn và khí động học khi hai bên đầu xe là các đường gân dập nổi song song và kéo dài. Các chi tiết bo tròn mềm mại giúp làm giảm sức cản của gió.

Tay nắm mở cửa màu đen nổi bật trên nền sơn màu trắng. Gương chiếu hậu gồm hai kính bản to có diện tích lớn đồng thời tích hợp đèn cầu nhằm tăng khả năng quan sát, giảm thiểu các điểm mù.

Tương tự như dòng xe Hino Series 300 khung gầm xe chuyên dụng chắc chắn được đúc nhiều lỗ nhằm giúp quá trình vận hành sử dụng được hữu dụng hơn. Lazang 16 inch kiểu bánh đà được sơn đen hầm hố, lốp xe có kích thước 7.50/12PR và 7.5/14PR.

Khung gầm xe chuyên dụng chắc chắn được đúc nhiều lỗ nhằm giúp quá trình vận hành sử dụng được hữu dụng hơn
Khung gầm xe chuyên dụng chắc chắn được đúc nhiều lỗ nhằm giúp quá trình vận hành sử dụng được hữu dụng hơn

#4. Đuôi xe

Thiết kế đuôi xe Hino Series 500 toát lên vẻ đẹp hiện đại và tinh tế với cụm đèn chiếu sáng được đặt thấp, bao gồm đèn xi nhan và đèn nhận diện đảm bảo khả năng tốt trong mọi điều kiện thời tiết.

Cụm đèn hậu Hino Series 500 hình chữ nhật được đặt thấp
Cụm đèn hậu Hino Series 500 hình chữ nhật được đặt thấp

Nội thất

Hino Series 500 sở hữu không gian nội thất rộng rãi vừa đủ cho ba người ngồi cùng những trang bị tiện nghi đem lại độ thoải mái cho hành khách và bác tài trong suốt cuộc hành trình.

Không gian nội thất rộng rãi vừa đủ cho ba người ngồi
Không gian nội thất rộng rãi vừa đủ cho ba người ngồi

Vô lăng hai chấu thiết kế đường vành nhỏ nhưng vẫn mang đến cảm giác đầm chắc tay khi lái. Lẫy điều chỉnh cần gạt nước được đặt ngay sau vô lăng tiện lợi khi sử dụng.

Vô lăng Hino Series 500 thiết kế hai chấu sử dụng chất liệu nhựa bền vững
Vô lăng Hino Series 500 thiết kế hai chấu sử dụng chất liệu nhựa bền vững

Cụm màn hình kỹ thuật số bản lớn với hai vòng số được phóng to, trang bị thêm đèn nền giúp người dùng dễ dàng quan sát trong quá trình di chuyển dù trong điều kiện ánh sáng nào.

Hino Series 500 trang bị cụm đồng hồ kỹ thuật số phóng to các thông số
Hino Series 500 trang bị cụm đồng hồ kỹ thuật số phóng to các thông số

Hino Series 500 trang bị 4 cửa gió điều hòa hai chiều giúp làm lạnh nhanh mang đến không gian bên trong cabin luôn mát mẻ và thoáng đãng, đồng thời có thêm chế độ sấy thích hợp sử dụng sấy kính trong điều kiện thời tiết mưa ẩm.

Trang bị cửa gió điều hòa hai chiều giúp làm lạnh nhanh
Trang bị cửa gió điều hòa hai chiều giúp làm lạnh nhanh

Ghế ngồi có khả năng điều chỉnh độ cao phù hợp với dáng người ngồi, ghế được bọc bằng nỉ êm ái cùng tông màu tối sang trọng, giúp dễ dàng vệ sinh và ít bám bụi.

Taplo xe tải Hino Series 500 được bố trí gọn gàng với các phím bấm điều khiển được sắp xếp hợp lý, dễ dàng thao tác, giúp người lái tập trung lái xe an toàn. Bên cạnh đó là các hộc để đồ được bố trí quanh xe tiện lợi.

Ngoài ra xe còn trang bị nhiều tiện nghi như hệ thống giải trí FM, Radio, USB, hệ thống loa chất lượng, châm thuốc, giá để cốc, sạc điện thoại hay gạt tàn nhằm nâng cao trải nghiệm của người sử dụng.

Vận hành

Hino Series 500 trang bị khối động cơ dầu 4 xi lanh thẳng hàng làm mát bằng nước sản xuất ra công suất cực đại 136PS tại 2.500 vòng/phút cùng momen xoắn cực đại 390Nm tại 1.4000 vòng/phút giúp xe vận hành mạnh mẽ và êm ái trên mọi cung đường.

Trang bị khối động cơ vận hành mạnh mẽ và êm ái trên mọi cung đường
Trang bị khối động cơ vận hành mạnh mẽ và êm ái trên mọi cung đường

Xe trang bị hệ thống phun nhiên liệu điện tử hiện đại, kết hợp với động cơ đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4, giúp tối ưu hóa hiệu quả sử dụng nhiên liệu, giảm thiểu khí thải độc hại, góp phần bảo vệ môi trường.

Ly hợp là loại đĩa đơn, ma sát khô cùng giảm chấn lò xo tự động điều chỉnh. Đi cùng với đó là hộp số cơ khí, 5 số tiến và 1 số lùi, đồng tốc từ số 1 đến 5 trong đó số 5 là vượt tốc. Phanh khí xả, phanh đỗ loại cơ khí tác động lên hệ thống truyền lực sau hộp số góp phần đảm bảo an toàn cho người lái trong quá trình vận hành.

An toàn

Khung cabin xe tải Hino Series 500 được chế tạo từ những vật liệu thép chuyên dụng có độ bền cao, đảm bảo khả năng chịu tải tốt và an toàn cho người lái khi gặp va chạm nguy hiểm.

Hino Series 500 sẽ là lựa chọn phù hợp cho cá nhân hoặc dịch vụ vận tải đang tìm kiếm một chiếc xe tải cỡ trung được trung có thiết kế hiện đại, tiện nghi vừa đủ, khả năng vận hành mạnh mẽ cùng những trang bị an toàn.

Giá xe Hino Series 500 lăn bánh tại các Tỉnh Thành

  • Phí trước bạ (10%)
  • Phí sử dụng đường bộ (01 năm)
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm)
  • Phí đăng ký biển số
  • Phí đăng kiểm
  • Tổng cộng (VND)
Công cụ tính toán chỉ mang tính chất tham khảo

Mua xe Hino Series 500 trả góp

Mỗi tháng chỉ từ 0 VND
Tiền vay (VND) 0
Tiền lãi (VND) 0
0 10 20 30 40 50 60
5 10 15 20 25 30
1 năm 2 năm 3 năm 4 năm 5 năm 6 năm 7 năm 8 năm 9 năm 10 năm
*Công tụ tính toán chỉ mang tính chất tham khảo