Giới thiệu

Toyota Đông Sài Gòn là một trong những đại lý có bề dày kinh nghiệm và năng lực hàng đầu trong hệ thống các đại lý của công ty Ô Tô Toyota Việt Nam. Chúng tôi cam kết luôn luôn cung cấp những sản phẩm chất lượng cao và dịch vụ sau bán hàng hoàn hảo đến mọi khách hàng.

Showroom Toyota Quận 9
Showroom Toyota Quận 9

Để tiếp tục đáp ứng sự tin tưởng của khách hàng và nâng cao chất lượng dịch vụ, chăm sóc khách hàng sau bán hàng, Toyota Đông Sài Gòn đã xây dựng và đưa vào sử dụng chi nhánh mới- Toyota Đông Sài Gòn- Chi Nhánh Quận 9.

Khu vực trưng bày xe
Khu vực trưng bày xe

Toyota Quận 9 được xây dựng với sự đầu tư lớn trên diện tích 3600m2. Nằm ở vị trí trung tâm quận 9 và quận Thủ Đức (ngay gần ngã tư Thủ Đức). Toyota Quận 9 đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn mới nhất của Toyota toàn cầu về cơ sở vật nhất, nhân sự và trang thiết bị.

Khu vực bảo dưỡng sửa chữa
Khu vực bảo dưỡng sửa chữa

Trong giai đoạn đầu Toyota Quận 9 sẽ hoạt động theo mô hình 2S (Service- Dịch Vụ và Spare Parts- Phụ tùng chính hiệu). Trong thời gian tiếp theo Toyota Đông Sài Gòn- Chi Nhánh Quận 9 sẽ tiến tới hoạt động đầy đủ là một đại lý 3S với thêm chức năng phân phối các sản phẩm xe Toyota.

Toyota Quận 9 có 2 khu vực chính: khu Trưng bày sản phẩm Dịch vụ, khu Dịch vụ và bảo dưỡng sửa chữa, gồm 13 khoang bảo dưỡng và sửa chữa chung,  10 khoang sửa chữa thân xe và đồng sơn, 3 khoang rửa xe. Phòng sơn hiện đại đạt tiêu chuẩn Toyota toàn cầu, sử dụng hệ thống khuấy sơn và pha màu hiện đại trong khu vực khép kín, đảm bảo vệ sinh môi trường.

Đội ngũ nhân viên nhiệt tình chu đáo
Đội ngũ nhân viên nhiệt tình chu đáo

Xưởng dịch vụ của Toyota Quận 9 có thể tiếp nhận khoảng 29.000 lượt xe/năm, và sẽ đáp ứng mọi nhu cầu về sửa chữa, bảo trì bảo dưỡng xe ô tô. Một số hình ảnh về Toyota Quận 9

Toyota Đông Sài Gòn- Toyota Quận 9 sẽ là điểm đến đáng tin cậy cho khách hàng có nhu cầu mua xe, chăm sóc xe trong thời gian tới. Chúng tôi luôn trân trọng và mong muốn được đón tiếp khách hàng đến và trải nghiệm dịch vụ và sản phẩm của chúng tôi.

Hình ảnh thực tế

Sản phẩm

Toyota Yaris G CVT (Máy xăng)

Toyota Yaris G CVT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: Hatchback
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động vô cấp
Giá bán lẻ: 650 triệu
Toyota Wigo 1.2G MT (Máy xăng)

Toyota Wigo 1.2G MT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: Hatchback
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số sàn 5 cấp
Giá bán lẻ: 345 triệu
Toyota Wigo 1.2G AT (Máy xăng)

Toyota Wigo 1.2G AT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: Hatchback
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động 4 cấp
Giá bán lẻ: 405 triệu
Toyota Vios 1.5E MT (Máy xăng)

Toyota Vios 1.5E MT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: Sedan
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số sàn 5 cấp
Giá bán lẻ: 490 triệu
Toyota Vios 1.5E CVT (Máy xăng)

Toyota Vios 1.5E CVT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: Sedan
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động vô cấp
Giá bán lẻ: 540 triệu
Toyota Vios 1.5G CVT (Máy xăng)

Toyota Vios 1.5G CVT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: Sedan
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động vô cấp
Giá bán lẻ: 570 triệu
Toyota Corolla Altis 1.8E MT (Máy xăng)

Toyota Corolla Altis 1.8E MT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: Sedan
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số sàn 5 cấp
Giá bán lẻ: 697 triệu
Toyota Corolla Altis 1.8E CVT (Máy xăng)

Toyota Corolla Altis 1.8E CVT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: Sedan
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động vô cấp
Giá bán lẻ: 733 triệu
Toyota Corolla Altis 1.8G CVT (Máy xăng)

Toyota Corolla Altis 1.8G CVT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: Sedan
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động vô cấp
Giá bán lẻ: 791 triệu
Toyota Corolla Altis Luxury 2.0V CVT (Máy xăng)

Toyota Corolla Altis Luxury 2.0V CVT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: Sedan
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động vô cấp
Giá bán lẻ: 889 triệu
Toyota Corolla Altis Sport 2.0V CVT (Máy xăng)

Toyota Corolla Altis Sport 2.0V CVT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: Sedan
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động vô cấp
Giá bán lẻ: 932 triệu
Toyota Camry 2.0E (Máy xăng)

Toyota Camry 2.0E (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: Sedan
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 997 triệu
Toyota Camry 2.5G Nhập Khẩu (Máy xăng)

Toyota Camry 2.5G Nhập Khẩu (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: Sedan
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động 8 cấp
Giá bán lẻ: 1,235 triệu
Toyota Camry 2.5Q (Máy xăng)

Toyota Camry 2.5Q (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: Sedan
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 1,302 triệu
Toyota Fortuner 2.4 MT 4x2 (Máy dầu)

Toyota Fortuner 2.4 MT 4x2 (Máy dầu)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: SUV
  • Số chỗ: 7
  • Hộp số: Số sàn 6 cấp
Giá bán lẻ: 1,033 triệu
Toyota Fortuner 2.4 AT 4x2 (Máy dầu)

Toyota Fortuner 2.4 AT 4x2 (Máy dầu)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: SUV
  • Số chỗ: 7
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 1,096 triệu
Toyota Fortuner 2.7 AT 4x2 (Máy xăng)

Toyota Fortuner 2.7 AT 4x2 (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: SUV
  • Số chỗ: 7
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 1,150 triệu
Toyota Fortuner 2.8 AT 4x4 (Máy dầu)

Toyota Fortuner 2.8 AT 4x4 (Máy dầu)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: SUV
  • Số chỗ: 7
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 1,354 triệu
Toyota Land Cruiser Prado VX (Máy xăng)

Toyota Land Cruiser Prado VX (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: SUV
  • Số chỗ: 7
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 2,340 triệu
Toyota Land Cruiser VX (Máy xăng)

Toyota Land Cruiser VX (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: SUV
  • Số chỗ: 8
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 3,983 triệu
Toyota Rush 1.5S AT (Máy xăng)

Toyota Rush 1.5S AT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: SUV
  • Số chỗ: 7
  • Hộp số: Số tự động 4 cấp/4AT
Giá bán lẻ: 668 triệu
Toyota Innova Venturer (Máy xăng)

Toyota Innova Venturer (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: MPV
  • Số chỗ: 8
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 879 triệu
Toyota Innova 2.0E (Máy xăng)

Toyota Innova 2.0E (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: MPV
  • Số chỗ: 8
  • Hộp số: Số sàn 5 cấp
Giá bán lẻ: 771 triệu
Toyota Innova 2.0G (Máy xăng)

Toyota Innova 2.0G (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: MPV
  • Số chỗ: 8
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 847 triệu
Toyota Innova 2.0V (Máy xăng)

Toyota Innova 2.0V (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Lắp ráp
  • Loại xe: MPV
  • Số chỗ: 7
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 971 triệu
Toyota Avanza 1.3 MT (Máy xăng)

Toyota Avanza 1.3 MT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: MPV
  • Số chỗ: 7
  • Hộp số: Số sàn 5 cấp
Giá bán lẻ: 544 triệu
Toyota Avanza 1.5 AT (Máy xăng)

Toyota Avanza 1.5 AT (Máy xăng)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: MPV
  • Số chỗ: 7
  • Hộp số: Số tự động 4 cấp/4AT
Giá bán lẻ: 612 triệu
Toyota Hilux 2.4E 4x2 AT (Máy dầu)

Toyota Hilux 2.4E 4x2 AT (Máy dầu)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: Pick-up
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 662 triệu
Toyota Hilux 2.4G 4x4 MT (Máy dầu)

Toyota Hilux 2.4G 4x4 MT (Máy dầu)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: Pick-up
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số sàn 6 cấp
Giá bán lẻ: 772 triệu
Toyota Hilux 2.8G 4x4 AT (Máy dầu)

Toyota Hilux 2.8G 4x4 AT (Máy dầu)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: Pick-up
  • Số chỗ: 5
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
Giá bán lẻ: 878 triệu
Toyota Hiace 15 Chỗ (Máy dầu)

Toyota Hiace 15 Chỗ (Máy dầu)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Loại xe: Van
  • Số chỗ: 15
  • Hộp số: Số sàn 5 cấp
Giá bán lẻ: 999 triệu