Thông Số Kỹ Thuật Xe Ford Focus Trend 1.5L Sedan, Trend 1.5L Hatchback, Titanium 1.5L Sedan, Sport 1.5L Hatchback

Nguyễn Chí Hải đăng lúc 10-10-2019 10:44 Thông số kỹ thuật

Ngay từ ngày đầu ra mắt, Ford Focus trở thành một trong những cái tên mới lạ thu hút khách hàng. Sau đó, nó trở thành một trong những mẫu xe ăn khách nhất của hãng, kiêu hãnh chiếm được doanh số rất cao. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Thực tế không có gì quá bất ngờ khi Ford Focus phiên bản mới ra mắt thị trường lại “chất” đến như vậy, bởi trước đó Focus đã trở thành mẫu xe ăn khách nhất của Ford trên toàn cầu. Focus được sản xuất dựa trên nền tảng khung gầm mới của Ford. Xe sở hữu ngoại hình và không gian có sự thay đổi rộng rãi hơn. Vì vậy, khả năng khí động học và bảo vệ người lái của Ford Focus sẽ tăng lên đáng kể.

Ford Focus  sở hữu ngoại hình và không gian rộng rãi
Ford Focus sở hữu ngoại hình và không gian rộng rãi

Đồng thời, Ford Focus còn trang bị ngập tràn các công nghệ kết nối và tính năng an toàn hàng đầu phân khúc. Ford Focus mang tới người dùng 3 kiểu dáng gồm sedan, hatchback và station wagon. Tuy nhiên, kiểu dáng station wagon chỉ được bán tại một số thị trường lựa chọn. Còn tại Việt Nam, Ford Focus đang được phân phối với 2 biến thể gồm Focus Hatchback và Focus Sedan.

1. Giá xe Ford Focus

Theo công bố của nhà sản xuất, Ford Focus 2019 có giá cụ thể như sau:

Giá xe Ford Focus tại thị trường Việt Nam
Giá xe Ford Focus tại thị trường Việt Nam

2. Thông số kỹ thuật Ford Focus

DailyXe xin cung cấp tới bạn bảng thông số kỹ thuật 4 phiên bản Ford Focus gồm: Trend 1.5L 4 Cửa - Sedan (Máy xăng), Trend 1.5L 5 Cửa - Hatchback (Máy xăng), Titanium 1.5L 4 Cửa - Sedan (Máy xăng), Sport 1.5L 5 Cửa - Hatchback (Máy xăng).

Ford Focus Trend 1.5L 4 Cửa - Sedan (Máy xăng)

626 triệu

Ford Focus Trend 1.5L 5 Cửa - Hatchback (Máy xăng)

626 triệu

Ford Focus Titanium 1.5L 4 Cửa - Sedan (Máy xăng)

770 triệu

Ford Focus Sport 1.5L 5 Cửa - Hatchback (Máy xăng)

770 triệu
Ford Focus Trend 1.5L 4 Cửa - Sedan (Máy xăng) 1

Ford Focus Trend 1.5L 4 Cửa - Sedan (Máy xăng)

Màu sắc: Đang cập nhật

Tư vấn phong thủy
626 triệu
  • 5 chỗ chỗ
  • Lắp ráp
  • Xăng
  • 240 @@ 1600 – 5000
Ford Focus Trend 1.5L 5 Cửa - Hatchback (Máy xăng) 2

Ford Focus Trend 1.5L 5 Cửa - Hatchback (Máy xăng)

Màu sắc: Đang cập nhật

Tư vấn phong thủy
626 triệu
  • 5 chỗ chỗ
  • Lắp ráp
  • Xăng
  • 240 @@ 1600 – 5000
Ford Focus Titanium 1.5L 4 Cửa - Sedan (Máy xăng) 3

Ford Focus Titanium 1.5L 4 Cửa - Sedan (Máy xăng)

Màu sắc: Đang cập nhật

Tư vấn phong thủy
770 triệu
  • 5 chỗ chỗ
  • Lắp ráp
  • Xăng
  • 240 @@ 1600 – 5000
Ford Focus Sport 1.5L 5 Cửa - Hatchback (Máy xăng) 4

Ford Focus Sport 1.5L 5 Cửa - Hatchback (Máy xăng)

Màu sắc: Đang cập nhật

Tư vấn phong thủy
770 triệu
  • 5 chỗ chỗ
  • Lắp ráp
  • Xăng
  • 240 @@ 1600 – 5000

AN TOÀN

  • Hệ thống túi khí
    2 túi khí 2 túi khí 4 túi khí 4 túi khí
  • Camera lùi
    Không Không
  • Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
    Không Không
  • Khóa cửa tự động khi vận hành
  • Nhắc nhở thắt dây an toàn hàng ghế trước
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
  • Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)
  • Hệ thống kiểm soát chống trượt (TCS)
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
  • Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
  • Chống sao chép chìa khóa
  • Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESS

NỘI THẤT

  • Vô lăng bọc da
  • Vô lăng tích hợp nút bấm âm thanh
  • Vô lăng điều chỉnh
  • Đầu DVD 1 dia, MP3, Radio
    CD 1 đĩa CD 1 đĩa Sony Sony
  • Hệ thống loa
    6 loa 6 loa 9 loa 9 loa
  • Màn hình âm thanh
    3.5 Dot Matrix 3.5" Dot Matrix Màn hình cảm ứng 8'' Màn hình cảm ứng 8''
  • Nút xoay điều khiển trung tâm
  • Cổng kết nối AUX
  • Cổng kết nối USB
  • Hệ thống đàm thoại rảnh tay Bluetooth
  • Kính cửa sổ chỉnh điện
  • Điều hòa trước
    Chỉnh tay Chỉnh tay Tự động 2 vùng khí hậu Tự động 2 vùng khí hậu
  • Điều hòa ghế sau
    - - - -
  • Kính lái tự động lên xuống 1 chạm
  • Ghế bọc da
    Nỉ Nỉ Da cao cấp Da pha nỉ
  • Hàng ghế sau gập tỷ lệ

NGOẠI THẤT

  • Chức năng điều khiển đèn tự động
    Không
  • Đèn sương mù
    Không Không
  • Đèn chiếu xa
    Bi-Xeon HID Bi-Xenon Bi-Xeon với LED Bi-Xeon với LED
  • Cốp sau chỉnh điện
    - - - -
  • Đá cốp sau mở lên
    - - - -
  • Gương chiếu hậu chỉnh điện
  • Gương chiếu hậu gập điện
    Sấy và gập tự động Sấy và gập tự động
  • Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ
  • Đèn báo phanh trên cao

ĐỘNG CƠ - HỘP SỐ

  • Loại nhiên liệu
    Xăng Xăng Xăng Xăng
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường trường (L/100km)
    - - - -
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu trong thành phố (L/100km)
    - - - -
  • Hộp số
    Tự động 6 cấp Tự động 6 cấp Tự động 6 cấp kết hợp lẫy chuyển số Tự động 6 cấp kết hợp lẫy chuyển số
  • Công nghệ động cơ
  • Loại động cơ
    Xăng 1.5L EcoBoost 16 Van Xăng 1.5L EcoBoost 16 Van Xăng 1.5L EcoBoost 16 Van Xăng 1.5L EcoBoost 16 Van
  • Công suất cực đại (hp / rpm)
    180 @@ 6000 180 @@ 6000 180 @@ 6000 180 @@ 6000
  • Mô men xoắn cực đại (Nm / rpm)
    240 @@ 1600 – 5000 240 @@ 1600 – 5000 240 @@ 1600 – 5000 240 @@ 1600 – 5000
  • Hệ thống Dừng / Khởi động động cơ thông minh (i-Stop)

KÍCH THƯỚC - TRỌNG LƯỢNG

  • Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)
    4538 x 1823 x 1468 4360 x 1823 x 1449 4538 x 1823 x 1468 4360 x 1823 x 1467
  • Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)
  • Khoảng sáng gầm xe (mm)
  • Dung tích bình nhiên liệu (L)
    55l 55l
  • Dung tích khoang hành lý (L)
  • Số chỗ ngồi
    5 chỗ 5 chỗ 5 chỗ 5 chỗ

KHUNG GẦM

  • Hệ thống treo trước
    Độc lập kiểu MacPherson Độc lập kiểu MacPherson Độc lập kiểu MacPherson Độc lập kiểu MacPherson
  • Hệ thống treo sau
    Liên kết đa điểm độc lập với thanh cân bằng Liên kết đa điểm độc lập với thanh cân bằng Liên kết đa điểm độc lập với thanh cân bằng Liên kết đa điểm độc lập với thanh cân bằng
  • Hệ thống phanh trước
    Đĩa Đĩa Đĩa Đĩa
  • Hệ thống phanh sau
    Đĩa Đĩa Đĩa Đĩa
  • Trợ lực tay lái
    Trợ lực điện Điện Trợ lực điện Điện
  • Lốp xe
    205 / 60 R16 205 /60 R16 205 / 60 R16 215 / 50 R17
  • Mâm xe
    Vành (mâm) đúc hợp kim 16″ Vành (mâm) đúc hợp kim 16″ Vành (mâm) đúc hợp kim 16″ Vành (mâm) đúc hợp kim 17″
  • Hệ thống dẫn động

TRỌNG LƯỢNG

Nguồn: DailyXe

call-to-like

Tin cùng chuyên mục

Thông Số Kỹ Thuật Xe Volvo XC90 Inscription, Excellence

DailyXe 19 ngày 189

Thông Số Kỹ Thuật Xe Volvo XC90 Inscription, Excellence

Thông số kỹ thuật 2 phiên bản Volvo XC90 bao gồm: Inscription, Excellence. Tại châu Âu, Volvo XC90 được ưa chuộng không kém những mẫu xe của hãng Volkswawgen, BMW hay Audi. XC90 được tín nhiệm nhờ vào các trang bị công nghệ, cùng với các tính năng an toàn rất được chăm chút. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Thông Số Kỹ Thuật Xe Volvo V90 Cross Country

DailyXe 26 ngày 111

Thông Số Kỹ Thuật Xe Volvo V90 Cross Country

Thông số kỹ thuật 1 phiên bản Volvo V90 Cross Country. Volvo V90 Cross Country được nhập khẩu và phân phối chính hãng tại thị trường Việt Nam. Mẫu xe này là sự kết hợp của cả 3 yếu tố: sang trọng, thực dụng và đa địa hình. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Thông Số Kỹ Thuật Xe Volvo S90 Momentum, Inscription

DailyXe 28 ngày 106

Thông Số Kỹ Thuật Xe Volvo S90 Momentum, Inscription

Thông số kỹ thuật 2 phiên bản Volvo S90 bao gồm: Momentum, Inscription. Volvo S90 sở hữu hàng loạt tính năng và trang bị ưu việt. S90 là sự lựa chọn tuyệt vời trong phân khúc những mẫu sedan cỡ trung sang trọng. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Thông Số Kỹ Thuật Xe Volvo XC40 R-Design

DailyXe 28 ngày 174

Thông Số Kỹ Thuật Xe Volvo XC40 R-Design

Thông số kỹ thuật 1 phiên bản Volvo XC40 R-Design. Volvo XC40 là chiếc crossover nhỏ gọn đáp ứng đa dạng nhu cầu người dùng với đầy đủ các trang bị an toàn. Đây cũng là mẫu xe đánh dấu bước tiến đầu tiên của Volvo vào phân khúc SUV nhỏ gọn nhằm mở rộng sức hút của thương hiệu Volvo đến rộng rãi đối tượng người dùng. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Thông Số Kỹ Thuật Xe Volvo XC60 Inscription

DailyXe 28 ngày 181

Thông Số Kỹ Thuật Xe Volvo XC60 Inscription

Thông số kỹ thuật 1 phiên bản Volvo XC60 Inscription. Volvo XC60 được đánh giá như làn gió mới trong phân khúc crossover hạng sang cỡ trung. Đại diện đến từ Thụy Điển này từng được vinh danh là mẫu xe an toàn nhất thế giới năm 2016. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Thông Số Kỹ Thuật Xe Isuzu Mu-X B7 1.9 4x2 MT, Prestige 1.9 4x2 AT, Prestige 3.0 4x4 AT

DailyXe 1 tháng 256

Thông Số Kỹ Thuật Xe Isuzu Mu-X B7 1.9 4x2 MT, Prestige 1.9 4x2 AT, Prestige 3.0 4x4 AT

Thông số kỹ thuật 3 phiên bản Isuzu Mu-X bao gồm: B7 1.9 4x2 MT, Prestige 1.9 4x2 AT, Prestige 3.0 4x4 AT. Tổng thể mẫu xe này với ngoại hình “lột xác" mạnh mẽ theo phong cách thể thao và sang trọng, được xem là thế hệ đẹp nhất của Isuzu Mu-X. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Thông Số Kỹ Thuật Xe Isuzu D-Max LS 1.9 4x2 MT, LS Prestige 1.9 4x2 AT, LS Prestige 1.9 4x4 MT, LS Prestige 3.0 4x4 AT

DailyXe 1 tháng 133

Thông Số Kỹ Thuật Xe Isuzu D-Max LS 1.9 4x2 MT,  LS Prestige 1.9 4x2 AT,  LS Prestige 1.9 4x4 MT, LS Prestige 3.0 4x4 AT

Thông số kỹ thuật 4 phiên bản Isuzu D-Max bao gồm: LS 1.9 4x2 MT, LS Prestige 1.9 4x2 AT, LS Prestige 1.9 4x4 MT, LS Prestige 3.0 4x4 AT. Isuzu D-Max thế hệ mới ra đời nằm trong chiến lược cải thiện mức doanh số bán ra của dòng xe bán tải nhà Isuzu. Vì vậy, mẫu xe này được nâng cấp từ ngoại thất, trang bị tiện nghi đi cùng khả năng vận hành tốt hơn thế hệ cũ. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Thông Số Kỹ Thuật Xe Volkswagen Scirocco R 2.0L

DailyXe 1 tháng 82

Thông Số Kỹ Thuật Xe Volkswagen Scirocco R 2.0L

Thông số kỹ thuật 1 phiên bản Volkswagen Scirocco R 2.0L. Volkswagen Scirocco là mẫu xe có ngoại thất đậm chất thể thao, nội thất thiết kế theo lối thực dụng với khả năng vận hành phấn khích. Từ thời điểm đầu tiên xuất hiện vào năm 1974, Scirocco gặt hái được rất nhiều thành công với gần 1,5 triệu xe bán ra trên toàn cầu. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Thông Số Kỹ Thuật Xe Volkswagen Beetle Dune 2.0L

DailyXe 1 tháng 113

Thông Số Kỹ Thuật Xe Volkswagen Beetle Dune 2.0L

Thông số kỹ thuật 1 phiên bản Volkswagen Beetle Dune 2.0L. Volkswagen Beetle Dune là chiếc xe đậm chất thời trang sở hữu thiết kế hai cửa đầy tiện dụng với khoang cabin bốn chỗ ngồi. Nói tới Beetle là nghĩ ngay tới “Những Chú Bọ Bất Tử” bởi đây chính là dòng xe huyền thoại của Volkswagen. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Thông Số Kỹ Thuật Xe Volkswagen Polo Sedan 1.6L, Cross 1.8L

DailyXe 1 tháng 123

Thông Số Kỹ Thuật Xe Volkswagen Polo Sedan 1.6L, Cross 1.8L

Thông số kỹ thuật 2 phiên bản Volkswagen Polo Sedan bao gồm: 1.6L, Cross 1.8L. Volkswagen Polo Sedan mới nhất đang được bán tại Việt Nam là thế hệ thứ 5 của mẫu xe này lần đầu ra mắt công chúng năm 1975. Như vậy đã trải qua gần 40 năm định hình vị thế trên thị trường, Polo đã gặt hái rất nhiều thành công cho hãng xe Đức với nhiều giải thưởng lớn. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Thông Số Kỹ Thuật Xe Volkswagen Polo Hatchback 1.6L

DailyXe 1 tháng 222

Thông Số Kỹ Thuật Xe Volkswagen Polo Hatchback 1.6L

Thông số kỹ thuật 1 phiên bản Volkswagen Polo Hatchback 1.6L. Volkswagen Polo Hatchback mới nhất đang được bán tại Việt Nam là thế hệ thứ 5 của mẫu xe này lần đầu ra mắt công chúng năm 1975. Như vậy đã trải qua gần 40 năm định hình vị thế trên thị trường, Polo đã gặt hái rất nhiều thành công cho hãng xe Đức với nhiều giải thưởng lớn. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Thông Số Kỹ Thuật Xe Volkswagen Tiguan Allspace 2.0L

DailyXe 1 tháng 108

Thông Số Kỹ Thuật Xe Volkswagen Tiguan Allspace 2.0L

Thông số kỹ thuật 1 phiên bản Volkswage Tiguan Allspace 2.0L. Volkswagen Tiguan Allspace được định vị thuộc phân khúc SUV hạng sang cỡ nhỏ. Ở phân khúc này, người dùng mong muốn tìm kiếm mẫu xe sang trọng và tiện nghi chứ không đơn thuần để “che nắng, che mưa”. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Thông Số Kỹ Thuật Xe Volkswagen Passat

DailyXe 1 tháng 118

Thông Số Kỹ Thuật Xe Volkswagen Passat

Thông số kỹ thuật 1 phiên bản Volkswagen Passat BlueMotion 1.8L. Volkswagen Passat được định vị nằm trong phân khúc xe sang cỡ nhỏ. Mẫu này được nhập khẩu nguyên chiếc và phân phối chính hãng tại thị trường Việt Nam thông qua Volkswagen Việt Nam. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Thông Số Kỹ Thuật Xe Peugeot Traveller Luxury, Premium

DailyXe 1 tháng 173

Thông Số Kỹ Thuật Xe Peugeot Traveller Luxury, Premium

Thông số kỹ thuật 2 phiên bản Peugeot Traveller bao gồm: Luxury, Premium. Mẫu xe này được lắp ráp trong nước tại nhà máy xe cao cấp của Thaco. Đa phần các linh kiện như động cơ, hộp số cùng với hệ truyền động đều được nhập khẩu nguyên cụm. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Thông Số Kỹ Thuật Xe Peugeot 3008 All-New

DailyXe 1 tháng 304

Thông Số Kỹ Thuật Xe Peugeot 3008 All-New

Thông số kỹ thuật 1 phiên bản Peugeot 3008 All-New. Peugeot 3008 All-New là một mẫu xe rất được ưa thích trong phân khúc compact crossover SUV 5 chỗ tại thị trường Việt Nam. Mẫu xe này được đánh giá rất cao về thiết kế nội thất, ngoại thất lẫn tiện nghi. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Thông Số Kỹ Thuật Xe Peugeot 5008

DailyXe 1 tháng 423

Thông Số Kỹ Thuật Xe Peugeot 5008

Thông số kỹ thuật 1 phiên bản Peugeot 5008. Peugeot 5008 thế hệ mới sở hữu thiết kế có rất nhiều thay đổi, tích hợp nhiều công nghệ trang bị thuộc dạng tốt bậc nhất phân khúc SUV 7 chỗ. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Thông Số Kỹ Thuật Xe Suzuki Ciaz 1.4 AT

DailyXe 1 tháng 165

Thông Số Kỹ Thuật Xe Suzuki Ciaz 1.4 AT

Thông số kỹ thuật Suzuki Ciaz 1.4 AT. Suzuki Ciaz là mẫu xe nhập khẩu duy nhất hiện nay trong phân khúc sedan hạng B tại thị trường Việt Nam. Ciaz được lắp ráp trực tiếp tại Thái Lan, đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng hoàn thiện tốt nhất. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Thông Số Kỹ Thuật Xe Suzuki Swift GL, GLX

DailyXe 1 tháng 228

Thông Số Kỹ Thuật Xe Suzuki Swift GL, GLX

Thông số kỹ thuật 2 phiên bản Suzuki Swift bao gồm: GL, GLX .Suzuki Swift trở lại với thị trường Việt Nam trong diện mạo mới được nhập khẩu trực tiếp từ Thái Lan. Nếu so sánh về giá bán so với các đối thủ trong cùng phân khúc thì Swift tỏ ra cạnh tranh hơn với giá bán “hạt dẻ”. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Thông Số Kỹ Thuật Xe Suzuki Ertiga GL, GX

DailyXe 1 tháng 144

Thông Số Kỹ Thuật Xe Suzuki Ertiga GL, GX

Thông số kỹ thuật 2 phiên bản Suzuki Ertiga bao gồm: GL, GX. Mẫu xe này dễ dàng chinh phục khách hàng bởi độ an toàn, vận hành bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu, đa dạng tiện nghi, nội thất rộng rãi phù hợp cho gia đình 5 - 7 người. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Thông Số Kỹ Thuật Xe Suzuki Celerio 1.0 MT , 1.0 CVT

DailyXe 1 tháng 219

Thông Số Kỹ Thuật Xe Suzuki Celerio 1.0 MT , 1.0 CVT

Thông số kỹ thuật 2 phiên bản Suzuki Celerio bao gồm:1.0 MT, 1.0 CVT. Celerio mang diện mạo phong cách, trang bị tiện nghi được tối giản nhưng vẫn đáp ứng đầy đủ yêu cầu của hành khách, các tính năng an toàn hiện đại, đặc biệt giá bán rất cạnh tranh. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Tin tức mới