Toyota Hiace 2024: Bảng Giá, Khuyến Mãi, Trả Góp (5/2024)

Toyota Hiace máy dầu là phiên bản đang 'hot' của dòng xe thương mại Toyota Hiace. Tiếp nối thành công của thế hệ trước, Toyota Hiace được thiết kế dựa trên khái niệm 'Hoàn hảo hơn, hiệu quả hơn' với những ưu điểm vượt trội hứa hẹn sẽ tạo ra một chuẩn mực mới cho dòng xe thương mại tại Việt Nam. Bảng giá xe Toyota mới nhất của dòng Hiace được cập nhật thường xuyên.

Tiềm năng sinh lợi, vượt mọi thước đo
Tiềm năng sinh lợi, vượt mọi thước đo

Bảng giá Toyota Hiace tháng 5-2024

Phiên bản Giá bán
Toyota Hiace 15 Chỗ (Máy dầu)

1.176 triệu

Dòng xe

CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI THÁNG 5-2024

  1. Giá trên là giá công bố của Hãng. Để được mua xe Toyota Hiace giá tốt nhất + Khuyến mãi nhiều nhất hãy gọi cho ngay cho chúng tôi
  2. Bảo hành chính hãng trên toàn quốc

DỊCH VỤ HẬU CẦN

  1. Hỗ trợ đưa đón khách hàng tới Showroom xem xe và trải nghiệm lái thử xe.
  2. Hỗ trợ vay Ngân Hàng lãi suất thấp nhất
  3. Hỗ trợ trả góp lên đến 80-90% giá trị xe Toyota Hiace
  4. Làm toàn bộ thủ tục đăng ký xe, bấm số, đăng kiểm, hồ sơ vay mua xe trả góp,.. chuyên nghiệp và nhanh Chóng.
  5. Giao xe tận nhà trên Toàn Quốc
  6. Hỗ trợ trọn đời các vấn đề về xe
  7. Luôn cam kết bán xe Toyota Hiace với giá ưu đãi tốt nhất thị trường
  8. Luôn luôn đặt lợi ích và quyền lợi của khách hàng lên hàng đầu

Ngoại thất

Toyota Hiace 15 chỗ sở hữu kích thước tổng thể 5380 x 1880 x 2285 mm, so với những mẫu xe thương mại khác, Hiace có kiểu dáng bắt mắt, thiết kế hông xe trang nhã là sự kết hợp tuyệt vời giữa vẻ đẹp thanh lịch và tiện dụng của xe thương mại.

Thiết kế hông xe trang nhã là sự kết hợp tuyệt vời giữa vẻ đẹp thanh lịch và tiện dụng
Thiết kế hông xe trang nhã là sự kết hợp tuyệt vời giữa vẻ đẹp thanh lịch và tiện dụng

Xe được trang bị đèn cốt pha dạng halogen phản xạ đa chiều, cụm đèn sau loại thường, đèn báo phanh trên cao dạng LED giúp xe phía sau quan sát tốt hơn.

Đèn Halogen
Đèn Halogen

Rãnh trượt cùng màu kết hợp hài hoà với thân xe và kính cửa sổ khoang hành khách màu xám không chỉ tăng thêm nét sang trọng mà còn tạo sự tách biệt riêng tư cho không gian trong xe.

Nội thất

Trải nghiệm không gian nội thất rộng rãi và tiện nghi , 5 hàng ghế được sắp xếp hợp lí tạo nên sự thoải mái tối đa cho người ngồi. Lối đi giữa các hàng ghế tạo sự thuận tiện khi di chuyển từ hàng ghế đầu đến hàng ghế cuối.

Rộng rãi tiện nghi
Rộng rãi tiện nghi

Xe trang bị tay lái 4 chấu, bọc giả da, chỉnh tay 2 hướng và trợ lực lái thủy lực. Gương chiếu hậu trong của xe hỗ trợ 2 chế độ ngày/ đêm truyền thống , chỉnh tay. Cụm đồng hồ là dạng Analog thông thường.

Xe sử dụng chìa khóa cơ học, tích hợp tính năng khóa cửa từ xa tiện lợi hơn khi rời xe. Các khung cửa sổ hành khách vẫn phải kéo bằng tay, tuy nhiên ghế lái được ưu ái hơn khi cửa sổ chỉnh điện, tự động lên xuống.

Cửa trượt bên hông với chều cao 1610mm đảm bảo sự thuận tiện và thoải mái cho hành khách khi lên xuống.

Cửa trượt bên hông
Cửa trượt bên hông

Ngoài ra Hiace được trang bị hệ thống âm thanh gồm: 1 đầu đĩa CD 4 loa, cổng kết nối AUX/USB.

[Ads]-Toyota Hiace

Vận hành

Nếu so với dòng xe bán tải hạng trung như Toyota Hilux thì Toyota Hiace vẫn sở hữu khả năng vận hành mạnh mẽ và êm ái cùng khả năng chuyên chở tốt.

Hiace được trang bị động cơ Diesel 1KD-FTV cho sức mạnh vượt trội, khả năng tiết kiệm nhiên liệu. Động cơ turbo gia công sức momen xoắn cực đại 300/1200 – 2400(Nm/rpm), đặc biệt trong phạm vi tốc độ thấp đến trung bình.

Động cơ Diesel 1KD-FTV cho sức mạnh vượt trội, khả năng tiết kiệm nhiên liệu
Động cơ Diesel 1KD-FTV cho sức mạnh vượt trội, khả năng tiết kiệm nhiên liệu

An toàn

  • Toyota Hiace được trang bị hệ thống phân phối lực phanh theo tải trong cầu sau.
  • Túi khí cho người lái và hành khách phía trước.
[Ads]-Toyota Hiace

Giá xe Toyota Hiace lăn bánh tại các Tỉnh Thành

  • Phí trước bạ (10%)
  • Phí sử dụng đường bộ (01 năm)
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm)
  • Phí đăng ký biển số
  • Phí đăng kiểm
  • Tổng cộng (VND)
Công cụ tính toán chỉ mang tính chất tham khảo

Mua xe Toyota Hiace trả góp

Mỗi tháng chỉ từ 0 VND
Tiền vay (VND) 0
Tiền lãi (VND) 0
0 10 20 30 40 50 60
5 10 15 20 25 30
1 năm 2 năm 3 năm 4 năm 5 năm 6 năm 7 năm 8 năm 9 năm 10 năm
*Công tụ tính toán chỉ mang tính chất tham khảo