Isuzu Q-Series 2024: Bảng Giá, Khuyến Mãi, Trả Góp (6/2024)

Isuzu Q-Series được nhiều khách hàng tin nhờ sở hữu cho mình khối động cơ mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu cùng nội thất hiện đại. Với nhiều phiên bản và mức giá phải chăng, dòng xe có khả năng đáp ứng mọi nhu cầu vận tải trên thị trường, từ xe thùng, xe đông lạnh, xe chở gia súc cho đến xe ben, xe ép rác.

Giá xe tải Isuzu khởi điểm từ 470 triệu đồng cho đến 595 triệu đồng, bao gồm 4 dòng xe mang số hiệu Isuzu QLR77FE4, Isuzu QMR77HE4A, Isuzu QMR77HE4, Isuzu QLR77FE5B, trong đó có 37 phiên bản có trọng tải từ 1.5 tấn đến 5.5 tấn.

Dòng xe có khả năng đáp ứng mọi nhu cầu vận tải trên thị trường
Dòng xe có khả năng đáp ứng mọi nhu cầu vận tải trên thị trường

Bảng giá Isuzu Q-Series tháng 6-2024

Phiên bản Giá bán

Xe Tải Isuzu QLR77FE4 2.3 Tấn Thùng Bạt

470 triệu

Xe Tải Isuzu QLR77FE4 2 Tấn Thùng Đông Lạnh

470 triệu

Xe Tải Isuzu QLR77FE4 2 Tấn Thùng Kín Cánh Dơi

470 triệu

Xe Tải Isuzu QLR77FE4 2 Tấn Thùng Bạt Gắn Bửng Nâng

470 triệu

Xe Tải Isuzu QLR77FE4 2 Tấn Thùng Kín Gắn Bửng Nâng

470 triệu

Xe Tải Isuzu QLR77FE4 2 Tấn Thùng Bạt

470 triệu

Xe Tải Isuzu QLR77FE4 1.9 Tấn Thùng Bảo Ôn

470 triệu

Xe Tải Isuzu QLR77FE4 1.9 Tấn Thùng Kín

470 triệu

Xe Tải Isuzu QLR77FE4 2.4 Tấn Thùng Kín

470 triệu

Xe Ben Isuzu QLR77FE4 1.9 Tấn 2.5 Khối

470 triệu

Xe Ép Rác Isuzu QLR77FE4 1.5 Tấn 3 Khối

470 triệu

Xe Tải Isuzu QMR77HE4A 2 Tấn Thùng Kín Gắn Bửng Nâng

515 triệu

Xe Tải Isuzu QMR77HE4A 2 Tấn Chở Gia Cầm

515 triệu

Xe Tải Isuzu QMR77HE4A 2 Tấn Thùng Lửng

515 triệu

Xe Tải Isuzu QMR77HE4A 2 Tấn Thùng Kín

515 triệu

Xe Tải Isuzu QMR77HE4A 2 Tấn Thùng Mui Bạt

515 triệu

Xe Tải Isuzu QMR77HE4A 2 Tấn Thùng Bảo Ôn

515 triệu

Xe Tải Isuzu QMR77HE4A 2.3 Tấn Thùng Mui Bạt

515 triệu

Xe Tải Isuzu QMR77HE4A 2.3 Tấn Thùng Kín

515 triệu

Xe Tải Isuzu QMR77HE4A 2.3 Tấn Thùng Lửng

515 triệu

Xe Tải Isuzu QMR77HE4A 1.9 Tấn Thùng Bạt Gắn Bửng Nâng

515 triệu

Xe Đông Lạnh Isuzu QMR77HE4A 2 Tấn

515 triệu

Xe Tải Isuzu QMR77HE4 2 Tấn Chở Gia Súc

548 triệu

Xe Tải Isuzu QMR77HE4 2.3 Tấn Thùng Kín Gắn Bửng Nâng

548 triệu

Xe Tải Isuzu QMR77HE4 2.2 Tấn Thùng Kín Cánh Dơi

548 triệu

Xe Tải Isuzu QMR77HE4 2.8 Tấn Thùng Bảo Ôn

548 triệu

Xe Tải Isuzu QMR77HE4 2.3 Tấn Thùng Bạt Gắn Bửng Nâng

548 triệu

Xe Tải Isuzu QMR77HE4 2.5 Tấn Thùng Bảo Ôn

548 triệu

Xe Tải Isuzu QMR77HE4 2.5 Tấn Thùng Mui Bạt

548 triệu

Xe Tải Isuzu QMR77HE4 2.9 Tấn Thùng Kín

548 triệu

Xe Tải Isuzu QMR77HE4 2.9 Tấn Thùng Lửng

548 triệu

Xe Tải Isuzu QMR77HE4 2.9 Tấn Thùng Mui Bạt

548 triệu

Xe Đông Lạnh Isuzu QMR77HE4 2.5 Tấn

548 triệu

Xe Tải Isuzu QLR77FE5B Cabin Sát-xi

545 triệu

Xe Tải Isuzu QMR77HE5A Cabin Sát-xi

595 triệu

Xe Tải Isuzu QLR77FE5 Cabin Sát-xi

545 triệu

Xe Tải Isuzu QMR77HE5 Cabin Sát-xi

595 triệu

Dòng xe

CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI THÁNG 6-2024

  1. Giá trên là giá công bố của Hãng. Để được mua xe Isuzu Q-Series giá tốt nhất + Khuyến mãi nhiều nhất hãy gọi cho ngay cho chúng tôi
  2. Bảo hành chính hãng trên toàn quốc

DỊCH VỤ HẬU CẦN

  1. Hỗ trợ đưa đón khách hàng tới Showroom xem xe và trải nghiệm lái thử xe.
  2. Hỗ trợ vay Ngân Hàng lãi suất thấp nhất
  3. Hỗ trợ trả góp lên đến 80-90% giá trị xe Isuzu Q-Series
  4. Làm toàn bộ thủ tục đăng ký xe, bấm số, đăng kiểm, hồ sơ vay mua xe trả góp,.. chuyên nghiệp và nhanh Chóng.
  5. Giao xe tận nhà trên Toàn Quốc
  6. Hỗ trợ trọn đời các vấn đề về xe
  7. Luôn cam kết bán xe Isuzu Q-Series với giá ưu đãi tốt nhất thị trường
  8. Luôn luôn đặt lợi ích và quyền lợi của khách hàng lên hàng đầu

Ngoại thất

Trải qua nhiều năm chinh phục thị trường, Isuzu Q-Series vẫn luôn giữ vững phong độ với thiết kế vượt thời gian, mang đến cho khách hàng vẻ ngoài ấn tượng và kiểu dáng sang trọng luôn dẫn đầu xu hướng.

Mẫu xe vẫn luôn giữ vững phong độ với thiết kế vượt thời gian
Mẫu xe vẫn luôn giữ vững phong độ với thiết kế vượt thời gian

#1. Kích thước và màu sắc

Isuzu Q-Series sở hữu kích thước dài x rộng x cao lớn nhất trong các dòng xe lần lượt là 6,240 x 1,950 x 2,850 (mm), trong đó kích thước bao thùng 4.450 x 1.950 x 1.950 (mm), chiều dài cơ sở đạt 2.750 (mm) và khoảng sáng gầm 210 (mm).

Xe chỉ một màu trắng duy nhất, được sử dụng loại sơn tĩnh điện hiện đại có khả năng chống trầy xước, khả năng giữ màu tốt, bền đẹp theo thời gian sử dụng.

Isuzu Q-Series có nhiều kích thước tùy vào từng phiên bản
Isuzu Q-Series có nhiều kích thước tùy vào từng phiên bản

#2. Đầu xe

Đầu xe hình khối hình chữ nhật, kính chắn gió bản to, bo tròn các góc mềm mại nhằm tăng tính động học và nâng cao tầm quan sát. Kết hợp cùng cần gạt nước dạng gấp khúc, thuận tiện cho việc làm sạch kính trong quá trình vận hành.

Kính chắn gió tăng khí động học nhờ thiết kế lớn
Kính chắn gió tăng khí động học nhờ thiết kế lớn

Mặt lưới tản nhiệt thiết kế cầu kỳ chia thành hai hàng dạng hàng rào, được đặt cao, hỗ trợ hiệu quả trong việc lưu thông gió, giúp tiết kiệm nhiên liệu trong quá trình xe vận hành. Đặt phía trên là dòng chữ “Isuzu” thương hiệu màu bạc

Lưới tản nhiệt mang phong cách độc đáo và cá tính
Lưới tản nhiệt mang phong cách độc đáo và cá tính

Cụm đèn pha và xi nhan đặt dọc, được trang bị mặt kính được làm từ chất liệu nhựa cao cấp, có khả năng chiếu xa, chống mờ, kháng nước, nâng cao độ chiếu sáng và an toàn khi di chuyển trong điều khiển thiếu ánh sáng. Phần cản trước của xe được thiết kế nhô cao, tạo điểm nhấn mạnh mẽ và cá tính cho ngoại thất:

Đèn chiếu sáng lớn được đặt dọc
Đèn chiếu sáng lớn được đặt dọc

#3. Thân xe

Thân xe Isuzu Q-Series vững chãi và bề thế, gương chiếu hậu chính có kích thước lớn, kết hợp với gương chiếu hậu phụ góc rộng giúp người dùng quan sát toàn cảnh phía sau xe một cách dễ dàng, hạn chế tối đa điểm mù.

Gương chiếu hậu Isuzu Q-Series loại bản kép
Gương chiếu hậu Isuzu Q-Series loại bản kép

Xe trang bị bệ bước thuận tiện cho việc lên xuống xe. Tay nắm cửa được sơn đen nổi bật. Vè ốp lốp đặt cao trông xe thêm phần linh hoạt và thanh thoát, đi kèm là bộ lốp có kích thước trước/sau lần lượt là 7.00/15 12PR, có khả năng bám đường tốt, chịu tải cao, cũng như hoạt động bền bỉ.

Lốp xe bền bỉ và bám đường tốt
Lốp xe bền bỉ và bám đường tốt

Bên hông các xe thùng được lắp đặt thêm rào chắn, ngoài tác dụng đảm bảo an toàn còn giúp người dùng lên xuống thùng xe một cách dễ dàng.

#4. Đuôi xe

Đuôi xe thiết kế tương đối đơn giản, với phần cản trước đặt tách biệt với thùng xe, đèn chiếu hậu hình chữ nhật đặt ở đuôi thùng bao gồm đèn xi nhan, đèn nhận diện và đèn báo phanh.

Đuôi xe thiết kế tương đối đơn giản kết hợp cụm đèn sao hình chữ nhật
Đuôi xe thiết kế tương đối đơn giản kết hợp cụm đèn sao hình chữ nhật

Nội thất

So với người anh em Isuzu E-Series, thì khoang cabin Isuzu Q-Series có phong cách thiết kế tối giản hơn, sở hữu kích thước lớn lên đến 115mm, trang bị nhiều tiện nghi hiện đại, hứa hẹn mang đến một không gian nội thất rộng rãi, thoải mái cho tài xế và hai hành khách khi ngồi trên xe.

Không gian nội thất rộng rãi
Không gian nội thất rộng rãi

Phía sau vô lăng hai chấu là cụm đồng hồ kỹ thuật số, hiển thị sắc nét các thông số vận hành của xe, được đan xen giữa nét thiết kế truyền thống và cổ điển.

Thiết kế vô lăng hai chấu
Thiết kế vô lăng hai chấu

Khu vực điều khiển được bố trí khoa học, với các nút bấm được sắp xếp hợp lý, giúp thao tác nhanh chóng và chính xác. Trong khi đó thiết kế taplo nghiêng về trước giúp người lái dễ dàng quan sát phía gần đầu xe.

Hệ thống điều hòa chỉnh cơ hai chế độ, đem đến không gian bên trong luôn thoáng đãng và mát mẻ. Kết hợp cùng hệ thống làm mát và sưởi kính, thích hợp sử dụng khi di chuyển trong điều kiện ẩm ướt, đảm bảo tầm nhìn và độ an toàn.

Khu vực điều khiển được bố trí khoa học kết hợp hệ thống điều hòa chỉnh cơ
Khu vực điều khiển được bố trí khoa học kết hợp hệ thống điều hòa chỉnh cơ

Tất cả ghế ngồi đều được bọc nệm êm ái, thoải mái và thoáng mát, ghế lái có thể dễ dàng điều chỉnh độ ngả lưng để phù hợp với mọi tư thế lái, còn bổ sung thêm dây an toàn ba điểm.

Ghế ngồi êm ái nhưng không kém phần thông thoáng
Ghế ngồi êm ái nhưng không kém phần thông thoáng

Bên cạnh đó, nhằm nâng cao trải nghiệm người dùng, Isuzu Q-Series còn trang bị một số tiện nghi khác có thể kể đến như: Điều chỉnh kính bằng điện và khóa trung tâm, cảnh báo khóa cabin, kèn báo lùi, hộc đựng đồ, khay đựng ly di động, núm mồi thuốc và tấm che nắng.

Vận hành

Isuzu Q-Series trang bị khối động cơ phun nhiên liệu điện tử, turbo tăng áp, làm mát khí nạp, sản sinh ra công suất cực đại 105 mã lực tại 3.200 vòng/phút, cùng mô men xoắn cực đại 230Nm tại 1.400~3.200 vòng/phút.

Trang bị khối động cơ vận hành bền bỉ
Trang bị khối động cơ vận hành bền bỉ

Hộp số 5 số tiện, 1 số lùi cùng hệ thống lái trục vít ê cu bi trợ lực thủy lực, mang đến khả năng vận hành mạnh mẽ, vượt trội và mượt mà hơn bao giờ hết.

Hộp số 5 số tiện, 1 số lùi cùng hệ thống lái trục vít ê cu bi trợ lực thủy lực
Hộp số 5 số tiện, 1 số lùi cùng hệ thống lái trục vít ê cu bi trợ lực thủy lực

Xe đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4 và Euro 5, hoạt động bảo vệ tốt môi trường, đồng thời tiết kiệm nhiên liệu trong suốt cuộc hành trình. Xe di chuyển qua mọi địa hình êm ái nhờ trang bị thêm hệ thống treo trước sau phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực, hoạt động bền bỉ với công nghệ tiên tiến.

Hệ thống treo trang bị nhíp lá vận hành bền bỉ
Hệ thống treo trang bị nhíp lá vận hành bền bỉ

An toàn

Isuzu Q-Series trang bị an toàn thông qua hệ thống phanh trước và sau là phanh tang trống và phanh dầu mạch kép trợ lực chân không rút ngắn quãng đường phanh, giúp người dùng yên tâm điều khiển xe dù trên cung đường nào.

Có thể thấy, dòng xe Isuzu Q-Series sẽ là lựa chọn tuyệt vời cho những ai đang tìm kiếm dòng xe phục vụ cho mọi nhu cầu vận tải, vận hành êm ái cùng phong cách thiết kế hiện đại theo thời gian. Nếu bạn có thắc mắc nào cần được tư vấn về giá ô tô Isuzu hay chương trình khuyến mãi, vui lòng truy cập website DailyXe hoặc liên hệ ngay hotline để được hỗ trợ nhanh nhất.

Giá xe Isuzu Q-Series lăn bánh tại các Tỉnh Thành

  • Phí trước bạ (10%)
  • Phí sử dụng đường bộ (01 năm)
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm)
  • Phí đăng ký biển số
  • Phí đăng kiểm
  • Tổng cộng (VND)
Công cụ tính toán chỉ mang tính chất tham khảo

Mua xe Isuzu Q-Series trả góp

Mỗi tháng chỉ từ 0 VND
Tiền vay (VND) 0
Tiền lãi (VND) 0
0 10 20 30 40 50 60
5 10 15 20 25 30
1 năm 2 năm 3 năm 4 năm 5 năm 6 năm 7 năm 8 năm 9 năm 10 năm
*Công tụ tính toán chỉ mang tính chất tham khảo