New Mitsubishi Attrage MT: Giá Bán, Khuyến Mãi, Trả Góp (8/2022)

Mitsubishi Attrage MT là phiên bàn tiêu chuẩn nên mọi trang bị tiện nghi trên xe chỉ dừng lại ở mức rất cơ bản. Atrage 2021 có giá bán thấp hơn phiên bản cũ và các mẫu xe khác trong phân khúc… Attrage thế hệ mới 2021 cực kỳ phù hợp với nhóm khách hàng trẻ, những người lần đầu mua xe hay cá nhân, doanh nghiệp có nhu cầu mua xe kinh doanh dịch vụ…

Ngoại thất thiết kế trẻ trung
Ngoại thất thiết kế trẻ trung

Bảng giá New Mitsubishi Attrage MT (Máy xăng) tháng 8-2022

New Mitsubishi Attrage MT (Máy xăng)
GIÁ NIÊM YẾT GIÁ ƯU ĐÃI
375,000,000 Liên hệ trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI THÁNG 8-2022

  1. Giá trên là giá công bố của Hãng. Để được mua xe New Mitsubishi Attrage MT (Máy xăng) giá tốt nhất + Khuyến mãi nhiều nhất hãy gọi cho ngay cho chúng tôi
  2. Bảo hành chính hãng trên toàn quốc

DỊCH VỤ HẬU CẦN

  1. Hỗ trợ đưa đón khách hàng tới Showroom xem xe và trải nghiệm lái thử xe.
  2. Hỗ trợ vay Ngân Hàng lãi suất thấp nhất
  3. Hỗ trợ trả góp lên đến 80-90% giá trị xe New Mitsubishi Attrage MT (Máy xăng)
  4. Không cần chứng minh thu nhập, không cần thế chấp
  5. Làm toàn bộ thủ tục đăng ký xe, bấm số, đăng kiểm, hồ sơ vay mua xe trả góp,.. chuyên nghiệp và nhanh Chóng.
  6. Giao xe tận nhà trên Toàn Quốc
  7. Hỗ trợ trọn đời các vấn đề về xe
  8. Luôn cam kết bán xe New Mitsubishi Attrage MT (Máy xăng) với giá ưu đãi tốt nhất thị trường
  9. Luôn luôn đặt lợi ích và quyền lợi của khách hàng lên hàng đầu
[Ads]-New Mitsubishi Attrage

Ngoại thất

So với các phiên bản tiền nhiệm tại nước ta thì bản nâng cấp Mitsubishi Attrage MT 2021 có giá bán thấp hơn từ 15,5 - 20,5 triệu đồng nhưng lại sở hữu diện mạo hoàn toàn mới. Theo thông số nhà sản xuất công bố, phiên bản nâng cấp Mitsubishi Attrage có chiều dài 4.305 mm, rộng 1.670 mm, cao 1.515 mm, khoảng sáng gầm xe ở mức 170 mm. Attrage 2021 sở hữu bán kính quay vòng 4.800 mm, nhỏ nhất phân khúc sedan hạng B hiện nay. Nếu so với mẫu cũ, Mitsubishi Attrage 2021 dài hơn 60 mm, chủ yếu đến từ việc thay đổi thiết kế đầu xe, chiều dài cơ sở vẫn giữ nguyên ở mức 2.550 mm.

[Ads]-New Mitsubishi Attrage
Mitsubishi Attrage thiết kế nhỏ gọn phù hợp di chuyển đô thị
Mitsubishi Attrage thiết kế nhỏ gọn phù hợp di chuyển đô thị

Phần đầu xe được Mitsubishi sử dụng ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield tương tự những mẫu xe “đàn anh” Xpander, Triton hay Outlander phiên bản nâng cấp.

Đầu xe thiết kế đẹp mắt hơn
Đầu xe thiết kế đẹp mắt hơn

Thiết kế lưới tản nhiệt gồm 2 thanh ngang tạo dáng cứng cáp nối liền cụm đèn pha Halogen phản xạ đa hướng cho khả năng chiếu sáng vượt trội với thiết kế sắc sảo cùng với đường viền mạ crôm tạo hình chữ X liền kế cản trước, hốc đèn sương mù… Kiểu thiết kế này giúp phần đầu xe trở nên mạnh mẽ, góc cạnh và mang đậm phong cách thể thao hơn so với mẫu cũ. 

Đầu xe thiết kế đẹp mắt hơn
Đầu xe thiết kế đẹp mắt hơn
1Mâm xe kích thước 15 inch
Mâm xe kích thước 15 inch
Thân xe thiết kế năng động trẻ trung
Thân xe thiết kế năng động trẻ trung

Phần đuôi xe của Mitsubishi Attrage 2021 với cản sau được làm mới kết hợp cùng đèn phản quang đặt dọc. Cụm đèn hậu được trau chuốt giúp Mitsubishi Attrage 2021 trở nên phong cách đầy mạnh mẽ. Khoang để hành lý của Attrage có dung tích lên đến 450 lít.

Cụm đèn hậu được trau chuốt hơn
Cụm đèn hậu được trau chuốt hơn
Đuôi xe thiết kế nhỏ gọn
Đuôi xe thiết kế nhỏ gọn

Nội thất

Nhờ bố trí khoang động cơ thông minh, tiết kiệm diện tích, không gian nội thất của Attrage nhờ vậy được mở rộng mang đến sự rộng rãi thoải mái cho các hành khách. Nhìn chung, nội thất của Mitsubishi Atrage 2021 vẫn giữ nguyên thiết kế như phiên bản cũ khi chỉ sửa đổi một số chi tiết đồng thời trang bị thêm tính năng, công nghệ hỗ trợ người dùng.

Không gian nội thất thiết kế rộng rãi
Không gian nội thất thiết kế rộng rãi

Attrage MT 2021 mang tới ghế ngồi chất liệu nỉ. Đặc biệt ngay vị trí ghế lái được trang bị cửa kính 1 chạm có chức năng chống kẹt. Ghế lái hỗ trợ chỉnh tay 6 hướng nhưng chưa có bệ tì tay ghế lái như bản CVT.

Ghế ngồi chất liệu nỉ
Ghế ngồi chất liệu nỉ

Vô lăng, cần số đều chỉ dừng lại ở mức cơ bản không có gì nổi bật như bản CVT. Tiện ích của Attrage bản MT chỉ dừng lại ở mức tiêu chuẩn như nghe CD, 2 loa.

Tay lái tích hợp nút bấm
Tay lái tích hợp nút bấm

Tiện ích thông minh ứng dụng triết lý "OMOTENASHI" của Nhật Bản, lấy người dùng làm trung tâm, đem lại sự thoải mái từ những chi tiết nhỏ nhất với hàng loạt ngăn chứa đa năng.

Màn hình hiện thị đa thông tin
Màn hình hiện thị đa thông tin

Khoang hành lý phía sau có thể tích lớn đến 450L cho phép tối đa hóa khả năng chuyên chở hành lý, đồng thời giúp việc chất dỡ trở nên tiện lợi và dễ dàng.

Hàng ghế sau rộng rãi
Hàng ghế sau rộng rãi
[Ads]-New Mitsubishi Attrage

Vận hành

Mitsubishi Attrage 2021 được trang bị động cơ MIVEC dung tích 1.2 lít cho phép sản sinh công suất 78 mã lực tại 6.000 vòng/phút, mô men xoắn cực đại 100 Nm tại 4.000 vòng/phút.

Động cơ vận hành mạnh mẽ
Động cơ vận hành mạnh mẽ

Trên bản Attrage MT 2021 Sử dụng hệ dẫn động cầu trước, đi kèm hộp số sàn 5 cấp. Động cơ này có mức tiêu thụ nhiên liệu trên bản số sàn khoảng 5,09 lít/100 nếu di chuyển trong môi trường tổng hợp, còn nếu trên đường đô thị sẽ là 6,22 lít/100km, còn trong đường ngoại ô sẽ là 4,42 lít/100km.

Với lợi thế bán kính quay vòng nhỏ nhất 4.8m giúp việc điều khiển xe trở nên dễ dàng và linh hoạt hơn, ngay cả nơi đô thị đông đúc. 

[Ads]-New Mitsubishi Attrage

An toàn

Mitsubishi Attrage MT 2021 vẫn được trang bị các công nghệ an toàn như hệ thống chống bó cứng phanh ABS, phân phối lực phanh điện tử EBD, túi khí đôi, móc ghế an toàn cho trẻ em ISO-FIX, khung xe RISE có cấu tạo từ vật liệu thép siêu cường.

[Ads]-New Mitsubishi Attrage

Giá xe New Mitsubishi Attrage MT (Máy xăng) lăn bánh tại các Tỉnh Thành

  • Phí trước bạ (10%)
  • Phí sử dụng đường bộ (01 năm)
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm)
  • Phí đăng ký biển số
  • Phí đăng kiểm
  • Tổng cộng (VND)
* Công cụ tính toán chỉ mang tính chất tham khảo

Thông số kỹ thuật New Mitsubishi Attrage MT (Máy xăng)

Kích thước dài x rộng x cao (mm)4.305 x 1.670 x 1.515

Chiều dài cơ sở (mm)2.550

Khoảng sáng gầm xe (mm)170

Bán kính vòng quay (mm)4,800

Thể tích khoang hành lý (lít)

Dung tích bình nhiên liệu (lít)42

Trọng lượng không tải (kg)875

Trọng lượng toàn tải (kg)1.330

Lốp xe185/55R15

Mâm xeMâm hợp kim 2 tông màu

Số chỗ5

Công nghệ động cơMIVEC

Loại động cơ1.2L MIVEC

Dung tích xi lanh (cc)1.193

Loại nhiên liệuXăng

Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút)78/6.000

Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút)100/4.000

Hộp sốSố sàn 5 cấp

Hệ thống dẫn động

Tiêu chuẩn khí thải

Mức tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp (lít/100km)5,36

Kiểm soát hành trình (Cruise Control)

Trợ lực vô-lăngTrợ lực điện

Hệ thống treo trướcKiểu MacPherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng

Hệ thống treo sauThanh xoắn

Phanh trướcĐĩa thông gió

Phanh sauTang trống

Giữ phanh tự động

Đèn chiếu xaHalogen

Đèn chiếu gầnHalogen

Đèn ban ngày

Đèn pha tự động bật/tắt

Đèn pha tự động xa/gần

Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu

Gạt mưa tự độngKhông

Gương chiếu hậuCùng màu với thân xe, chỉnh điện

Ống xả kép

Chất liệu bọc ghếNỉ

Ghế lái chỉnh điệnChỉnh tay 6 hướng

Nhớ vị trí ghế lái

Ghế phụ chỉnh điện

Tựa tay hàng ghế sau

Chất liệu bọc vô-lăng

Chìa khoá thông minh

Khởi động nút bấmKhông

Điều hoàChỉnh tay

Cửa gió hàng ghế sau

Cửa kính một chạmCửa kính phía người lái điều khiển một chạm với chức năng chống kẹt

Màn hình trung tâmMàn hình cảm ứng 7"

Cửa sổ trời

Hệ thống loa4 loa

Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động

Kết nối Apple CarPlay

Kết nối Android Auto

Kết nối AUX

Kết nối USB

Kết nối Bluetooth

Radio AM/FM

Số túi khí2

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (EBA)Không

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)

Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)

Hệ thống cân bằng điện tử (DSC)Không

Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt (TCS)

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HLA)Không

Cảnh báo điểm mù

Cảm biến lùi

Camera lùiKhông

Camera 360 độ

Cảnh báo chệch làn (LDW)

Hỗ trợ giữ làn (LAS)

Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi (RCTA)

Danh sách Showroom

79-81 Quốc Lộ 13, Phường Hiệp Bình Chánh, Quận Thủ Đức, TP. HCM
139 Cô Giang, Phường Cô Giang, Quận 1, TP. HCM

MitsubishiMitsubishi Vũng Tàu

(Bà Rịa - Vũng Tàu)
Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

MitsubishiMitsubishi Long An

(Bến Tre)
Thành phố Tân An, Tỉnh Long An
664 Võ Văn Kiệt, Phường 1, Quận 5, TP.HCM
322 Nguyễn Văn Linh, Phường Bình Thuận, Quận 7, TP.HCM

MitsubishiMitsubishi Đắk Lắk

(Đắk Lắk)
144 Nguyễn Chí Thanh, Phường Tân An, TP. Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk

MitsubishiMitsubishi Nha Trang

(Khánh Hòa)
TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hoà

MitsubishiMitsubishi Tiền Giang

(Tiền Giang)
Ấp 4, Xã Trung An, Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang

MitsubishiMitsubishi Ninh Bình

(Ninh Bình)
Đường Trần Nhân Tông, Phường Ninh Phúc, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình

MitsubishiMitsubishi Quảng Ninh

(Quảng Ninh)
17 Đường 279, Bãi Cháy, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh

MitsubishiMitsubishi Bến Tre

(Bến Tre)
Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre

MitsubishiMitsubishi

(TP.HCM)
TP. HCM

MitsubishiMitsubishi Đồng Tháp

(Đồng Tháp)
Thành phố Sa Đéc, Tỉnh Đồng Tháp

MitsubishiMitsubishi Vĩnh Phúc

(Vĩnh Phúc)
Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
4 Tôn Thất Tùng, Phường Kim Liên, Quận Đống Đa, Hà Nội
03 Nguyễn Biểu, Phường 1, Quận 5, TP.HCM

MitsubishiMitsubishi Bình Thuận

(Bình Thuận)
KCN Phan Thiết 1, TP.Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận
619 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP.HCM
1A Hồng Hà, Phường 2, Quận Tân Bình, TP.HCM
63A Võ Văn Kiệt, Phường An Lạc, Quận Bình Tân, TP.HCM

MitsubishiMitsubishi Vinh Quang

(Hà Nội)
805 Đường Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Hà Nội

MitsubishiMitsubishi An Dân

(Hà Nội)
Số 1 Nguyễn Văn Linh, Quận Long Biên, Hà Nội
Tổ 15, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội

MitsubishiMitsubishi Kim Liên

(Hà Nội)
26 Phạm Văn Đồng, Phường Xuân Đỉnh, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
Km 8, Đại Lộ Thăng Long, Huyện Hoài Đức, Hà Nội
936 Quang Trung, Phường Yên Nghĩa, Quận Hà Đông, Hà Nội
51 Phan Đăng Lưu, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
02 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Hòa Thuận Tây, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng

MitsubishiMitsubishi Quảng Ngãi

(Quảng Ngãi)
Đường Đinh Tiên Hoàng, Phường Nghĩa Chánh, TP. Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi

MitsubishiMitsubishi Gia Lai

(Gia Lai)
14-16-18-20 Lý Thái Tổ, Phường Diên Hồng, TP. Pleiku, Tỉnh Gia Lai

MitsubishiMitsubishi Thái Nguyên

(Thái Nguyên)
706-708 Đường Dương Tự Minh, Phường Quan Triều, TP.Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên

MitsubishiMitsubishi Việt Trì

(Phú Thọ)
Tổ 52, khu 12, Phường Thanh Miếu, TP.Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ

MitsubishiMitsubishi Bắc Ninh

(Bắc Ninh)
9 Lê Thái Tổ, Phường Võ Cường, TP. Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh

MitsubishiMitsubishi Hải Dương

(Hải Dương)
Lô 90.2 Đường Trường Trinh, Khu Đô Thị Phía Tây, Phường Tân Bình, TP. Hải Dương, Tỉnh Hải Dương

MitsubishiMitsubishi Hải Phòng

(Hải Phòng)
189, Đường Hà Nội, Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng

MitsubishiMitsubishi Thanh Hóa

(Thanh Hóa)
280 Bà Triệu, Phường Đông Thọ, TP. Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa

MitsubishiMitsubishi Vinh

(Nghệ An)
Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP. Vinh, Tỉnh Nghệ An

MitsubishiMitsubishi Quảng Bình

(Quảng Bình)
253 Quang Trung, Phường Phú Hải, TP. Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình

MitsubishiMitsubishi Huế

(Thừa Thiên - Huế)
141 Nguyễn Tất Thành, Phường Thủy Dương, Thị Xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế

MitsubishiMitsubishi Quy Nhơn

(Bình Định)
590 Tây Sơn, Phường Quang Trung, TP. Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
Quốc Lộ 1A, Huyện Ninh Phước, Tỉnh Ninh Thuận

MitsubishiMitsubishi Lâm Đồng

(Lâm Đồng)
TP. Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng

MitsubishiMitsubishi Cần Thơ

(Cần Thơ)
DH1 Võ Nguyên Giáp, Phường Hưng Thạnh, Quận Cái Răng, TP. Cần Thơ

MitsubishiMitsubishi Bắc Quang

(Đồng Nai)
Đường Số 1, Khu Công Nghiệp Biên Hoà, TP. Biên Hoà, Đồng Nai
561A Đại Lộ Bình Dương, Phường Hiệp Thành, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương

MitsubishiMitsubishi Quảng Trị

(Quảng Trị)
236 Lê Duẩn, TP. Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị

MitsubishiMitsubishi An Giang

(An Giang)
132 Trần Hưng Đạo, Phường Mỹ Thạnh, TP. Long Xuyên, Tỉnh An Giang

MitsubishiMitsubishi Hưng Yên

(Hưng Yên)
TP. Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên

MitsubishiMitsubishi Phú Yên

(Phú Yên)
227 Nguyễn Tất Thành, Phường 8, TP. Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yên
211 Lạc Hồng, Phường Vĩnh Lạc, TP. Rạch Giá, Kiên Giang

MitsubishiMitsubishi MOVEO Thuận An

(Bình Dương)
20 Đại lộ Bình Dương, Khu phố Tây, Phường Vĩnh Phú, TP. Thuận An, Tỉnh Bình Dương

MitsubishiMitsubishi Hà Tĩnh

(Hà Tĩnh)
Số 04 Ngô Quyền, Xã Thạch Trung, TP Hà Tĩnh

Nhận thông tin mới về Xe