Giới thiệu

Toyota An Sương là đại lý chính thức của Toyota Việt Nam hoạt động chuyên nghiệp theo mô hình 3S đạt tiêu chuẩn Toyota toàn cầu, bao gồm

  • Bán xe Toyota mới. 
  • Cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa, làm đẹp xe chuyên nghiệp chất lượng Toyota, dịch vụ cứu hộ 24/7; 
  • Cung cấp phụ tùng Toyota chính hiệu. 

Hệ thống đại lý Toyota An Sương gồm 1 trụ sở chính và  1 chi nhánh

  • Trụ sở chính tọa lạc tại 382, Quốc lộ 22, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh.
Đại Lý Toyota An Sương Quận 12 TPHCM - Hình 1
Showroom Toyota An Sương
  • Chi nhánh tọa lạc tại 113 Trường Chinh, Phường Tân Thới Nhất, Quận 12, TP.HCM.
Đại Lý Toyota An Sương Quận 12 TPHCM - Hình 2
Showroom Toyota An Sương chi nhánh Trường Chinh

Toyota An Sương sở hữu diện tích hơn 4.000 m2, cơ sở vật chất và trang thiết bị được đầu tư theo tiêu chuẩn của Toyota toàn cầu. Toyota An Sương luôn đảm bảo các tiêu chuẩn dịch vụ, kỹ thuật khắt khe của Toyota nhằm mang đến cho Khách hàng sự an tâm và tin tưởng cao nhất. 

Đại Lý Toyota An Sương Quận 12 TPHCM - Hình 3
Phòng triển lãm xe Toyota An Sương

Từ khi đi vào hoạt động (tháng 12/2009), Toyota An Sương đã xây dựng đội ngũ nhân sự chuyên nghiệp, tận tâm được đào tạo và đánh giá bài bản từ Toyota Việt Nam. Toyota An Sương luôn nỗ lực không ngừng để hướng đến mục tiêu là đại lý Toyota phục vụ khách hàng tốt nhất. 

Đại Lý Toyota An Sương Quận 12 TPHCM - Hình 4
Phòng bảo dưỡng xe Toyota An Sương

Hình ảnh thực tế

Sản phẩm

Toyota Yaris G CVT (Máy xăng)

Toyota Yaris G CVT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: Hatchback
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động vô cấp
Giá bán lẻ: 650 triệu
Toyota Wigo 1.2G MT (Máy xăng)

Toyota Wigo 1.2G MT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: Hatchback
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số sàn 5 cấp
Giá bán lẻ: 345 triệu
Toyota Wigo 1.2G AT (Máy xăng)

Toyota Wigo 1.2G AT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: Hatchback
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động 4 cấp
Giá bán lẻ: 405 triệu
Toyota Vios 1.5E MT (Máy xăng)

Toyota Vios 1.5E MT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: Sedan
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số sàn 5 cấp
Giá bán lẻ: 490 triệu
Toyota Vios 1.5E CVT (Máy xăng)

Toyota Vios 1.5E CVT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: Sedan
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động vô cấp
Giá bán lẻ: 540 triệu
Toyota Vios 1.5G CVT (Máy xăng)

Toyota Vios 1.5G CVT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: Sedan
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động vô cấp
Giá bán lẻ: 570 triệu
Toyota Corolla Altis 1.8E MT (Máy xăng)

Toyota Corolla Altis 1.8E MT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: Sedan
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số sàn 5 cấp
Giá bán lẻ: 697 triệu
Toyota Corolla Altis 1.8E CVT (Máy xăng)

Toyota Corolla Altis 1.8E CVT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: Sedan
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động vô cấp
Giá bán lẻ: 733 triệu
Toyota Corolla Altis 1.8G CVT (Máy xăng)

Toyota Corolla Altis 1.8G CVT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: Sedan
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động vô cấp
Giá bán lẻ: 791 triệu
Toyota Corolla Altis Luxury 2.0V CVT (Máy xăng)

Toyota Corolla Altis Luxury 2.0V CVT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: Sedan
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động vô cấp
Giá bán lẻ: 889 triệu
Toyota Corolla Altis Sport 2.0V CVT (Máy xăng)

Toyota Corolla Altis Sport 2.0V CVT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: Sedan
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động vô cấp
Giá bán lẻ: 932 triệu
Toyota Camry 2.0E (Máy xăng)

Toyota Camry 2.0E (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: Sedan
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 997 triệu
Toyota Camry 2.5G Nhập Khẩu (Máy xăng)

Toyota Camry 2.5G Nhập Khẩu (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: Sedan
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động 8 cấp
Giá bán lẻ: 1,235 triệu
Toyota Camry 2.5Q (Máy xăng)

Toyota Camry 2.5Q (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: Sedan
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 1,302 triệu
Toyota Fortuner 2.4 MT 4x2 (Máy dầu)

Toyota Fortuner 2.4 MT 4x2 (Máy dầu)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: SUV
  • Số chỗ: 7
  • Hộp số: Số sàn 6 cấp
Giá bán lẻ: 1,033 triệu
Toyota Fortuner 2.4 AT 4x2 (Máy dầu)

Toyota Fortuner 2.4 AT 4x2 (Máy dầu)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: SUV
  • Số chỗ: 7
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 1,096 triệu
Toyota Fortuner 2.7 AT 4x2 (Máy xăng)

Toyota Fortuner 2.7 AT 4x2 (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: SUV
  • Số chỗ: 7
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 1,150 triệu
Toyota Fortuner 2.8 AT 4x4 (Máy dầu)

Toyota Fortuner 2.8 AT 4x4 (Máy dầu)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: SUV
  • Số chỗ: 7
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 1,354 triệu
Toyota Land Cruiser Prado VX (Máy xăng)

Toyota Land Cruiser Prado VX (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: SUV
  • Số chỗ: 7
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 2,340 triệu
Toyota Land Cruiser VX (Máy xăng)

Toyota Land Cruiser VX (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: SUV
  • Số chỗ: 8
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 3,983 triệu
Toyota Rush 1.5S AT (Máy xăng)

Toyota Rush 1.5S AT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: SUV
  • Số chỗ: 7
  • Hộp số: Số tự động 4 cấp/4AT
Giá bán lẻ: 668 triệu
Toyota Innova Venturer (Máy xăng)

Toyota Innova Venturer (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: MPV
  • Số chỗ: 8
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 879 triệu
Toyota Innova 2.0E (Máy xăng)

Toyota Innova 2.0E (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: MPV
  • Số chỗ: 8
  • Hộp số: Số sàn 5 cấp
Giá bán lẻ: 771 triệu
Toyota Innova 2.0G (Máy xăng)

Toyota Innova 2.0G (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: MPV
  • Số chỗ: 8
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 847 triệu
Toyota Innova 2.0V (Máy xăng)

Toyota Innova 2.0V (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: MPV
  • Số chỗ: 8
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 971 triệu
Toyota Avanza 1.3 MT (Máy xăng)

Toyota Avanza 1.3 MT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: MPV
  • Số chỗ: 7
  • Hộp số: Số sàn 5 cấp
Giá bán lẻ: 537 triệu
Toyota Avanza 1.5 AT (Máy xăng)

Toyota Avanza 1.5 AT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: MPV
  • Số chỗ: 7
  • Hộp số: Số tự động 4 cấp/4AT
Giá bán lẻ: 593 triệu
Toyota Hilux 2.4E 4x2 AT (Máy dầu)

Toyota Hilux 2.4E 4x2 AT (Máy dầu)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: Pick-up
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 695 triệu
Toyota Hilux 2.4G 4x4 MT (Máy dầu)

Toyota Hilux 2.4G 4x4 MT (Máy dầu)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: Pick-up
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số sàn 6 cấp
Giá bán lẻ: 793 triệu
Toyota Hilux 2.8G 4x4 AT (Máy dầu)

Toyota Hilux 2.8G 4x4 AT (Máy dầu)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: Pick-up
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 878 triệu
Toyota Hiace 15 Chỗ (Máy dầu)

Toyota Hiace 15 Chỗ (Máy dầu)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: Van
  • Số chỗ: 15
  • Hộp số: Số sàn 5 cấp
Giá bán lẻ: 999 triệu