Suzuki Celerio 1.0 CVT 2022: Giá Bán + Khuyến Mãi Hấp Dẫn

Suzuki Celerio 1.0 CVT 2019 sở hữu diện mạo ngoại thất hút mắt cùng trang bị tiện nghi cơ bản nhưng vẫn đáp ứng các yêu cầu của hành khách và đặc biệt là có đầy đủ các tính năng an toàn hiện đại với mức giá cạnh tranh.

@{ma:"banggiaxe_suzuki_celerio_km1"}

@{ma:"quangcao_banggiaxe_1", params: {cscd_titlePopup: "Suzuki", cscd_idThuongHieu: "-1", cscd_idDongXe: "174", cscd_idDNSP : "-1"}}

Suzuki Celerio sở hữu diện mạo ngoại thất hút mắt

Suzuki Celerio sở hữu diện mạo ngoại thất thu hút

Tại thị trường Việt Nam, Suzuki Celerio 2019 thuộc phân khúc hatchback hạng A. Đối thủ của Celerio chính là Hyundai Grand i10, KIA Morning, Toyota Wigo, Honda Brio,...

Ngoại thất

Suzuki Celerio là mẫu xe hạng A sở hữu thiết kế nhỏ gọn với kích thước dài, rộng, cao lần lượt là 3600x1600x1540mm, chiều dài cơ sở 2425mm, khoảng sáng gầm 145mm. Mẫu xe này thực sự phù hợp sử dụng trong đô thị vì nhỏ gọn dễ luồn lách.

Suzuki Celerio sở hữu thiết kế nhỏ gọn
Suzuki Celerio sở hữu thiết kế nhỏ gọn

Các chi tiết trên đầu xe Celerio 1.0 CVT có thiết kế đơn giản và có tính thực dụng cao. Trang bị lưới tản nhiệt với sự xuất hiện của 2 thanh mạ crom ôm trọn logo chữ S là biểu tượng của thương hiệu Suzuki.

Lưới tản nhiệt với sự xuất hiện thanh mạ crom
Lưới tản nhiệt với sự xuất hiện thanh mạ crom

Liền mạch với lưới tản nhiệt là sự xuất hiện của cụm đèn trước to bản sử dụng bóng chiếu halogen có độ sắc sảo cuốn hút. Thiết kế 2 đèn sương mù với kiểu thiết kế bóng tròn.

 Cụm đèn trước to bản sử dụng bóng chiếu halogen
Cụm đèn trước to bản sử dụng bóng chiếu halogen

Hốc hút gió của Suzuki Celerio 1.0 CVT gồm 4 thanh ngang theo kiểu hình thang nhưng lại được bo tròn 2 góc giúp đầu xe thêm phần mềm mại và uyển chuyển khi di chuyển trên đường.

Thân xe thiết kế nhỏ ngọn
Thân xe thiết kế nhỏ ngọn

Đèn báo rẽ được thiết kế tách rời khỏi gương chiếu hậu nên làm mất đi tính tiện nghi của xe. Xe sử dụng bộ mâm kích thước 14 inch rất hợp với ngoại hình xe.

Thân xe thiết kế nhỏ ngọn
Thân xe thiết kế nhỏ ngọn

Cụm đèn hậu của Celerio 1.0 CVT được thiết kế uốn cong tinh tế và nằm hoàn toàn bên phần hông xe, giáp mí với cửa sau. Trang bị đèn báo phanh trên cao tích hợp ngay vị trí cánh hướng gió. Trên nóc Celerio là sự xuất hiện của ăng ten dạng cột.

Cụm đèn hậu thiết kế tinh sảo
Cụm đèn hậu thiết kế tinh sảo
Đuôi xe thiết kế nhỏ gọn
Đuôi xe thiết kế nhỏ gọn

Nội thất

5 vị trí ghế ngồi trên xe đều được bọc nỉ. Ghế lái của Suzuki Celerio cho phép chỉnh tay, hàng ghế sau có thể gập tỉ lệ 60:40. Các tính năng cơ bản này chỉ có thể mang lại cảm giác vừa đủ chứ không thật sự tạo ra sự thoải mái cũng như sự sang trọng cho nội thất xe.

Không gian nội thất rộng rãi
Không gian nội thất rộng rãi
Ghế ngồi bọc da nỉ
Ghế ngồi bọc da nỉ

Trang bị tay lái Celerio không có sự xuất hiện của các nút bấm điều chỉnh âm thanh gây ra một số bất tiện cho người lái. Thiết kế cụm đồng hồ với kiểu đơn sắc gồm 2 đồng hồ.  bao gồm đồng hồ vận tốc rất lớn khá thô.

Vô lăng bọc da
Vô lăng bọc da

Hệ thống âm thanh, giải trí ở mức đủ dùng với cổng kết nối AUX, USB cùng âm thanh 4 loa. Xe chỉ sử dụng điều hòa chỉnh tay.

Hệ thống giải trí âm thanh
Hệ thống giải trí âm thanh
Hàng ghế sau rộng rãi
Hàng ghế sau rộng rãi
Khoang hành lý rộng lớn
Khoang hành lý rộng lớn

Vận hành

Suzuki Celerio 1.0 CVT sử dụng động cơ K10B, 3 xy lanh, 12 van cho công suất tối đa 67 mã lực tại vòng tua máy 6000 vòng/phút, thông số mô men xoắn cực đại 90Nm tại 3500 vòng/phút. Xe sử dụng hộp số tự động 5 cấp CVT. Trang bị động cơ và hộp số này thì Celerio thực sự phù hợp cho những ai có nhu cầu mua xe chủ yếu chạy trong thành phố.

Động cơ vận hành mượt mà
Động cơ vận hành mượt mà

Điểm cộng lớn nhất của Celerio đó là khả năng tiết kiệm nhiên liệu vượt trội. Mức tiêu hao nhiên liệu chỉ ở mức 4.3 – 4.8L/100km khi di chuyển trên đường hỗn hợp.

An toàn

Các trang bị an toàn được trang bị trên Suzuki Celerio CVT như

  • 2 túi khí.
  • Phanh trước đĩa
  • Phanh sau tang trống/
  • Hệ thống hỗ trợ phanh ABS và EBD.

Giá xe Suzuki Celerio 1.0 CVT (Máy xăng) lăn bánh tại các Tỉnh Thành

  • Phí trước bạ (10%)
  • Phí sử dụng đường bộ (01 năm)
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm)
  • Phí đăng ký biển số
  • Phí đăng kiểm
  • Tổng cộng (VND)
* Công cụ tính toán chỉ mang tính chất tham khảo

Thông số kỹ thuật Suzuki Celerio 1.0 CVT (Máy xăng)

Kích thước dài x rộng x cao (mm)

Chiều dài cơ sở (mm)

Khoảng sáng gầm xe (mm)

Bán kính vòng quay (mm)

Thể tích khoang hành lý (lít)

Dung tích bình nhiên liệu (lít)

Trọng lượng không tải (kg)

Trọng lượng toàn tải (kg)

Lốp xe

Mâm xe

Số chỗ

Công nghệ động cơ

Loại động cơ1,260

Dung tích xi lanh (cc)

Loại nhiên liệu5 chỗ

Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút)35l

Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút)235

Hộp số

Hệ thống dẫn động

Tiêu chuẩn khí thải

Mức tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp (lít/100km)

Kiểm soát hành trình (Cruise Control)

Trợ lực vô-lăng

Hệ thống treo trước

Hệ thống treo sau

Phanh trước

Phanh sau

Giữ phanh tự động

Đèn chiếu xa90 Nm / 3500 rpm

Đèn chiếu gần68 Hp (50 KW) / 6000 rpm

Đèn ban ngày

Đèn pha tự động bật/tắt

Đèn pha tự động xa/gần

Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu

Gạt mưa tự động

Gương chiếu hậu

Ống xả kép

Chất liệu bọc ghế

Ghế lái chỉnh điện

Nhớ vị trí ghế lái

Ghế phụ chỉnh điện

Tựa tay hàng ghế sau

Chất liệu bọc vô-lăng

Chìa khoá thông minh

Khởi động nút bấm

Điều hoà

Cửa gió hàng ghế sau

Cửa kính một chạm

Màn hình trung tâm

Cửa sổ trời

Hệ thống loa

Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động

Kết nối Apple CarPlay

Kết nối Android Auto

Kết nối AUX

Kết nối USB

Kết nối Bluetooth

Radio AM/FM

Số túi khí

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)Halogen phản quang đa chiều

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (EBA)

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)

Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)

Hệ thống cân bằng điện tử (DSC)

Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt (TCS)

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HLA)

Cảnh báo điểm mù

Cảm biến lùi

Camera lùi

Camera 360 độ

Cảnh báo chệch làn (LDW)

Hỗ trợ giữ làn (LAS)

Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi (RCTA)

Danh sách Showroom

Suzuki Nam Định Độc quyền
Suzuki

Suzuki Nam Định

(Nam Định)

Đại Lộ Thiên Trường, TP. Nam Định, Tỉnh Nam Định

Suzuki Việt Long

936 Quốc Lộ 1A, Phường Thạnh Xuân, Quận 12, TP.HCM

Suzuki Bình Phước
Suzuki

Suzuki Bình Phước

(Bình Phước)

Tỉnh Bình Phước

Suzuki Long An
Suzuki

Suzuki Long An

(Long An)

Tỉnh Long An

Suzuki Tây Nguyên
Suzuki

Suzuki Tây Nguyên

(Đắk Lắk)

159 Nguyễn Chí Thanh, Phường Tân An, TP.Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đăk Lăk

Suzuki Đại Việt

438-440 Nguyễn Duy Trinh, Phường Bình Trưng Đông, Quận 2, TP.HCM

Suzuki Sài Gòn Ngôi Sao

510 Quốc Lộ 13, Phường Hiệp Bình Phước, Quận Thủ Đức, TP.HCM

Suzuki Lạng Sơn
Suzuki

Suzuki Lạng Sơn

(Lạng Sơn)

Ngã Tư Phai Trần, TP. Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn

Suzuki Lào Cai
Suzuki

Suzuki Lào Cai

(Lào Cai)

Số 2, Đại Lộ Trần Hưng Đạo, Phường Bắc Cường, Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai

Suzuki Thái Nguyên
Suzuki

Suzuki Thái Nguyên

(Thái Nguyên)

Km5 Đường CMT8, TP. Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên

Suzuki Hùng Phượng
Suzuki

Suzuki Hùng Phượng

(Bắc Giang)

Thôn Riễu, Xã Dĩnh Trì, TP Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang

Suzuki Cầu Giấy
Suzuki

Suzuki Cầu Giấy

(Hà Nội)

Số 171 Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Hà Nội

Suzuki An Việt
Suzuki

Suzuki An Việt

(Hà Nội)

Km12+300, QL 1A, Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, TP. Hà Nội

Suzuki Việt Anh
Suzuki

Suzuki Việt Anh

(Hà Nội)

Km 14+600, Quốc lộ 6, Phường Yên Nghĩa, Quận Hà Đông, Hà Nội

Suzuki Vân Đạo - Chi Nhánh Hà Nội

Đường 32, KCN Lai Xá, Kim Chung, Huyện Hoài Đức, Hà Nội

Suzuki Long Biên
Suzuki

Suzuki Long Biên

(Hà Nội)

449 Nguyễn Văn Linh,Phường Phúc Đồng, Quận Long Biên, Hà Nội

Suzuki Quý Hạnh
Suzuki

Suzuki Quý Hạnh

(Hà Nội)

QL3, Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội

Suzuki Hà Thành
Suzuki

Suzuki Hà Thành

(Hà Nội)

Số 315A Nguyễn Khoái, Phường Thanh Lương, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội

Suzuki Việt Đức
Suzuki

Suzuki Việt Đức

(Hải Dương)

Km50+500 QL5A, Phường Cẩm Thượng, TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương

Suzuki Hải Phòng
Suzuki

Suzuki Hải Phòng

(Hải Phòng)

Khu Đô thị Mới Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng

Suzuki Quảng Ninh
Suzuki

Suzuki Quảng Ninh

(Quảng Ninh)

Số 431 Bạch Đằng, Nam Tân, Phường Nam Khê, TP. Uông Bí, Quảng Ninh

Suzuki Thanh Hóa
Suzuki

Suzuki Thanh Hóa

(Thanh Hóa)

Số 631B Lê Lai, Phường Quảng Hưng, TP. Thanh Hóa, Thanh Hóa

Suzuki Vinh
Suzuki

Suzuki Vinh

(Nghệ An)

Số 5B, Nguyễn Trãi, TP. Vinh, Tỉnh Nghệ An

Suzuki Sodinha
Suzuki

Suzuki Sodinha

(Quảng Trị)

Km753 Quốc Lộ 1A, Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị

Suzuki Thịnh Hưng
Suzuki

Suzuki Thịnh Hưng

(Nghệ An)

456A Nguyễn Hữu Thọ, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Đà Nẵng

Suzuki Vinh Tùng
Suzuki

Suzuki Vinh Tùng

(Bình Định)

QL 1D, Tổ 9, Khu Vực 8, Phường Nhơn Phú, TP. Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định

Suzuki Quốc Di
Suzuki

Suzuki Quốc Di

(Khánh Hòa)

391 Đường 23/10, Vĩnh Hiệp, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa

Suzuki Hưng Vượng
Suzuki

Suzuki Hưng Vượng

(Lâm Đồng)

Số 01 KP6, Liên Nghĩa, Huyện Đức Trọng, Tỉnh Lâm Đồng

Suzuki Đà Lạt
Suzuki

Suzuki Đà Lạt

(Lâm Đồng)

Lô A3, KQH Đặng Thái Thân, Phường 3, TP. Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng

Suzuki Nam Á
Suzuki

Suzuki Nam Á

(Bình Dương)

Số 63 Đại lộ Bình Dương, Phường Hiệp Thành, TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương

Suzuki Việt Nhật
Suzuki

Suzuki Việt Nhật

(Đồng Nai)

01 Xa lộ Hà Nội, KP. 5B, Phường Tân Biên, TP. Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai

Suzuki Vũng Tàu
Suzuki

Suzuki Vũng Tàu

(Bà Rịa - Vũng Tàu)

3718B, Quốc lộ 51, Phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, Tỉnh Vũng Tàu

Suzuki Đại Lợi

474 Lũy Bán Bích, Phường Hòa Thạnh, Quận Tân Phú, TP.HCM

Suzuki Hồng Phương

1950 Võ Văn Kiệt, Phường An Lạc, Quận Bình Tân, TP.HCM

Suzuki Thái Bình - Suzuki Huy Phương

Khu Thương Mại, Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Hoàng Diệu, TP. Thái Bình, Tỉnh Thái Bình