Honda Civic: Bảng Giá, Khuyến Mãi, Trả Góp (9/2022)

Sáng nay, ngày 16-02-2022, Honda Việt Nam chính thức ra mắt Honda Civic thế hệ mới. Mẫu sedan hạng C thế hệ mới được giới thiệu quốc tế vào tháng 4.2022 và cập bến một số quốc gia Đông Nam Á vào tháng 8 như Singapore, Thái Lan. 

Civic thế hệ mới được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan với 3 bản RS, G, E, cùng 5 tùy chọn màu trắng ngọc, xanh, xám, đỏ và đen, được bán chính thức từ ngày 23.2 tại hệ thống phân phối ôtô Honda trên toàn quốc.

Cả 3 bản RS, G, E của Honda Civic đều được trang bị Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn Honda SENSING, bảo vệ toàn diện cho người lái, hành khách, người đi đường và các phương tiện xung quanh.

Ngoại thất thiết kế sang trọng thể thao
Ngoại thất thiết kế sang trọng thể thao

Bảng giá Honda Civic tháng 9-2022

PHIÊN BẢN GIÁ BÁN GIÁ ƯU ĐÃI
Honda Civic E (Máy Xăng) 730,000,000 LH trực tiếp
Honda Civic G (Máy Xăng) 770,000,000 LH trực tiếp
Honda Civic RS (Máy Xăng) 870,000,000 LH trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI THÁNG 9-2022

  1. Giá trên là giá công bố của Hãng. Để được mua xe Honda Civic giá tốt nhất + Khuyến mãi nhiều nhất hãy gọi cho ngay cho chúng tôi
  2. Bảo hành chính hãng trên toàn quốc

DỊCH VỤ HẬU CẦN

  1. Hỗ trợ đưa đón khách hàng tới Showroom xem xe và trải nghiệm lái thử xe.
  2. Hỗ trợ vay Ngân Hàng lãi suất thấp nhất
  3. Hỗ trợ trả góp lên đến 80-90% giá trị xe Honda Civic
  4. Không cần chứng minh thu nhập, không cần thế chấp
  5. Làm toàn bộ thủ tục đăng ký xe, bấm số, đăng kiểm, hồ sơ vay mua xe trả góp,.. chuyên nghiệp và nhanh Chóng.
  6. Giao xe tận nhà trên Toàn Quốc
  7. Hỗ trợ trọn đời các vấn đề về xe
  8. Luôn cam kết bán xe Honda Civic với giá ưu đãi tốt nhất thị trường
  9. Luôn luôn đặt lợi ích và quyền lợi của khách hàng lên hàng đầu
[Ads]-Honda Civic

Ngoại thất

Honda Civic có chiều dài trục cơ sở tăng thêm 35,5 mm và rộng hơn 12 mm. Khác với thế hệ cũ, Honda Civic mang kiểu dáng thuần sedan truyền thống hơn với thiết kế mui xe dài, cột A được dời về sau 50 mm, cửa sổ hạ thấp 25 mm, điều này khiến chiếc sedan hạng C trông trung tính và thanh lịch hơn.

Ngoại thất thiết kế sang trọng thể thao
Ngoại thất thiết kế sang trọng thể thao

Nhìn chung, kiểu dáng của Honda Civic ít thể thao hơn so với Civic thế hệ thứ 10. Xe mang thiết kế đơn giản hơn, các khe hút gió được làm nổi bật, hốc đèn sương mù có ốp trang trí.

Trang bị lưới tản nhiệt và cản va được làm lại, đèn pha projector tích hợp dải đèn định vị dạng LED. Phiên bản cao cấp nhất Honda Civic RS còn có thêm huy hiệu RS trên lưới tản nhiệt.

Trang bị lưới tản nhiệt kết hợp cụm đèn LED
Trang bị lưới tản nhiệt kết hợp cụm đèn LED

Quan sát từ phần thân xe, gầm Honda Civic được làm cao hơn, gương chiếu hậu được dời xuống cửa thay vì trên cột A, điều này giúp hạn chế điểm mù và mở rộng tầm quan sát cho người lái. Mâm xe hợp kim 17 inch thiết kế mới.

Một số chi tiết được sơn đen để tăng tính thể thao như trên tay nắm cửa, ốp gương chiếu hậu, ăng-ten dạng vây cá và cánh gió sau. Phía sau là sự xuất hiện của đèn hậu dạng LED có thiết kế giống với Honda Accord. Hệ thống ống xả kép thể thao.

Đèn hậu dạng LED
Đèn hậu dạng LED
Đuôi xe thiết kế thể thao
Đuôi xe thiết kế thể thao

Nội thất

Honda Civic sở hữu khoang nội thất được thiết hoàn toàn mới với phong cách vuông vắn giống mẫu xe "đàn em" Honda City nhưng cao cấp hơn nhiều nhờ sự kết hợp với lối thiết kế của Accord. Cabin tùy chọn 02 tone màu: đen hoặc be.

Sở hữu khoang nội thất được thiết hoàn toàn mới
Sở hữu khoang nội thất được thiết hoàn toàn mới

Nổi bật ở khoang lái Honda Civic không gì khác chính là sự xuất hiện của bảng đồng hồ kỹ thuật số kích thước 10.2 inch. Màn hình thông tin giải trí kích thước 7 inch tiêu chuẩn, hỗ trợ Apple Carplay, Android Auto. Phiên bản cao cấp nhất có thêm bàn sạc điện thoại không dây chuẩn Qi. Các nút phim cơ học vẫn được giữ lại trong cabin. Phiên bản cao cấp của Honda Civic được trang bị dàn âm thanh 12 loa Bose.

Màn hình thông tin giải trí kích thước 9 inch
Màn hình thông tin giải trí kích thước 9 inch

Một số chi tiết trong cabin được trang trí bằng các tấm ốp nhôm - kim loại thay cho đen bóng piano như thế hệ tiền nhiệm.

Honda Civic đem lại không gian nội thất tương đương với thế hệ 10 nhưng có nhiều chỗ để chân hơn. Bảng táp lô được thiết kế dạng lưới tổ ong trải dài theo chiều ngang. Trang bị dàn điều hòa nằm dưới hệ thống thông tin giải trí. Các cửa điều hòa được ẩn vào tấm lưới tổ ong giúp cabin gọn gàng và rộng rãi hơn.

Xe sử dụng chất liệu ghế da
Xe sử dụng chất liệu ghế da

Tất cả các phiên bản của Honda Civic mới đều có ghế thiết kế "Body Stabilizing seat", đem đến sự thoải mái cho mọi hành khách trên những chuyến đi xa. Ghế ngồi có khung mới, đáy rộng hơn, phần đệm dày hơn và tựa lưng được nâng cao giúp tăng độ nâng đỡ cho thắt lưng và xương chậu.

Hàng ghế sau rộng rãi
Hàng ghế sau rộng rãi

Đặc biệt, Honda Civic RS còn là mẫu xe đầu tiên của hãng được trang bị hệ thống kết nối viễn thông Honda Connect. Hệ thống này gồm 1 thiết bị được gắn trong xe, theo dõi toàn bộ các dữ liệu của xe cho phép ghi nhận, lưu trữ và truyền dữ liệu ra bên ngoài thông qua sóng di động.

[Ads]-Honda Civic

Vận hành

Honda Civic thế hệ mới sử dụng động cơ 04 xy lanh, 1.5 lít DOHC VTEC Turbo, hộp số CVT. Động cơ sản sinh ra công suất 178 mã lực tại 6.000 vòng/ phút và mô men xoắn 240 Nm từ 1.700-4.500 vòng/ phút.

Honda Civic vừa ra mắt tiếp tục sử dụng hộp số CVT như thế hệ trước nhưng được tinh chỉnh ít ma sát hơn và hệ dẫn động cầu trước. Sự khác nhau giữa các phiên bản chủ yếu nằm ở các trang bị tiêu chuẩn. 

Honda Civic được trang bị 03 chế độ lái gồm: Normal, Eco, Sport (chỉ có trên bản RS). Hệ thống treo trước dạng MacPherrson và treo liên kết đa điểm phía sau. Honda Civic được cải thiện cảm giác lái và ổn định hơn. Hệ thống lái trợ lực cũng được tinh chỉnh tốt hơn. Mức tiêu hao nhiên liệu của Honda Civic 2022 ở mức 5.8 1 lít/ 100km.

Động cơ vận hành mạnh mẽ
Động cơ vận hành mạnh mẽ

An toàn

Các trang bị an toàn có mặt trên bản Honda Civic bao gồm:

Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING:

  • Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS)
  • Đèn pha thích ứng tự động (AHB) 
  • Kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm tốc độ thấp (ACC with LSF)
  • Giảm thiểu chệch làn đường (RDM)
  • Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS)
  • Thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN)

Honda Civic còn nhận được các trang bị an toàn chủ động nổi bật như:

  • Camera hỗ trợ quan sát làn đường (LaneWatch)
  • Hệ thống cảnh báo chống buồn ngủ (Driver Attention Monitor) 
  • Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA) 
  • Hệ thông cân bằng điện tử (VSA) 
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) 
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) 
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) 
  • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) 
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) 
  • Camera lùi 3 góc quay (hướng dẫn linh hoạt)
  • Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS) 
  • Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ

Các trang bị an toàn bị động có mặt trên Honda Civic bản bao gồm:

  • Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
  • Túi khí bên cho hàng ghế trước
  • Nhắc nhở cài dây an toàn tất cả các ghế
  • Nhắc nhở kiểm tra hàng ghế sau 
  • Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE 
  • Móc ghế an toàn cho t rẻ em ISO FIX

Hệ thống an ninh của Civic gồm:

  • Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động
  • Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến.
[Ads]-Honda Civic

So sánh các phiên bản Honda Civic

  Civic E Civic G Civic RS
Kích thước
Kích thước DxRxC (mm) 4.678 x 1.802 x 1.415 4.678 x 1.802 x 1.415 4.678 x 1.802 x 1.415
Chiều dài cơ sở (mm) 2.735 2.735 2.735
Khoảng sáng gầm (mm) 134 134 134
Bán kính vòng quay (m) 5,8 5,8 6,1
Ngoại thất
Đèn pha Halogen LED LED
Đèn sương mù Không
Đèn hậu LED LED LED
Tự động bật/tắt đèn
Kích thước vành (inch) 16 17 18
Kích thước lốp 215/55 215/50 235/40
Gạt mưa tự động Không Không
Gương gập điện Không
Gương gập điện Không
Nội thất
Vật liệu ghế Nỉ Nỉ Da kết hợp da lộn
Ghế lái chỉnh điện Không Không
Đồng hồ sau vô-lăng Màn hình kỹ thuật số 7 inch Màn hình kỹ thuật số 7 inch Màn hình kỹ thuật số 10,2 inch
Đề nổ nút bấm
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Lẫy chuyển số Không Không
Gương chống chói nội thất Không Không
Màn hình trung tâm Cảm ứng, 7 inch, kết nối Apple CarPlay và Android Auto Cảm ứng, 7 inch, kết nối Apple CarPlay và Android Auto Cảm ứng, 9 inch, kết nối Apple CarPlay và Android Auto không dây
Âm thanh 4 loa 8 loa 12 loa Bose
Đèn trang trí nội thất Không
Điều hòa 1 vùng 1 vùng 2 vùng
Sạc không dây Không Không
Cửa gió hàng ghế sau
Trang bị an toàn
Hỗ trợ phanh (ABS, EBD, BA)
Cân bằng điện tử
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Camera lùi
Cảm biến Không Không Không
Camera quan sát điểm mù Không Không
Đèn pha thích ứng
Đèn tự động điều chỉnh góc chiếu sáng Không
Ga tự động thích ứng
Hỗ trợ phanh chủ động
Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ giữ làn
Cảnh báo chống buồn ngủ
Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Túi khí 4 4 6
Động cơ
Dung tích xy-lanh 1.498cc, tăng áp 1.498cc, tăng áp 1.498cc, tăng áp
Công suất cực đại (mã lực) 176 176 176
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 240 240 240
Hộp số CVT CVT CVT
Hệ dẫn động Cầu trước Cầu trước Cầu trước
Chế độ lái thể thao Không Không

Các câu hỏi thường gặp khi mua xe Honda Civic

1

Sáng 16/2/2022, Honda giới thiệu dòng xe Civic tại Việt Nam với 3 phiên bản: E, G và RS.

2

Honda Civic phiên bản E tiêu chuẩn có giá 730 triệu đồng, bản G có giá 770 triệu đồng và bản RS có giá 870 triệu đồng. 2 màu đỏ và trắng ngọc có giá cao hơn 5 triệu đồng so với các màu xe khác. Đây là mức giá gây bất ngờ khi rẻ hơn đáng kể so với đời cũ.

3

Xe có 5 tùy chọn màu ngoại thất, gồm: Trắng ngọc quý phái, Xanh thời thượng, Xám phong cách, Đỏ cá tính, Đen ánh độc tôn, đáp ứng tốt nhu cầu và sở thích của từng đối tượng khách mua xe.

4

Bình xăng xe Honda Civic có dung tích 47L.

5

Bạn chỉ cần trả trước 20% giá trị xe. Phần còn lại Ngân hàng sẽ cho vay, thời hạn vay lên tới 7 năm. Thủ tục vay rất đơn giản bao gồm: Sổ hộ khẩu, CMND, Giấy kết hôn hoặc giấy độc thân và Bảng lương sao kê 3 tháng gần nhất.

Giá xe Honda Civic lăn bánh tại các Tỉnh Thành

  • Phí trước bạ (10%)
  • Phí sử dụng đường bộ (01 năm)
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm)
  • Phí đăng ký biển số
  • Phí đăng kiểm
  • Tổng cộng (VND)
Công cụ tính toán chỉ mang tính chất tham khảo

So sánh các phiên bản

Kích thước dài x rộng x cao (mm)

Chiều dài cơ sở (mm)

Khoảng sáng gầm xe (mm)

Bán kính vòng quay (mm)

Thể tích khoang hành lý (lít)

Dung tích bình nhiên liệu (lít)

Trọng lượng không tải (kg)

Trọng lượng toàn tải (kg)

Lốp xe

Mâm xe

Số chỗ

Công nghệ động cơ

Loại động cơ

Dung tích xi lanh (cc)

Loại nhiên liệu

Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút)

Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút)

Hộp số

Hệ thống dẫn động

Tiêu chuẩn khí thải

Mức tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp (lít/100km)

Kiểm soát hành trình (Cruise Control)

Trợ lực vô-lăng

Hệ thống treo trước

Hệ thống treo sau

Phanh trước

Phanh sau

Giữ phanh tự động

Đèn chiếu xa

Đèn chiếu gần

Đèn ban ngày

Đèn pha tự động bật/tắt

Đèn pha tự động xa/gần

Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu

Gạt mưa tự động

Gương chiếu hậu

Ống xả kép

Chất liệu bọc ghế

Ghế lái chỉnh điện

Nhớ vị trí ghế lái

Ghế phụ chỉnh điện

Tựa tay hàng ghế sau

Chất liệu bọc vô-lăng

Chìa khoá thông minh

Khởi động nút bấm

Điều hoà

Cửa gió hàng ghế sau

Cửa kính một chạm

Màn hình trung tâm

Cửa sổ trời

Hệ thống loa

Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động

Kết nối Apple CarPlay

Kết nối Android Auto

Kết nối AUX

Kết nối USB

Kết nối Bluetooth

Radio AM/FM

Số túi khí

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (EBA)

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)

Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)

Hệ thống cân bằng điện tử (DSC)

Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt (TCS)

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HLA)

Cảnh báo điểm mù

Cảm biến lùi

Camera lùi

Camera 360 độ

Cảnh báo chệch làn (LDW)

Hỗ trợ giữ làn (LAS)

Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi (RCTA)

Danh sách Showroom

Honda Ôtô Mỹ Đình Độc quyền

Số 2 Lê Đức Thọ, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Hà Nội

Honda Ôtô Hải Phòng Độc quyền
Honda

Honda Ôtô Hải Phòng

(Hải Phòng)

Thửa 3+4, Lô 26 Lê Hồng Phong, Quận Ngô Quyền, TP. Hải Phòng

Honda Ôtô An Khánh
Honda

Honda Ôtô An Khánh

(Hà Nội)

Km9+800, ĐCT08, An Khánh, Huyện Hoài Hoài Đức, Hà Nội

Honda Ôtô Bắc Giang
Honda

Honda Ôtô Bắc Giang

(Bắc Giang)

Cụm Công Nghiệp Dĩnh Kế, Phường Dĩnh Kế, TP.Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang

Honda Ôtô Đồng Tháp
Honda

Honda Ôtô Đồng Tháp

(Đồng Tháp)

318 Quốc Lộ 30, KP Phi Kinh, Phường Mỹ Phú, Thành Phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp

Honda Ôtô An Giang

Thành Phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang

Honda Ôtô Vĩnh Long
Honda

Honda Ôtô Vĩnh Long

(Vĩnh Long)

Thành Phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long

Honda Ôtô Bình Thuận
Honda

Honda Ôtô Bình Thuận

(Bình Thuận)

Khu TM Bến Lội - Lại An - Hàm Thắng, Huyện Hàm Thuận Bắc, Tỉnh Bình Thuận

Honda Ôtô Kiên Giang
Honda

Honda Ôtô Kiên Giang

(Kiên Giang)

Thửa đất số 584, Tờ bản đồ số 59, Đường Lạc Hồng, KP Phi Kinh, Phường Vĩnh Hiệp, Thành Phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang

Honda Ôtô Quảng Trị
Honda

Honda Ôtô Quảng Trị

(Quảng Trị)

236 Lê Duẩn, TP. Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị

Honda Ôtô Cộng Hòa

18 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, TPHCM

Honda Ôtô Sài Gòn - Quận 2

136D Mai Chí Thọ, Phường An Phú, Quận 2, TPHCM

Honda Ôtô Kim Thanh

Số 6 Đường 3-2, Phường 15, Quận 11, TP.HCM

Honda Ôtô Sài Gòn - Quận 7

Khu dân cư ven sông Tân Phong, Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM

Honda Ôtô Phước Thành

63 Võ Văn Kiệt, Phường An Lạc, Quận Bình Tân, TP.HCM

Honda Ôtô Giải Phóng

Km9, Quốc Lộ 1A, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội

Honda Ôtô Long Biên

447 Nguyễn Văn Linh, Phường Phúc Đồng, Quận Long Biên, Hà Nội

Honda Ôtô Phạm Văn Đồng

Đường Phạm Văn Đồng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội

Honda Ôtô Hà Đông

979 Đường Quang Trung kéo dài, Phường Yên Nghĩa, Quận Hà Đông, Hà Nội

Honda Ôtô Tây Hồ
Honda

Honda Ôtô Tây Hồ

(Hà Nội)

197A Nghi Tàm, Phường Yên Phụ, Quận Tây Hồ, Hà Nội

Honda Ôtô Đà Nẵng
Honda

Honda Ôtô Đà Nẵng

(Đà Nẵng)

178 Đường 2/9, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng, Tỉnh Đà Nẵng

Honda Ôtô Vinh
Honda

Honda Ôtô Vinh

(Nghệ An)

Đại Lộ Lê Nin, Phường Hưng Dũng, TP. Vinh, Tỉnh Nghệ An

Honda Ôtô Nha Trang
Honda

Honda Ôtô Nha Trang

(Khánh Hòa)

174 Đường 23/10, Phường Phương Sơn, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa

Honda Ôtô Thanh Hóa
Honda

Honda Ôtô Thanh Hóa

(Thanh Hóa)

Số 92 Đại Lộ Lê Lợi, Phường Đông Hương, TP. Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa

Honda Ôtô Đắk Lắk
Honda

Honda Ôtô Đắk Lắk

(Đắk Lắk)

145 Nguyễn Chí Thanh, Phường Tân An, TP. Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk

Honda Ôtô Biên Hòa
Honda

Honda Ôtô Biên Hòa

(Đồng Nai)

B04 Khu Thương Mại Amata, Phường Long Bình, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai

Honda Ôtô Bắc Ninh
Honda

Honda Ôtô Bắc Ninh

(Bắc Ninh)

Đường Lê Thái Tổ, Phường Võ Cường, TP. Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh

Honda Ôtô  Kường Ngân

Số 50 Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Hoàng Diệu, TP. Thái Bình, Tỉnh Thái Bình

Honda Ôtô Việt Trì

Khu 4, Phường Vân Phú, Đại Lộ Hùng Vương, TP. Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ

Honda Ôtô Lào Cai

Km 2+900, Đại Lộ Trần Hưng Đạo, Phường Bắc Cường, TP. Lào Cai, Tỉnh Lào Cai

Honda Ôtô Thái Nguyên
Honda

Honda Ôtô Thái Nguyên

(Thái Nguyên)

Đường CMT8, Tổ 3, Phường Cam Giá, TP. Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên

Honda Ôtô Nam Định - Lộc Vượng

Quốc lộ 10, Phường Lộc Vượng, TP. Nam Định, Tỉnh Nam Định

Honda Ôtô Lạng Sơn
Honda

Honda Ôtô Lạng Sơn

(Lạng Sơn)

Đường Quốc Lộ 1A, Phường Đông Kinh, TP. Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn

Honda Ôtô Hải Dương
Honda

Honda Ôtô Hải Dương

(Hải Dương)

Đường Trường Trinh, Khu Đô Thị Phía Tây, TP. Hải Dương, Tỉnh Hải Dương

Honda Ôtô Bình Dương
Honda

Honda Ôtô Bình Dương

(Bình Dương)

Đại Lộ Bình Dương, KP Bình Đức 2, Phường Bình Hòa, Thị Xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương

Honda Ôtô Cần Thơ
Honda

Honda Ôtô Cần Thơ

(Cần Thơ)

Lô E1-1, Võ Nguyên Giáp, Phường Phú Thứ , Quận Cái Răng, TP. Cần Thơ

Honda Ôtô Long An - Tân An

Số 86 Tuyến tránh Quốc Lộ 1A, Phường 6, TP. Tân An, Tỉnh Long An

Honda Ôtô Vũng Tàu
Honda

Honda Ôtô Vũng Tàu

(Bà Rịa - Vũng Tàu)

Khu Phố Hương Tân, Phường Long Hương, TP. Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Honda Ôtô Hà Hường

Km 10, Quốc Lộ 6 Sơn La - Hà Nội, Tổ 5, Phường Chiềng Sinh, TP. Sơn La, Tỉnh Sơn La

Honda Ôtô Vĩnh Phúc
Honda

Honda Ôtô Vĩnh Phúc

(Vĩnh Phúc)

Khu Dộc Đồng, Quốc Lộ 2A, Phường Khai Quang, TP. Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc

Honda Ôtô Ninh Bình
Honda

Honda Ôtô Ninh Bình

(Ninh Bình)

Đường Trần Nhân Tông, Khu Công Nghiệp Phúc Sơn, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình

Honda Ôtô Hà Tĩnh
Honda

Honda Ôtô Hà Tĩnh

(Hà Tĩnh)

Đường Trần Phú, Khu Quy Hoạch Phân Khu Xã Thạch Trung, Xã Thạch Trung, TP. Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh

Honda Ôtô Gia Lai

519A Lê Duẩn, Phường Thắng Lợi, Thành Phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai

Honda Ôtô Bình Định
Honda

Honda Ôtô Bình Định

(Bình Định)

KV5, Đường Tây Sơn, Phường Ghềnh Ráng, Thành Phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định