New Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4x4 AT: Giá Bán, Khuyến Mãi, Trả Góp (8/2022)

Mitsubishi Pajero Sport 2021 chính thức ra mắt thị trường Việt với diện mạo hấp dẫn cùng hàng loạt nâng cấp về tiện nghi và tính năng an toàn. Đáng chú ý, trong lần nâng cấp này, hãng xe Nhật Bản đã loại bỏ động cơ xăng của Pajero Sport và chỉ được bán duy nhất 2 phiên bản sử dụng động cơ dầu MIVEC 2.4L.

Mitsubishi Pajero Sport 2021 sẽ tiếp tục được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan và cạnh tranh với Toyota Fortuner, Hyundai Santa Fe, Ford Everest và Mazda CX-8 trong phân khúc SUV 7 chỗ tại thị trường Việt.

Ngoại hình mang đậm chất mạnh mẽ và thể thao
Ngoại hình mang đậm chất mạnh mẽ và thể thao

Bảng giá New Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4x4 AT (Máy dầu) tháng 8-2022

New Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4x4 AT (Máy dầu)
GIÁ NIÊM YẾT GIÁ ƯU ĐÃI
1,345,000,000 Liên hệ trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI THÁNG 8-2022

  1. Giá trên là giá công bố của Hãng. Để được mua xe New Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4x4 AT (Máy dầu) giá tốt nhất + Khuyến mãi nhiều nhất hãy gọi cho ngay cho chúng tôi
  2. Bảo hành chính hãng trên toàn quốc

DỊCH VỤ HẬU CẦN

  1. Hỗ trợ đưa đón khách hàng tới Showroom xem xe và trải nghiệm lái thử xe.
  2. Hỗ trợ vay Ngân Hàng lãi suất thấp nhất
  3. Hỗ trợ trả góp lên đến 80-90% giá trị xe New Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4x4 AT (Máy dầu)
  4. Không cần chứng minh thu nhập, không cần thế chấp
  5. Làm toàn bộ thủ tục đăng ký xe, bấm số, đăng kiểm, hồ sơ vay mua xe trả góp,.. chuyên nghiệp và nhanh Chóng.
  6. Giao xe tận nhà trên Toàn Quốc
  7. Hỗ trợ trọn đời các vấn đề về xe
  8. Luôn cam kết bán xe New Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4x4 AT (Máy dầu) với giá ưu đãi tốt nhất thị trường
  9. Luôn luôn đặt lợi ích và quyền lợi của khách hàng lên hàng đầu
[Ads]-New Mitsubishi Pajero Sport

Ngoại thất

New Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4x4 AT 2021 đã thật sự rũ bỏ ngoại hình tròn trịa, cục mịch và không mấy ấn tượng ở thế hệ cũ để khoác lên mình ngoại hình mang đậm chất mạnh mẽ và thể thao hơn hẳn với ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield thế hệ thứ hai.

Ngoại hình mang đậm chất mạnh mẽ và thể thao
Ngoại hình mang đậm chất mạnh mẽ và thể thao

Ngoại thất Mitsubishi Pajero Sport 2021 có tới 7 điểm mới. So với bản cũ, Mitsubishi Pajero Sport 2021 có sự thay đổi về kích thước. Cụ thể, bản nâng cấp lần này dài hơn 40 mm, rộng tương đương và cao hơn 30 mm.

Ở phần đầu xe nổi bật với mặt ca lăng chữ X, hốc đèn 2 bên khoét sâu, đèn chạy LED ban ngày và đèn pha nối liền bằng những thanh mạ bạc, giúp tăng thêm vẻ cứng cáp và nam tính cho Pajero Sport 2021. Cụm đèn pha sử dụng công nghệ Bi-LED giúp tăng hiệu quả chiếu sáng và thẩm mỹ, đồng thời tích hợp công nghệ hỗ trợ chiếu sáng khi vào cua.

Cụm đèn pha sử dụng công nghệ Bi-LED
Cụm đèn pha sử dụng công nghệ Bi-LED

Lưới tản nhiệt phía trước được thiết kế mới với 3 thanh ngang mạ bạc cũng là cách giúp đầu xe thêm phần mạnh mẽ và thể thao.

Lưới tản nhiệt thiết kế mạnh mẽ
Lưới tản nhiệt thiết kế mạnh mẽ

Tiến tới 2 bên hông xe, Mitsubishi Pajero Sport 2021 được trang bị mâm xe hợp kim 18 inch được thiết kế mới và phối 2 tông màu. Kết hợp cùng vòm bánh cao ráo, xung quanh là phần gân dập nổi bo tròn mạnh mẽ.

Mâm xe hợp kim 18 inch
Mâm xe hợp kim 18 inch

Ở phía sau, Pajero Sport 2021 đã thay thế ăng-ten “râu” trên bản cũ thành ăng-ten vây cá gắn trên nóc xe kết hợp cánh lướt gió sau trang bị tiêu chuẩn tạo ánh nhìn hài hòa, cân đối cho Mitsubishi Pajero Sport 2021.

Ăng-ten vây cá
Ăng-ten vây cá

Cụm đèn hậu của xe được thiết kế lại, ứng dụng công nghệ đèn LED. Thiết kế cửa khoang hành lý cho phép đóng/mở điện thông minh tích hợp chức năng đá cốp để mở cửa.

Cụm đèn hậu ứng dụng công nghệ đèn LED
Cụm đèn hậu ứng dụng công nghệ đèn LED

Hình ảnh ngoại thất xe

[Ads]-New Mitsubishi Pajero Sport

Nội thất

Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4x4 AT 2021 mang tới khoang cabin xe không có nhiều sự thay đổi. Nội thất xe được điều chỉnh một số chi tiết, trong đó có 7 điểm mới về thiết kế, trang bị rất đáng chú ý.

Không gian nội thất rộng rãi
Không gian nội thất rộng rãi

Trước hết là hàng ghế trước với ghế lái và ghế hành khách đều cho phép chỉnh điện 8 hướng. Bên cạnh đó, bảng đồng hồ dành cho người lái được chuyển thành màn hình LCD 8 inch với 3 chế độ hiển thị thông tin hành trình, giúp người lái có thể dễ dàng quan sát các thông tin và còn cho phép tùy chỉnh các dạng hiển thị khác nhau.

Cụm đồnghồ LCD
Cụm đồng hồ LCD

Màn hình giải trí trung tâm theo đó cũng được làm mới với kích thước tương đương, tích hợp kết nối Android Auto và Apple CarPlay. Màn hình này cho phép hiển thị hình ảnh từ Camera toàn cảnh 360, hỗ trợ người lái dễ dàng quan sát trong các tình huống lùi, dừng và đỗ xe hoặc di chuyển trên đường đô thị đông đúc. Trang bị phanh tay trên Mitsubishi Pajero Sport 2021 được đổi mới thành dạng phanh tay điện tử tự động và chế độ giữ phanh tự động.

Hệ thống giải trí
Hệ thống giải trí

Xe sử dụng điều hòa tự động 2 vùng độc lập với 2 giàn lạnh tích hợp cửa gió điều hòa cho hàng ghế thứ hai và hàng ghế thứ ba. Đặc biệt, xe còn được trang bị chức năng làm sạch không khí Nano-e.

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa

Tính năng tạo chú ý lớn trên Mitsubishi Pajero Sport 2021 chính là ứng dụng điều khiển từ xa Mitsubishi Remote Control thông qua điện thoại và đồng hồ thông minh dùng hệ điều hành Android và iOS.

Khi cài ứng dụng này trên điện thoại sẽ cho phép người dùng tìm xe trong bãi, mở cốp xe từ xa hay đặt trạng thái chờ mở cốp, hiển thị các thông tin tiết kiệm nhiên liệu, lượng nhiên liệu còn lại và nhắc nhở trạng thái khi người lái quên khóa cửa hay kính cửa sổ chưa được đóng kín…

Mitsubishi Pajero Sport chính là ứng dụng điều khiển từ xa
Mitsubishi Pajero Sport chính là ứng dụng điều khiển từ xa
[Ads]-New Mitsubishi Pajero Sport

Hình ảnh ngoại thất xe

Vận hành

Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4x4 AT 2021 được trang bị động cơ dầu diesel MIVEC 2.4L công nghệ điều khiển van biến thiên điện tử cho khả năng sản sinh công suất 181 mã lực tại 3.500 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 430Nm tại 2.500 vòng/phút.

[Ads]-New Mitsubishi Pajero Sport
Hộp số tự động 8 cấp
Hộp số tự động 8 cấp

Xe sử dụng hộp số tự động 8 cấp tương tự bản cũ. Tuy nhiên, theo Mitsubishi phiên bản động cơ này đã được điều chỉnh tỷ số nén thấp hơn góp phần giúp giảm thiểu rung động mang đến sự êm ái trong vận hành nhưng vẫn đảm bảo công suất. 

Đặc biệt, khối động cơ này được đúc bằng hợp kim nhôm giúp tối ưu trọng lượng đóng góp vào việc phân bổ trọng lượng hợp lý giữa cầu trước và cầu sau từ đó giúp xe vận hành ổn định hơn.

Mitsubishi Pajero Sport 2021 mang đến khả năng vận hành linh hoạt nhờ sự kết hợp giữa động cơ diesel MIVEC, hộp số và hệ thống dẫn động Super Select 4WD-I với 4 chế độ gài cầu 2H-4H-4HLc-4LLc kết hợp khóa vi sai. Xe còn có 4 chế độ lựa chọn chạy địa hình (Sỏi – Bùn – Cát – Đá).

An toàn

Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4x4 AT 2021 được trang bị gói an toàn thông minh và cao cấp Mitsubishi e-Assist, gồm: 

  • 7 túi khí
  • Cơ cấu căng đai tự động hàng ghế trước
  • Camera toàn cảnh 360
  • Hệ thống chống bó cứng phanh 
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử 
  • Hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp 
  • Hệ thống cân bằng điện tử và kiểm soát lực kéo 
  • Hệ thống khởi hành ngang dốc 
  • Hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn
  • Hệ thống kiểm soát chân ga khi phanh 
  • Chìa khóa mã hóa chống trộm 
  • Cảm biến trước và sau xe 
  • Chốt cửa tự động.
  • Hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng
  • Hệ thống cảnh báo điểm mù
  • Hệ thống cảnh báo và giảm thiểu va chạm phía trước 
  • Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang 
  • Hỗ trợ thay đổi làn đường 
  • Hệ thống hỗ trợ xuống dốc 
  • Chế độ lựa chọn địa hình off-road
[Ads]-New Mitsubishi Pajero Sport

Giá xe New Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4x4 AT (Máy dầu) lăn bánh tại các Tỉnh Thành

  • Phí trước bạ (10%)
  • Phí sử dụng đường bộ (01 năm)
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm)
  • Phí đăng ký biển số
  • Phí đăng kiểm
  • Tổng cộng (VND)
* Công cụ tính toán chỉ mang tính chất tham khảo

Thông số kỹ thuật New Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4x4 AT (Máy dầu)

Kích thước dài x rộng x cao (mm)4.825x1.815x1.835

Chiều dài cơ sở (mm)

Khoảng sáng gầm xe (mm)218

Bán kính vòng quay (mm)5.600

Thể tích khoang hành lý (lít)

Dung tích bình nhiên liệu (lít)68

Trọng lượng không tải (kg)2.115

Trọng lượng toàn tải (kg)2.775

Lốp xeTrước/sau: 265/60R18

Mâm xe

Số chỗ7

Công nghệ động cơDiesel MIVEC

Loại động cơ2.4L Diesel MIVEC

Dung tích xi lanh (cc)2.442

Loại nhiên liệuDiesel

Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút)181/3500

Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút)430/2500

Hộp số8AT + Chế độ thể thao

Hệ thống dẫn độngDẫn động 2 cầu Super Select 4WD II

Tiêu chuẩn khí thải

Mức tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp (lít/100km)9.2

Kiểm soát hành trình (Cruise Control)

Trợ lực vô-lăngTrợ lực dầu

Hệ thống treo trướcĐộc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng

Hệ thống treo sauLò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằng

Phanh trướcĐĩa thông gió

Phanh sauĐĩa thông gió

Giữ phanh tự động

Đèn chiếu xaĐèn pha Bi - LED dạng thấu kính

Đèn chiếu gầnĐèn pha Bi - LED dạng thấu kính

Đèn ban ngày

Đèn pha tự động bật/tắt

Đèn pha tự động xa/gần

Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu

Gạt mưa tự động

Gương chiếu hậuChỉnh điện / gập điện, mạ crôm, tích hợp đèn báo rẽ

Ống xả kép

Chất liệu bọc ghếDa

Ghế lái chỉnh điệnChỉnh điện - 8 hướng

Nhớ vị trí ghế lái

Ghế phụ chỉnh điệnChỉnh điện - 8 hướng

Tựa tay hàng ghế sauCó + giá để ly

Chất liệu bọc vô-lăngDa

Chìa khoá thông minh

Khởi động nút bấm

Điều hoàTự động, hai vùng độc lập

Cửa gió hàng ghế sau

Cửa kính một chạm

Màn hình trung tâmMàn hình cảm ứng 8 inch

Cửa sổ trời

Hệ thống loa6 loa

Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động

Kết nối Apple CarPlay

Kết nối Android Auto

Kết nối AUX

Kết nối USB

Kết nối Bluetooth

Radio AM/FM

Số túi khí7

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (EBA)

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)

Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)

Hệ thống cân bằng điện tử (DSC)

Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt (TCS)

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HLA)

Cảnh báo điểm mù

Cảm biến lùi

Camera lùi

Camera 360 độ

Cảnh báo chệch làn (LDW)

Hỗ trợ giữ làn (LAS)

Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi (RCTA)

Danh sách Showroom

79-81 Quốc Lộ 13, Phường Hiệp Bình Chánh, Quận Thủ Đức, TP. HCM
139 Cô Giang, Phường Cô Giang, Quận 1, TP. HCM

MitsubishiMitsubishi Vũng Tàu

(Bà Rịa - Vũng Tàu)
Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

MitsubishiMitsubishi Long An

(Bến Tre)
Thành phố Tân An, Tỉnh Long An
664 Võ Văn Kiệt, Phường 1, Quận 5, TP.HCM
322 Nguyễn Văn Linh, Phường Bình Thuận, Quận 7, TP.HCM

MitsubishiMitsubishi Đắk Lắk

(Đắk Lắk)
144 Nguyễn Chí Thanh, Phường Tân An, TP. Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk

MitsubishiMitsubishi Nha Trang

(Khánh Hòa)
TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hoà

MitsubishiMitsubishi Tiền Giang

(Tiền Giang)
Ấp 4, Xã Trung An, Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang

MitsubishiMitsubishi Ninh Bình

(Ninh Bình)
Đường Trần Nhân Tông, Phường Ninh Phúc, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình

MitsubishiMitsubishi Quảng Ninh

(Quảng Ninh)
17 Đường 279, Bãi Cháy, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh

MitsubishiMitsubishi Bến Tre

(Bến Tre)
Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre

MitsubishiMitsubishi

(TP.HCM)
TP. HCM

MitsubishiMitsubishi Đồng Tháp

(Đồng Tháp)
Thành phố Sa Đéc, Tỉnh Đồng Tháp

MitsubishiMitsubishi Vĩnh Phúc

(Vĩnh Phúc)
Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
4 Tôn Thất Tùng, Phường Kim Liên, Quận Đống Đa, Hà Nội
03 Nguyễn Biểu, Phường 1, Quận 5, TP.HCM

MitsubishiMitsubishi Bình Thuận

(Bình Thuận)
KCN Phan Thiết 1, TP.Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận
619 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP.HCM
1A Hồng Hà, Phường 2, Quận Tân Bình, TP.HCM
63A Võ Văn Kiệt, Phường An Lạc, Quận Bình Tân, TP.HCM

MitsubishiMitsubishi Vinh Quang

(Hà Nội)
805 Đường Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Hà Nội

MitsubishiMitsubishi An Dân

(Hà Nội)
Số 1 Nguyễn Văn Linh, Quận Long Biên, Hà Nội
Tổ 15, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội

MitsubishiMitsubishi Kim Liên

(Hà Nội)
26 Phạm Văn Đồng, Phường Xuân Đỉnh, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
Km 8, Đại Lộ Thăng Long, Huyện Hoài Đức, Hà Nội
936 Quang Trung, Phường Yên Nghĩa, Quận Hà Đông, Hà Nội
51 Phan Đăng Lưu, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
02 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Hòa Thuận Tây, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng

MitsubishiMitsubishi Quảng Ngãi

(Quảng Ngãi)
Đường Đinh Tiên Hoàng, Phường Nghĩa Chánh, TP. Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi

MitsubishiMitsubishi Gia Lai

(Gia Lai)
14-16-18-20 Lý Thái Tổ, Phường Diên Hồng, TP. Pleiku, Tỉnh Gia Lai

MitsubishiMitsubishi Thái Nguyên

(Thái Nguyên)
706-708 Đường Dương Tự Minh, Phường Quan Triều, TP.Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên

MitsubishiMitsubishi Việt Trì

(Phú Thọ)
Tổ 52, khu 12, Phường Thanh Miếu, TP.Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ

MitsubishiMitsubishi Bắc Ninh

(Bắc Ninh)
9 Lê Thái Tổ, Phường Võ Cường, TP. Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh

MitsubishiMitsubishi Hải Dương

(Hải Dương)
Lô 90.2 Đường Trường Trinh, Khu Đô Thị Phía Tây, Phường Tân Bình, TP. Hải Dương, Tỉnh Hải Dương

MitsubishiMitsubishi Hải Phòng

(Hải Phòng)
189, Đường Hà Nội, Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng

MitsubishiMitsubishi Thanh Hóa

(Thanh Hóa)
280 Bà Triệu, Phường Đông Thọ, TP. Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa

MitsubishiMitsubishi Vinh

(Nghệ An)
Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP. Vinh, Tỉnh Nghệ An

MitsubishiMitsubishi Quảng Bình

(Quảng Bình)
253 Quang Trung, Phường Phú Hải, TP. Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình

MitsubishiMitsubishi Huế

(Thừa Thiên - Huế)
141 Nguyễn Tất Thành, Phường Thủy Dương, Thị Xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế

MitsubishiMitsubishi Quy Nhơn

(Bình Định)
590 Tây Sơn, Phường Quang Trung, TP. Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
Quốc Lộ 1A, Huyện Ninh Phước, Tỉnh Ninh Thuận

MitsubishiMitsubishi Lâm Đồng

(Lâm Đồng)
TP. Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng

MitsubishiMitsubishi Cần Thơ

(Cần Thơ)
DH1 Võ Nguyên Giáp, Phường Hưng Thạnh, Quận Cái Răng, TP. Cần Thơ

MitsubishiMitsubishi Bắc Quang

(Đồng Nai)
Đường Số 1, Khu Công Nghiệp Biên Hoà, TP. Biên Hoà, Đồng Nai
561A Đại Lộ Bình Dương, Phường Hiệp Thành, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương

MitsubishiMitsubishi Quảng Trị

(Quảng Trị)
236 Lê Duẩn, TP. Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị

MitsubishiMitsubishi An Giang

(An Giang)
132 Trần Hưng Đạo, Phường Mỹ Thạnh, TP. Long Xuyên, Tỉnh An Giang

MitsubishiMitsubishi Hưng Yên

(Hưng Yên)
TP. Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên

MitsubishiMitsubishi Phú Yên

(Phú Yên)
227 Nguyễn Tất Thành, Phường 8, TP. Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yên
211 Lạc Hồng, Phường Vĩnh Lạc, TP. Rạch Giá, Kiên Giang

MitsubishiMitsubishi MOVEO Thuận An

(Bình Dương)
20 Đại lộ Bình Dương, Khu phố Tây, Phường Vĩnh Phú, TP. Thuận An, Tỉnh Bình Dương

MitsubishiMitsubishi Hà Tĩnh

(Hà Tĩnh)
Số 04 Ngô Quyền, Xã Thạch Trung, TP Hà Tĩnh

Nhận thông tin mới về Xe