Volkswagen Teramont: Bảng Giá, Khuyến Mãi, Trả Góp (1/2023)

Volkswagen Teramont (hay Atlas) là mẫu xe SUV cỡ lớn nhất của Volkswgen, Đức. Mẫu xe Volkswagen Teramont ra mắt lần đầu tiên vào năm 2016, được sản xuất tại nhà máy Volkswagen ở Chattanooga, Tennessee, Hoa Kỳ hoặc Ninh Ba, Trung Quốc.

Ngày 30-09-2021, mẫu SUV 07 chỗ Volkswagen Teramont ra mắt trực tuyến tại Việt Nam với 01 cấu hình động cơ 2.0L TSI tăng áp. Mẫu xe này được nhập khẩu nguyên chiếc từ Mỹ. Tại thị trường Trung Quốc, Volkswagen đã có mặt từ năm 1984 và là hãng xe được người Trung Quốc yêu thích nhất với thị phần đứng số 1 (14,6% năm 2019). 

Volkswagen Teramont tại Việt Nam sẽ cạnh tranh cùng Peugeot 5008, Ford Explorer, Toyota Land Cruiser Prado, Hyundai Palisade....

Ngoại thất thiết kế thể thao
Ngoại thất thiết kế thể thao
[Ads]-Volkswagen Teramont

Ngoại thất

Volkswagen Teramont thế hệ mới chính thức được giới thiệu tại triển lãm Chicago Auto Show 2020 với một số nâng cấp về ngoại thất. Teramont facelift vẫn giữ cho mình thiết kế đặc trưng như lưới tản nhiệt hình thang nối liền 2 bộ đèn.

Ngoại hình thiết kế mạnh mẽ sang trọng

Ngoại hình thiết kế mạnh mẽ sang trọng

Bản nâng cấp Teramont được trang bị calang 3 nan crom thay vì 2 nan như trước. Chiều dài của chiếc SUV cũng dài hơn khoảng 76 mm so với phiên bản tiền nhiệm do thiết kế cản trước/sau mới.

Volkswagen Teramont được chế tạo dựa trên nền tảng MQB (Modular Transverse Matrix) mới của Volkswagen. Kích thước tổng thể xe (DxRxC) là 5097x 1990x 1778 (mm); chiều dài cơ sở 2980 (mm); khoảng sáng gầm xe 235 mm.

Thân xe thiết kế mạnh mẽ

Thân xe thiết kế mạnh mẽ

Volkswagen Teramont (Atlas) mang tới cho khách hàng thêm gói phụ kiện ngoại thất R-Line với cản va thể thao hơn, cánh gió bên, huy hiệu R-Line và bộ la-zăng hợp kim nhôm 20 hoặc 21 inch.

Tiến tới phần đuôi xe vẫn với ống xả đôi khỏe khoắn. Dải Crom sáng nối liền 2 cụm đèn hậu. Những nét thiết kế gờ song song tạo nên diện mạo vững vàng và thể thao cho phần đuôi xe. Trang bị cụm đèn hậu LED trở thành trang bị tiêu chuẩn trên mọi phiên bản.

Đôi xe vẫn với ống xả đôi khỏe khoắn

Đôi xe vẫn với ống xả đôi khỏe khoắn

Volkswagen Teramont tại nước ta nhận được các trang bị ngoại thất nổi bật như hệ thống đèn full - LED có chức năng tự điều chỉnh pha/ cốt, gương chiếu hậu có tính năng chỉnh điện/ sấy và tự động nghiêng khi lùi xe. 

Nội thất

Volkswagen Teramont thế hệ mới có điểm mới dễ nhận thấy ở vô lăng thiết kế mới cùng lô gô kiểu mới. Bảng đồng hồ kỹ thuật số Digital Cockpit có thêm 2 đồng hồ báo nhiệt độ và nhiên liệu.

Vô lăng thiết kế mới cùng logo kiểu mới

Vô lăng thiết kế mới cùng logo kiểu mới

Nội thất Volkswagen Teramont rất được chăm chút, chẳng hạn như hệ thống đèn viền nội thất đẹp mắt. Thiết kế ghế trước làm mát, ghế sau có sưởi, sạc điện thoại không dây và khởi động máy từ xa. Đặc biệt ghế lái có tích hợp nhớ 3 vị trí. 

Nội thất thiết kế sang trọng

Nội thất thiết kế sang trọng

Mẫu xe SUV 7 chỗ Volkswagen Teramont còn nhận được đa dạng các tiện nghi màn hình cảm ứng kích thước 8 inch có độ hiển thị sắc nét. Hệ thống tin kết nối tương thích các ứng dụng mới nhất cho smartphone như Apple CarPlay, Android Auto và cả MirrorLink.

Cụm đồng hồ sắc nét

Cụm đồng hồ sắc nét

Cận cảnh màn hình giải trí trung tâm taplo. Trên xe có trang bị hệ thống âm thanh cao cấp Fender Premium Audio 06 loa tiêu chuẩn.

Màn hình cảm ứng kích thước 8 inch có độ hiển thị sắc nét

Màn hình cảm ứng kích thước 8 inch có độ hiển thị sắc nét

Volkswagen Teramont sử dụng điều hòa tự động 3 vùng Climatronic có cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau rất tiện nghi. Rèm che nắng hàng ghế thứ 2, cửa sổ trời toàn cảnh chỉnh điện...

Volkswagen Teramont có tùy chọn cấu hình 06 chỗ và 07 chỗ. Với cấu hình 06 chỗ thì hàng ghế thứ 2 là hai ghế riêng biệt. Tuy nhiên, Volkswagen Teramont tại Việt Nam chỉ có duy nhất cấu hình 07 ghế tiêu chuẩn, với hàng ghế thứ 2 gồm 03 chỗ.

Hàng ghế 2

Hàng ghế 2

Hàng ghế thứ 3 tạo nên cabin 7 chỗ ngồi rộng rãi cùng không gian để hành lý. Đối với hàng ghế thứ 2 và 3 cho phép gấp với nhiều kiểu khác nhau, phù hợp với đa dạng nhu cầu sử dụng. Hàng ghế 2 có thể trượt và gập theo tỷ lệ 60:40, hàng ghế thứ 3 thì hai ghế có thể gập riêng biệt.

Hàng ghế 3

Hàng ghế 3

Volkswagen Teramont không có tính năng gập hàng ghế thứ 3 bằng nút bấm điện như đối thủ Ford Explorer. Dung tích tối đa khi gập 02 hàng ghế 2 và 3 đạt 2.741 lít. Cốp sau có thể đóng/ mở bằng nút bấm hoặc thông qua chìa khóa và Teramont chưa có tính năng đá cốp. 

Vận hành

Tại Việt Nam, Volkswagen Teramont chỉ có một động cơ duy nhất là động cơ xăng tăng áp 2.0L TSI. Động cơ này có công suất thấp hơn so vớ Ford Explorer (2.3L Ecoboost, 273 mã lực và 420 Nm).

Kết hợp với hộp số tự động 8 cấp cho hiệu quả cao. Cấu hình xe dẫn động 4 bánh 4Motion tùy chọn. Hệ dẫn động 4Motion có chế độ lái, cho phép người lái tuỳ chọn đặc tính vận hành thích ứng với nhiều điệu kiện lái xe khác nhau.

Hộp số tự động 8 cấp

An toàn

Volkswagen Teramont facelift nhận được các tính năng an toàn tiêu chuẩn như hệ thống cảnh báo điểm mù, hệ thống cảnh báo va chạm giao thông phía sau, điều khiển hành trình thích ứng với tính năng Stop & Go, hỗ trợ giữ làn, hỗ trợ đỗ xe, 06 túi khí…

Đặc biệt, Volkswagen Teramont cũng được trang bị hệ thống hỗ trợ tắc đường Traffic Jam Assist và tính năng đọc biển báo thông minh Dynamic Road Sign Display.

[Ads]-Volkswagen Teramont

So sánh Volkswagen Teramont và Ford Explorer

  Ford Explorer Volkswagen Teramont

Ngoại thất

Kích thước DxRxC (mm)

5049 x 2004 x 1778

5097 x 1990 x 1777

Đèn pha

LED tự động điều chỉnh góc chiếu, tự động bật/tắt

LED tự động bật/tắt, mở rộng khi rẽ, hỗ trợ thời tiết xấu

Đèn chạy ban ngày

LED

Đèn sương mù

LED

Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ

Gập-chỉnh điện, sấy kính

Gập-chỉnh điện, sấy kính, tự động điều chỉnh khi lùi

Cỡ mâm

20 inch

Đèn hậu

LED

Nội thất

Chiều dài cơ sở (mm)

3025

2978

Cửa sổ trời

Toàn cảnh

Vô lăng

3 chấu bọc da có tính năng sưởi, chỉnh điện 4 hướng

3 chấu bọc da

Bảng đồng hồ

Analog kết hợp màn hình 6.5 inch

Kỹ thuật số

Cần số

Dạng núm xoay

Truyền thống

Chất liệu bọc ghế

Da cao cấp

Ghế lái

Sưởi ấm, làm mát, chỉnh điện 10 hướng, nhớ vị trí

Chỉnh điện, sưởi ấm, nhớ vị trí

Ghế phụ

Sưởi ấm, làm mát, chỉnh điện 8 hướng

Chỉnh điện, sưởi ấm

Hàng ghế 3

Gập điện

Dung tích khoang hành lý (lít)

515

Cốp xe

Đóng/mở điện, đá cốp

Điều hoà

Tự động 3 vùng độc lập

Cửa gió hàng ghế sau

Khởi động xe từ xa

Không

Màn hình cảm ứng

8 inch

Tính năng giải trí đáng chú ý

Điều khiển giọng nói SYNC thế hệ 3

Chức năng dẫn đường bằng hệ thống định vị toàn cầu GPS

Sạc không dây

Kết nối Apple CarPlay/Android Auto

2 màn hình giải trí hàng ghế sau

Kết nối Wifi, Bluetooth, wifi hotspot, App-connect

Sạc không dây

 

Dàn âm thanh

12 loa Bose cao cấp

6 loa tiêu chuẩn

Chìa khoá thông minh, khởi động bằng nút bấm

Động cơ, vận hành

Động cơ

Xăng Turbo tăng áp 2.3L EcoBoots I4

Xăng TIS 2.0L (tăng áp và phun nhiên liệu kép)

Công suất (hp/rpm)

301/ 5.500

220/ 4.500-6.200

Mô men xoắn (Nm/rpm)

431/ 2.500

350/ 1.600-4.400

Hộp số

Tự động 10 cấp

Tự động 8 cấp

Hệ dẫn động

2 cầu chủ động toàn thời gian 4WD

4 bánh toàn thời gian biến thiên

Treo trước/sau

MacPherson với thanh cân bằng và ống giảm chấn/ đa liên kết với thanh cân bằng và ống giảm chấn

Độc lập MacPherson và thanh cân bằng/độc lập, 4 thanh liên kết, thanh cân bằng

Phanh trước/sau

Đĩa/đĩa

Đĩa thông gió/Đĩa thông gió

Chế độ lái

Normal, Sport, Eco, Slippery (trơn trượt), Deep Snow/Sand (băng tuyết/cát), Tow/Haul (kéo móc) và Trail (đường lầy)

Khoảng sáng gầm xe (mm)

235

An toàn

Túi khí

7

6

Cruise Control

Thích ứng

Camera lùi

360 độ

Kiểm soát áp suất lốp

Chống bó cứng phanh

Phân phối lực phanh điện tử

Cân bằng điện tử

Phanh tay điện tử

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Cảnh báo va chạm và hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước

Cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang

Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường

Đèn pha thông minh

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước/sau

Hỗ trợ đánh lái tránh va chạm

Kiểm soát xe khi vào cua

Không

Chống trượt khi tăng tốc

Hệ thống khoá vi sai điện tử

Hệ thống hỗ trợ phanh gấp

Hỗ trợ xuống dốc

Kiểm soát cự ly đỗ xe

Phanh hỗ trợ đỗ xe

Hệ thống phản ứng thông minh sau va chạm

Không 

Giá xe Volkswagen Teramont lăn bánh tại các Tỉnh Thành

  • Phí trước bạ (10%)
  • Phí sử dụng đường bộ (01 năm)
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm)
  • Phí đăng ký biển số
  • Phí đăng kiểm
  • Tổng cộng (VND)
Công cụ tính toán chỉ mang tính chất tham khảo

So sánh các phiên bản

Kích thước dài x rộng x cao (mm)

Chiều dài cơ sở (mm)

Khoảng sáng gầm xe (mm)

Bán kính vòng quay (mm)

Thể tích khoang hành lý (lít)

Dung tích bình nhiên liệu (lít)

Trọng lượng không tải (kg)

Trọng lượng toàn tải (kg)

Lốp xe

Mâm xe

Số chỗ

Công nghệ động cơ

Loại động cơ

Dung tích xi lanh (cc)

Loại nhiên liệu

Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút)

Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút)

Hộp số

Hệ thống dẫn động

Tiêu chuẩn khí thải

Mức tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp (lít/100km)

Kiểm soát hành trình (Cruise Control)

Trợ lực vô-lăng

Hệ thống treo trước

Hệ thống treo sau

Phanh trước

Phanh sau

Giữ phanh tự động

Đèn chiếu xa

Đèn chiếu gần

Đèn ban ngày

Đèn pha tự động bật/tắt

Đèn pha tự động xa/gần

Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu

Gạt mưa tự động

Gương chiếu hậu

Ống xả kép

Chất liệu bọc ghế

Ghế lái chỉnh điện

Nhớ vị trí ghế lái

Ghế phụ chỉnh điện

Tựa tay hàng ghế sau

Chất liệu bọc vô-lăng

Chìa khoá thông minh

Khởi động nút bấm

Điều hoà

Cửa gió hàng ghế sau

Cửa kính một chạm

Màn hình trung tâm

Cửa sổ trời

Hệ thống loa

Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động

Kết nối Apple CarPlay

Kết nối Android Auto

Kết nối AUX

Kết nối USB

Kết nối Bluetooth

Radio AM/FM

Số túi khí

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (EBA)

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)

Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)

Hệ thống cân bằng điện tử (DSC)

Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt (TCS)

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HLA)

Cảnh báo điểm mù

Cảm biến lùi

Camera lùi

Camera 360 độ

Cảnh báo chệch làn (LDW)

Hỗ trợ giữ làn (LAS)

Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi (RCTA)

Danh sách Showroom

Volkswagen Sài Gòn

6 Trường Chinh, Phường 15, Quận Tân Bình, TP.HCM

Volkswagen Long Biên
Volkswagen

Volkswagen Long Biên

(Hà Nội)

03 Nguyễn Văn Linh, Phường Gia Thụy, Quận Long Biên, Hà Nội

Volkswagen Phạm Văn Đồng

Toà Nhà CT3, Lô 1 Đường Phạm Văn Đồng, Phường Xuân Đỉnh, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội

Volkswagen Hải Phòng
Volkswagen

Volkswagen Hải Phòng

(Hải Phòng)

356A Đường Đà Nẵng, Quận Hải An, TP. Hải Phòng

Volkswagen Dũng Lạc

52 Nguyễn Trãi, TP. Vinh, Tỉnh Nghệ An

Volkswagen Đà Nẵng
Volkswagen

Volkswagen Đà Nẵng

(Đà Nẵng)

875 Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng

Volkswagen Buôn Ma Thuột

90 Nguyễn Chí Thanh, Phường Tân An, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk

Volkswagen Nha Trang
Volkswagen

Volkswagen Nha Trang

(Khánh Hòa)

51 Lê Hồng Phong, Phường Phước Tân, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa

Volkswagen Central

120 Trần Hưng Đạo, Quận 1, TP. HCM

Volkswagen Bình Dương
Volkswagen

Volkswagen Bình Dương

(Bình Dương)

7A/12A Đại Lộ Bình Dương, Phường Bình Hòa, Thị Xã Thuận An, Bình Dương