Toyota Fortuner: Bảng Giá, Khuyến Mãi, Trả Góp (8/2022)

Sáng 17/9, Toyota chính thức giới thiệu Fortuner 2021 tại thị trường Việt Nam. Sau Thái Lan, Việt Nam là thị trường thứ 2 tại Đông Nam Á đón nhận Fortuner phiên bản nâng cấp. Toyota Fortuner 2021 được nâng cấp nội thất và ngoại thất, đồng thời bổ sung thêm 2 phiên bản cao cấp Legender. 

Fortuner 2021 được phân phối tại thị trường Việt Nam gồm 7 phiên bản. Đáng chú ý là sự bổ sung 2 phiên bản cao cấp Legender để thay thế cho phiên bản TRD Sportivo. Fortuner thế hệ mới 2021 có khoảng giá rộng hơn đáp ứng đa nạng nhu cầu và khả năng tài chính của người dùng.

Ngoại thất thiết kế sang trọng
Ngoại thất thiết kế sang trọng

Bảng giá Toyota Fortuner tháng 8-2022

PHIÊN BẢN GIÁ BÁN GIÁ ƯU ĐÃI
Toyota Fortuner 2.4MT 4x2 (Máy dầu) 995,000,000 LH trực tiếp
Toyota Fortuner 2.4AT 4x2 (Máy dầu) 1,080,000,000 LH trực tiếp
Toyota Fortuner 2.7AT 4x2 (Máy xăng) 1,130,000,000 LH trực tiếp
Toyota Fortuner 2.7AT 4x4 (Máy xăng) 1,230,000,000 LH trực tiếp
Toyota Fortuner Legender 2.4AT 4x2 (Máy dầu) 1,195,000,000 LH trực tiếp
Toyota Fortuner Legender 2.8AT 4x4 (Máy dầu) 1,426,000,000 LH trực tiếp
Toyota Fortuner 2.8AT 4x4 (Máy dầu) 1,388,000,000 LH trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI THÁNG 8-2022

  1. Giá trên là giá công bố của Hãng. Để được mua xe Toyota Fortuner giá tốt nhất + Khuyến mãi nhiều nhất hãy gọi cho ngay cho chúng tôi
  2. Bảo hành chính hãng trên toàn quốc

DỊCH VỤ HẬU CẦN

  1. Hỗ trợ đưa đón khách hàng tới Showroom xem xe và trải nghiệm lái thử xe.
  2. Hỗ trợ vay Ngân Hàng lãi suất thấp nhất
  3. Hỗ trợ trả góp lên đến 80-90% giá trị xe Toyota Fortuner
  4. Không cần chứng minh thu nhập, không cần thế chấp
  5. Làm toàn bộ thủ tục đăng ký xe, bấm số, đăng kiểm, hồ sơ vay mua xe trả góp,.. chuyên nghiệp và nhanh Chóng.
  6. Giao xe tận nhà trên Toàn Quốc
  7. Hỗ trợ trọn đời các vấn đề về xe
  8. Luôn cam kết bán xe Toyota Fortuner với giá ưu đãi tốt nhất thị trường
  9. Luôn luôn đặt lợi ích và quyền lợi của khách hàng lên hàng đầu
[Ads]-Toyota Fortuner

Ngoại thất

Tổng thể, Toyota Fortuner 2021 không có nhiều sự khác biệt so với thế hệ cũ. Các số đo kích thước tổng thể dài x rộng x cao của Toyota Fortuner 2021 lần lượt là 4.795 x 1.855 x 1.835 (mm), trục cơ sở đạt 2.745 mm. Về cơ bản, kích thước tổng thể của Fortuner 2021 vẫn được giữ nguyên.

Ngoại thất thiết kế sang trọng mạnh mẽ
Ngoại thất thiết kế sang trọng mạnh mẽ

Ở phần đầu xe, điểm thay đổi dễ nhận thấy nhất là trang bị lưới tản nhiệt sơn đen, mở rộng hơn trước đồng thời có họa tiết dạng lượn sóng. Đèn pha của Fortuner 2021 sử dụng công nghệ LED kết hợp projector và có thêm một dải chrome viền bên dưới.

Đầu xe thiết kế sang trọng
Đầu xe thiết kế sang trọng

Đối với phiên bản cao cấp Fortuner Legender sở hữu ngoại hình thể thao hơn. Phần đầu xe gồm lưới tản nhiệt chia làm 2 tầng, hệ thống đèn LED mang họa tiết xương cá, chia 3 khoang. Đây được xem là điểm nhận diện dành riêng cho phiên bản Legender so với các bản tiêu chuẩn.

Cụm đèn trước thiết kế thể thao
Cụm đèn trước thiết kế thể thao

Tiến tới bên hông xe, Toyota Fortuner 2021 không có sự thay đổi nào so với phiên bản trước. Xe sử dụng bộ mâm 18 inch 6 chấu, gương chiếu hậu, tạo hình cửa kính, bệ bước chân hay tay nắm cửa đều giữ nguyên thiết kế.

Thân xe thiết kế mạnh mẽ
Thân xe thiết kế mạnh mẽ
Gương chiếu hậu tích hợp đèn rẽ báo
Gương chiếu hậu tích hợp đèn rẽ báo
Mâm xe thiết kế thể thao
Mâm xe thiết kế thể thao

Ở phần đuôi xe, điểm nổi bật là cụm đèn hậu LED có đồ họa mới táo bạo hơn. Thanh nẹp crôm khắc tên xe, cánh lướt gió, ăng-ten vây cá, cản sau và đèn phản quang vẫn giữ thiết kế như đời xe cũ.

Cụm đèn pha LED
Cụm đèn pha LED
Đuôi xe thiết kế mạnh mẽ
Đuôi xe thiết kế mạnh mẽ
[Ads]-Toyota Fortuner

Nội thất

Toyota Fortuner 2021 mang đến tùy chọn màn hình cảm ứng 7-8 inch được thiết kế trau chuốt tỉ mỉ và khá liền mạch hơn thế hệ trước.

Không gian nội thất thiết kế thể thao
Không gian nội thất thiết kế thể thao

Fortuner 2021 sử dụng vô lăng bọc da cao cấp 3 chấu đem lại cảm giác cầm nắm vững chãi. Vô lăng xe tích hợp nhiều nút bấm, cho phép điều chỉnh 4 hướng giúp tăng tiện nghi khi lái xe.

Tay lái bọc da
Tay lái bọc da

Toyota Fortuner 2021 được trang bị cụm đồng hồ hiển thị đa thông tin với độ hiển thị sắc nét, màn hình TFT hiển thị đầy đủ thông tin cần thiết về tình trạng xe, nhiên liệu…

Toyota Fortuner sở hữu không gian nội thất rộng rãi như trên thế hệ trước nhờ chiều dài cơ sở không đổi. Ngoài ra, thiết kế trần xe kiểu vòm cũng giúp không gian nội thất xe them phần thoáng đãng. Fortuner còn đem đến khoảng cách duỗi chân rộng rãi giữa hàng ghế thứ 1 và 2 cho phép hành khách trên 1m7 sẽ thoải mái khi ngồi.

Nội thất thiết kế rộng rãi
Nội thất thiết kế rộng rãi

Tại hàng ghế thứ 3, để có được tư thế ngồi thoải mái, hành khách phải tự cân đối tùy chỉnh giữa hàng ghế thứ 2 và 3. Hàng ghế thứ 3 này vẫn sẽ thích hợp đối với những người 1m65 đổ lại. Đặc biệt, hàng ghế thứ 2 cho phép trượt và gập theo tỷ lệ 60:40 giúp chia sẻ không gian cho hành khách phía sau và giúp hành khách ra vào hàng ghế thứ 3 dễ dàng.

Hàng ghế sau rộng rãi
Hàng ghế sau rộng rãi

Chất liệu ghế ngồi bọc da được trang bị cho phiên bản Toyota Fortuner 2.4 AT 4×2m 2 ghế trước tích hợp chỉnh điện và điều hòa tự động. Còn phiên bản máy dầu số sàn chỉ dùng ghế nỉ với 2 ghế trước chỉnh tay và điều hòa chỉnh cơ.

Hàng ghế 3
Hàng ghế 3

Các trang bị tiện nghi có trên Toyota Fortuner 2021 gồm: Đầu DVD kết nối điện thoại thông minh, Bluetooth, AUX, HDMI, định vịm dàn âm thanh 11 loa JBL cho 2 phiên bản 2.8L và 2.7L 4×4 AT, chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm, vô lăng tích hợp lẫy chuyển số (phiên bản 2.4 AT 4×2), cửa gió điều hòa cho hàng ghế phía sau, ổ điện 220V-100W. Đặc biệt phiên bản Legender còn có tính năng mở cốp rảnh tay giúp mở cốp dễ dàng hơn.

Hệ thống giải trí tiện dụng
Hệ thống giải trí tiện dụng

Các tùy chọn kèm theo cho phép khách hàng sở hữu thêm như: ốp bậc lên xuống, khay hành lý, hộp lạnh, sạc không dây, còi xe cao cấp, đèn cửa hiện chữ, bộ hiển thị tốc độ, gương điện chống chói…..

Nút điều khiển tích hợp hong cửa
Nút điều khiển tích hợp hong cửa
[Ads]-Toyota Fortuner

Vận hành

Cấu hình Legender có trên bản máy dầu 2.4 và 2.8, trong khi bản 2.7 TRD Sportivo đã bị khai tử. Tương tự đời cũ, bản máy dầu 2.4L và 2.8L được lắp ráp trong nước. Còn bản máy xăng 2.7L nhập khẩu từ Indonesia, dự kiến ra mắt trong tháng 10.

Động cơ vận hành mạnh mẽ
Động cơ vận hành mạnh mẽ

Phiên bản 2.4 sử dụng động cơ 4 xy-lanh thẳng hàng 2.4L, cho công suất 147 mã lực tại vòng tua máy 3.400 vòng/phút và mô-men xoắn 400 Nm tại vòng tua máy 1.600 vòng/phút. Còn phiên bản 2.8 sử dụng động cơ 4 xy-lanh 2.8L, cho công suất 201 mã lực tại vòng tua máy 3.400 vòng/phút và mô-men xoắn 500 Nm tại 1.600 vòng/phút. Bản 2.7 sử dụng động cơ xăng 4 xy-lanh thẳng hàng 2.7L, công suất chưa được công bố, mô-men xoắn 245 Nm tại 4.000 vòng/phút.

Hộp số tùy chọn loại số sàn 6 cấp hoặc tự động 6 cấp, trong khi đó hệ dẫn động gồm dẫn động cầu sau hoặc dẫn động bốn bánh bán thời gian có gài cầu điện tử. Tất cả phiên bản đều trang bị tính năng thay đổi chế độ lái.

Hợp số tự động vận hành mạnh mẽ
Hợp số tự động vận hành mạnh mẽ
[Ads]-Toyota Fortuner

An toàn

Về công nghệ an toàn, Toyota Fortuner 2021 trang bị tiêu chuẩn ABS, BA, EBD, cân bằng điện tử, hỗ trợ lên dốc, kiểm soát lực kéo, cảm biến đỗ xe, camera lùi và hệ thống 7 túi khí. Bản cao cấp có thêm camera 360, hỗ trợ đổ đèo và gói công nghệ an toàn Toyota Safety Sense. Gói công nghệ này bao gồm 3 tính năng, cảnh báo chệch làn đường, cảnh báo tiền va chạm và ga tự động thích ứng.

[Ads]-Toyota Fortuner

Giá xe Toyota Fortuner lăn bánh tại các Tỉnh Thành

  • Phí trước bạ (10%)
  • Phí sử dụng đường bộ (01 năm)
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm)
  • Phí đăng ký biển số
  • Phí đăng kiểm
  • Tổng cộng (VND)
Công cụ tính toán chỉ mang tính chất tham khảo

So sánh

Kích thước dài x rộng x cao (mm)

Chiều dài cơ sở (mm)

Khoảng sáng gầm xe (mm)

Bán kính vòng quay (mm)

Thể tích khoang hành lý (lít)

Dung tích bình nhiên liệu (lít)

Trọng lượng không tải (kg)

Trọng lượng toàn tải (kg)

Lốp xe

Mâm xe

Số chỗ

Công nghệ động cơ

Loại động cơ

Dung tích xi lanh (cc)

Loại nhiên liệu

Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút)

Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút)

Hộp số

Hệ thống dẫn động

Tiêu chuẩn khí thải

Mức tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp (lít/100km)

Kiểm soát hành trình (Cruise Control)

Trợ lực vô-lăng

Hệ thống treo trước

Hệ thống treo sau

Phanh trước

Phanh sau

Giữ phanh tự động

Đèn chiếu xa

Đèn chiếu gần

Đèn ban ngày

Đèn pha tự động bật/tắt

Đèn pha tự động xa/gần

Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu

Gạt mưa tự động

Gương chiếu hậu

Ống xả kép

Chất liệu bọc ghế

Ghế lái chỉnh điện

Nhớ vị trí ghế lái

Ghế phụ chỉnh điện

Tựa tay hàng ghế sau

Chất liệu bọc vô-lăng

Chìa khoá thông minh

Khởi động nút bấm

Điều hoà

Cửa gió hàng ghế sau

Cửa kính một chạm

Màn hình trung tâm

Cửa sổ trời

Hệ thống loa

Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động

Kết nối Apple CarPlay

Kết nối Android Auto

Kết nối AUX

Kết nối USB

Kết nối Bluetooth

Radio AM/FM

Số túi khí

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (EBA)

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)

Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)

Hệ thống cân bằng điện tử (DSC)

Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt (TCS)

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HLA)

Cảnh báo điểm mù

Cảm biến lùi

Camera lùi

Camera 360 độ

Cảnh báo chệch làn (LDW)

Hỗ trợ giữ làn (LAS)

Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi (RCTA)

Danh sách Showroom

220Bis Điện Biên Phủ, Phường 22, Quận Bình Thạnh, TP.HCM

ToyotaToyota Hoàn Kiếm

(Hà Nội)
Số 94 Ngô Thì Nhậm, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
Lô C13 Đường Hùng Vương, Phường Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương

ToyotaToyota Nha Trang

(Khánh Hòa)
Km5 đường 23/10, Vĩnh Hiệp, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa

ToyotaToyota Vinh

(Nghệ An)
Đường 72 m Đại Lộ Vinh, Xã Nghi Phú, TP. Vinh, Tỉnh Nghệ An

ToyotaToyota Thái Bình

(Thái Bình)
QL39A, Xã Đông Mỹ, Huyện Đông Hưng, TP Thái Bình, Tỉnh Thái Bình

ToyotaToyota Phú Thọ

(Phú Thọ)
268 Đường Nguyễn Tất Thành, Phường Thanh Miếu, TP. Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ

ToyotaToyota Bắc Giang

(Bắc Giang)
Thôn Riễu, Xã Dĩnh Trì, Thành Phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang
507 Xa lộ Hà Nội, Phường An Phú, Quận 2, TP.HCM
18 Phan Văn Trị, Phường 7, Quận Gò Vấp, TP.HCM
850 Xa Lộ Hà Nội, Phường Hiệp Phú, Quận 9, TP.HCM
63A Nguyễn Văn Lượng, Phường 10, Quận Gò Vấp, TP.HCM
151A Lý Thường Kiệt, Phường 6, Quận Tân Bình, TP.HCM
188 Lê Trọng Tấn, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, TPHCM
806 Nguyễn Văn Linh, Phường Tân Phú, Quận 7, TP.HCM
Số 262 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.HCM
26 Kinh Dương Vương, Phường 13, Quận 6, TP.HCM
1135 Quốc Lộ 1A, KP 5, Phường Tân Tạo, Quận Bình Tân, TP.HCM
382 Quốc Lộ 22, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, TP.HCM

ToyotaToyota An Thành

(TP.HCM)
C4/4B KP.3, Bùi Thanh Khiết, Thị Trấn Tân Túc, Quận Bình Chánh, TP.HCM

ToyotaToyota Thanh Xuân

(Hà Nội)
Số 315 Đường Trường Chinh, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Hà Nội

ToyotaToyota Mỹ Đình

(Hà Nội)
Số 15 Đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
Quốc Lộ 32, Thôn Lai Xá 2, Huyện Hoài Đức, Hà Nội
Số 10, Km 10 + 600, Quốc Lộ 32, Cầu Diễn, Phường Phú Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội

ToyotaToyota Giải Phóng

(Hà Nội)
807 Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Hà Nội

ToyotaToyota Thăng Long

(Hà Nội)
Số 316 Đường Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Hà Nội

ToyotaToyota Long Biên

(Hà Nội)
Số 7 - 9 Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Gia Thụy, Quận Long Biên, Hà Nội

ToyotaToyota Hà Đông

(Hà Nội)
Do Lộ, Phường Yên Nghĩa, Quận Hà Đông, Hà Nội
Khu Pháp Vân, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội
Ngã 3 Tố Hữu - Mộ Lao, Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
Số 15 Trần Phú, TP. Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
Số 50 Hoàng Lê Kha, Khu phố 3, TP. Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh
2078 Đại Lộ Võ Văn Kiệt, Phường An Lạc, Quận Bình Tân, TP.HCM
1785 Đường Trần Hưng Đạo, Phường Mỹ Quý, TP. Long Xuyên, Tỉnh An Giang

ToyotaToyota Nam Định

(Nam Định)
Quốc Lộ 21B, Phường Lộc Hoà, TP. Nam Định, Tỉnh Nam Định
Tổ 5 khu Hòa Lạc, Phường Cẩm Bình, TP. Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh

ToyotaToyota Sông Lam

(Nghệ An)
Đại lộ Vinh - Cửa Lò, Xã Nghi Phú, TP. Vinh, Tỉnh Nghệ An
01 Xa Lộ Hà Nội, Phường An Bình, Thành Phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai

ToyotaToyota Long An

(Long An)
Số 26 Tuyến Tránh, QL1A, Phường 6, TP. Tân An, Tỉnh Long An
Ấp Long Tường - Xã Long An - Huyện Châu Thành - Tỉnh Tiền Giang

ToyotaToyota Đà Nẵng

(Đà Nẵng)
69-71 Duy Tân, Phường Hòa Thuận Tây, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng

ToyotaToyota Bình Định

(Bình Định)
Số 278A Đường Nguyễn Thị Định, Phường Nguyễn Văn Cừ, TP. Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định

ToyotaToyota Buôn Ma Thuột

(Đắk Lắk)
Số 29 Trường Chinh, Phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắc Lắk

ToyotaToyota Hải Phòng

(Hải Phòng)
274 Lạch Tray, Phường Lạch Tray, Quận Ngô Quyền, TP. Hải Phòng

ToyotaToyota Quảng Ninh

(Quảng Ninh)
Tổ 94, Khu Đồn Điền, Phường Hà Khẩu, TP. Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh

ToyotaToyota Thái Nguyên

(Thái Nguyên)
Đường CMT8, Phường Cam Giá, TP. Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên
Xã Quất Lưu, Huyện Bình Xuyên, Tỉnh Vĩnh Phúc

ToyotaToyota Hải Dương

(Hải Dương)
Km 46 - 47 Quốc Lộ 5, Phường Cẩm Thượng, Cụm CN Cẩm Thượng, TP. Hải Dương, Tỉnh Hải Dương
Chân cầu Đồng Xép, Đường Lý Thánh Tông, Thị Xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh

ToyotaToyota Thanh Hóa

(Thanh Hóa)
Số 253 Trần Phú, Phường Ba Đình, TP. Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa

ToyotaToyota Quảng Bình

(Quảng Bình)
204 Lý Thường Kiệt, Phường Đồng Phú, TP. Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình

ToyotaToyota Gia Lai

(Gia Lai)
542 Trường Trinh, Phường Chi Lăng, TP. Pleiku, Tỉnh Gia Lai

ToyotaToyota Bình Thuận

(Bình Thuận)
Khu Dân Cư Bến Lội Lại An, Thôn Thắng Thuận, Xã Hàm Thắng, Huyện Hàm Thuận Bắc, Tỉnh Bình Thuận

ToyotaToyota Biên Hòa

(Đồng Nai)
A17, KP.5, Xa lộ Hà Nội, Phường Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai

ToyotaToyota Vũng Tàu

(Bà Rịa - Vũng Tàu)
168 Đường 3/2, Phường 10, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

ToyotaToyota Cần Thơ

(Cần Thơ)
K2-0, Đường Võ Nguyên Giáp, KV. Thạnh Thuận, Phường Phú Thứ, Quận Cái Răng, TP. Cần Thơ

ToyotaToyota Ninh Kiều

(Cần Thơ)
57-59A Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hoà, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ

Nhận thông tin mới về Xe