Subaru WRX STI 2.5: Giá Bán, Khuyến Mãi, Trả Góp (1/2023)

Subaru WRX STI 2.5 là mẫu xe sedan hiệu suất cao sở hữu động cơ mạnh mẽ, ngoại hình hầm hố kết hợp với khoang nội thất đẳng cấp. Những mẫu xe STI mang tới khả năng lái góc hẹp và cho phép chạy tốc độ cao tuyệt đỉnh. Điểm cuốn hút của WRX STI đó là xe có tính ứng dụng cao, phù hợp dành cho cả nhu cầu sử dụng gia đình.

Bảng giá Subaru WRX STI 2.5 (Máy xăng) tháng 1-2023

Subaru WRX STI 2.5 (Máy xăng)
GIÁ NIÊM YẾT GIÁ ƯU ĐÃI
2,100,000,000 Liên hệ trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI THÁNG 1-2023

  1. Giá trên là giá công bố của Hãng. Để được mua xe Subaru WRX STI 2.5 (Máy xăng) giá tốt nhất + Khuyến mãi nhiều nhất hãy gọi cho ngay cho chúng tôi
  2. Bảo hành chính hãng trên toàn quốc

DỊCH VỤ HẬU CẦN

  1. Hỗ trợ đưa đón khách hàng tới Showroom xem xe và trải nghiệm lái thử xe.
  2. Hỗ trợ vay Ngân Hàng lãi suất thấp nhất
  3. Hỗ trợ trả góp lên đến 80-90% giá trị xe Subaru WRX STI 2.5 (Máy xăng)
  4. Không cần chứng minh thu nhập, không cần thế chấp
  5. Làm toàn bộ thủ tục đăng ký xe, bấm số, đăng kiểm, hồ sơ vay mua xe trả góp,.. chuyên nghiệp và nhanh Chóng.
  6. Giao xe tận nhà trên Toàn Quốc
  7. Hỗ trợ trọn đời các vấn đề về xe
  8. Luôn cam kết bán xe Subaru WRX STI 2.5 (Máy xăng) với giá ưu đãi tốt nhất thị trường
  9. Luôn luôn đặt lợi ích và quyền lợi của khách hàng lên hàng đầu
[Ads]-Subaru WRX STI
Subaru WRX STI là mẫu xe sedan hiệu suất cao sở hữu động cơ mạnh mẽ
Subaru WRX STI là mẫu xe sedan hiệu suất cao sở hữu động cơ mạnh mẽ

Ngoại thất

Đầu xe Subaru WRX STI 2.5 với lưới tản nhiệt phía dưới lớn hơn để bổ sung cho lưới tản nhiệt rộng phía trên.

Subaru WRX STI hiệu suất cao sở hữu động cơ mạnh mẽ
Subaru WRX STI hiệu suất cao sở hữu động cơ mạnh mẽ
Đầu xe thiết kế mạnh mẽ
Đầu xe thiết kế mạnh mẽ
Cụm đèn pha LED
Cụm đèn pha LED

Thiết kế chắn bùn lớn xung quanh la-zăng hợp kim kích thước 17 inch tạo cảm giác to lớn cho vóc dáng xe mặc dù sự thật kích thước xe chỉ ở mức hợp lý. Ngoài chi tiết cánh sau khổng lồ (cho phép tháo rời) thì WRX STI về cơ bản rất giống với WRX nhưng có la-zăng 19 inch. Subaru WRX STI cũng được trang bị phanh Brembo cùng với kẹp phanh màu vàng.

Mâm xe thiết kế thể thao
Mâm xe thiết kế thể thao
Gương chiếu hậu tích hợp đèn rẽ báo
Gương chiếu hậu tích hợp đèn rẽ báo

Đặc biệt, gói Series Gray mới dành cho WRX STI bổ sung thêm màu sơn xám độc quyền với thiết kế lazăng khác biệt cùng với một số nâng cấp hiệu suất.

Bên cạnh khả năng hỗ trợ lực hướng xuống và giữ độ thăng bằng, trang bị cánh lớn kèm theo còn có vai trò giúp WRX STI trở nên nổi bật khi di chuyển trên đường. Thiết kế cản sau cùng với 4 ống xả lớn được các chuyên gia đánh giá rất cao. Để có sức mạnh của STI mà không cần cánh lớn, cánh gió trên cốp sau sẽ có sẵn trên biến thể STI Limited.

Cụm hậu LED
Cụm hậu LED
Cánh hướng gió thể thao
Cánh hướng gió thể thao
[Ads]-Subaru WRX STI

Nội thất

Bảng táp-lô của phiên bản Subaru WRX STI 2.5 chia sẻ thiết kế bảng điều khiển đối xứng với Forester. Mặc dù trang trí giống như sợi cacbon và sử dụng ghế Recaro hai màu bằng da và da lộn tổng hợp như một cách giúp tăng thêm vẻ sang trọng cho nội thất xe.

Không gian nội thất sang trọng
Không gian nội thất sang trọng

Nội thất của Subaru nâng cấp nội thất cho xe với chất liệu tốt hơn, mang đến độ cách âm hiệu quả hơn cùng với kính dày hơn nhằm tránh tiếng ồn.

Ghế ngồi bọc da cao cấp
Ghế ngồi bọc da cao cấp

Vô lăng xe cho phép điều chỉnh độ nghiêng và độ cao. Tất cả các nút điều khiển đều được thiết kế đơn giản, gọn gàng nhưng rất tinh tế. Thiết kế vô lăng đáy phẳng cùng với đường khâu màu đỏ được đánh giá rất cao.

Vô lăng bọc da cao cấp
Vô lăng bọc da cao cấp

Hệ thống điều hòa không khí 2 vùng độc lập. Radio rất dễ sử dụng nhờ vào màn hình mới lớn hơn với giao diện rất dễ thao tác. Thiết kế trần xe cao thoáng và thiết kế ghế thể thao giúp bạn và người thân dễ dàng ra vào xe.

Cửa gió điều hòa
Cửa gió điều hòa

Xe có gế trước thoải mái với tầm nhìn thoáng đãng và ghế sau rộng rãi. Ở phía trước, WRX STI sử dụng ghế Recaro theo phong cách xe đua. Đặc điểm của loại ghế này đó là chật hơn và đệm ở mép ghế không thể điều chỉnh được.

Hàng ghế sau rộng rãi
Hàng ghế sau rộng rãi

Nhược điểm của xe chính là không gian khoang hành lý có kích thước nhỏ mặc dù các ghế sau có thể gập để mở rộng diện tích chứa đồ đạc.

Không gian khoang hành lý có kích thước nhỏ
Không gian khoang hành lý có kích thước nhỏ

Hệ thống thông tin giải trí của WRX STI gồm có màn hình cảm ứng 7 inch cho phép kết nối Apple CarPlay và Android Auto, điều khiển kích hoạt bằng giọng nói cho điện thoại và khả năng NFC, tính năng định vị vệ tinh, hệ thống Starlink, kết hợp các hệ thống đa phương tiện, định vị và an toàn cả trong xe và thông qua ứng dụng Subaru Starlink và MySubaru.

Màn hình cảm ứng 7 inch hiển thị đa thông tin
Màn hình cảm ứng 7 inch hiển thị đa thông tin
[Ads]-Subaru WRX STI

Vận hành

Subaru WRX STI 2.5 được trang bị động cơ tăng áp 2,5 lít, 4 xi-lanh, cho khả năng tạo ra công suất 310 mã lực và mô-men xoắn 393Nm. Xe sử dụng hộp số sàn 6 cấp, WRX STI có thể tăng tốc 0-96km/h chỉ trong 4,7 giây.

Động cơ vận hành mạnh mẽ
Động cơ vận hành mạnh mẽ

WRX với hộp số sàn có vi sai trung tâm khớp nối dính (viscous-coupling) và một ly hợp thủy lực nhằm cải thiện cảm giác lái. Bởi vậy, với những người không quen điều khiển  xe thể thao sẽ nhận thấy WRX xử lý tương đối cứng nhưng thực tế xe có khả năng giảm xóc rất tốt so với các mẫu xe khác trong phân khúc

Xe sử dụng hộp số sàn mạnh mẽ
Xe sử dụng hộp số sàn mạnh mẽ
[Ads]-Subaru WRX STI

An toàn

Các trang bị an toàn trên Subaru WRX STI 2.5 bao gồm

  • 7 túi khí
  • Kiểm soát cân bằng
  • Camera chiếu hậu
  • Giám sát điểm mù
  • Cảnh báo giao thông phía sau
  • Công nghệ tránh va chạm
  • Phanh khẩn cấp tự động
  • Điều khiển hành trình thích ứng
  • Kiểm soát làn đường chủ động
[Ads]-Subaru WRX STI

Giá xe Subaru WRX STI 2.5 (Máy xăng) lăn bánh tại các Tỉnh Thành

  • Phí trước bạ (10%)
  • Phí sử dụng đường bộ (01 năm)
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm)
  • Phí đăng ký biển số
  • Phí đăng kiểm
  • Tổng cộng (VND)
* Công cụ tính toán chỉ mang tính chất tham khảo

Thông số kỹ thuật Subaru WRX STI 2.5 (Máy xăng)

Kích thước dài x rộng x cao (mm)4,595 x 1,795 x 1,475

Chiều dài cơ sở (mm)2650

Khoảng sáng gầm xe (mm)

Bán kính vòng quay (mm)5.500

Thể tích khoang hành lý (lít)

Dung tích bình nhiên liệu (lít)60

Trọng lượng không tải (kg)1534

Trọng lượng toàn tải (kg)

Lốp xe

Mâm xe

Số chỗ

Công nghệ động cơ

Loại động cơIntake port injection, Horizontally Opposed, 4-Cylinder, DOHC 16-Valve, High-Boost Turbocharged Intercooled Petrol Engine

Dung tích xi lanh (cc)2457

Loại nhiên liệuXăng

Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút)60

Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút)

Hộp số6 Speed Manual

Hệ thống dẫn độngDriver's Control Centre Differential type AWD System

Tiêu chuẩn khí thải

Mức tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp (lít/100km)

Kiểm soát hành trình (Cruise Control)

Trợ lực vô-lăngHydraulic Power Steering

Hệ thống treo trướcInverted Kiểu thanh chống MacPherson

Hệ thống treo sauKiểu xương đòn kép

Phanh trướcBrembo Performance Brake System, 6 piston calipers with Ventilated Disc Brakes

Phanh sauBrembo Performance Brake System, Dual piston calipers with Ventilated Disc Brakes

Giữ phanh tự động

Đèn chiếu xa

Đèn chiếu gần

Đèn ban ngày

Đèn pha tự động bật/tắt

Đèn pha tự động xa/gần

Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu

Gạt mưa tự động

Gương chiếu hậu

Ống xả kép

Chất liệu bọc ghế

Ghế lái chỉnh điện

Nhớ vị trí ghế lái

Ghế phụ chỉnh điện

Tựa tay hàng ghế sau

Chất liệu bọc vô-lăng

Chìa khoá thông minh

Khởi động nút bấm

Điều hoà

Cửa gió hàng ghế sau

Cửa kính một chạm

Màn hình trung tâm

Cửa sổ trời

Hệ thống loa

Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động

Kết nối Apple CarPlay

Kết nối Android Auto

Kết nối AUX

Kết nối USB

Kết nối Bluetooth

Radio AM/FM

Số túi khí

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)LED

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (EBA)

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)LED

Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)

Hệ thống cân bằng điện tử (DSC)

Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt (TCS)

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HLA)

Cảnh báo điểm mù

Cảm biến lùi

Camera lùi

Camera 360 độ

Cảnh báo chệch làn (LDW)

Hỗ trợ giữ làn (LAS)

Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi (RCTA)

Danh sách Showroom

Subaru Nha Trang Độc quyền
Subaru

Subaru Nha Trang

(Khánh Hòa)

1272 Đường 23/10, Vĩnh Hiệp, TP Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa

Subaru Quảng Trị
Subaru

Subaru Quảng Trị

(Quảng Trị)

Số 252 Lê Duẩn, Phường Đông Lễ, TP Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị

Subaru Gò Vấp
Subaru

Subaru Gò Vấp

(TP.HCM)

19 Phan Văn Trị, Phường 7, Quận Gò Vấp, TP.HCM

Subaru Quận 7
Subaru

Subaru Quận 7

(TP.HCM)

Lô TH-1A, Khu Thương Nghiệp Nam, Đường Số 7, KCX Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP.HCM

Subaru Hà Nội
Subaru

Subaru Hà Nội

(Hà Nội)

Số 1 Mạc Thái Tông, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội

Subaru Giải Phóng
Subaru

Subaru Giải Phóng

(Hà Nội)

Số 805 Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Hà Nội

Subaru Phú Mỹ
Subaru

Subaru Phú Mỹ

(TP.HCM)

Lô D3 đường D1, KCN Cát Lái, Phường Thạnh Mỹ Lợi, Quận 2, TP.HCM

Subaru Hải Phòng
Subaru

Subaru Hải Phòng

(Hải Phòng)

Số 75 Đường 5 mới, Phường Hùng Vương, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng

Subaru Đà Nẵng
Subaru

Subaru Đà Nẵng

(Đà Nẵng)

Số 158 Đường 2/9, Phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng

Subaru Bình Dương
Subaru

Subaru Bình Dương

(Bình Dương)

Số 5A Đại Lộ Bình Dương, Kp. Bình Đức 2, Phường Bình Hòa, Thị Xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương

Subaru Bình Triệu

242 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình Chánh, Quận Thủ Đức, TP.HCM

Subaru Minh Thanh

30 - 32 Yersin, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP.HCM

Subaru Đà Lạt
Subaru

Subaru Đà Lạt

(Lâm Đồng)

Đường 3/4, TP Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng

Subaru Gia Định

65/1A Lê Thị Riêng, phường Thới An, Quận 12, TP.HCM

Subaru Đồng Nai
Subaru

Subaru Đồng Nai

(Đồng Nai)

22A Xa Lộ Hà Nội, Khu Phố 5, P. Tân Hiệp, TP Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai

Subaru Cần Thơ
Subaru

Subaru Cần Thơ

(Cần Thơ)

Số 2 Đường Quang Trung, Quận Cái Răng, TP. Cần Thơ

Subaru Bắc Miền Trung

Km 516, QL 1A, Phường Thạch Bình, Thành Phố Hà Tĩnh