Thông Số Kỹ Thuật Xe Nissan Sunny XL, XT-Q, XV-Q

Nguyễn Chí Hải đăng lúc 31-10-2019 10:48 Thông số kỹ thuật

Nissan Sunny thuộc phân khúc sedan hạng B sở hữu rất nhiều ưu điểm vượt trội nhờ lợi thế nội thất rộng rãi, khả năng vận hành mạnh mẽ và giá thành tương đối mềm so với những đối thủ trong cùng phân khúc. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Để có thể cải thiện hình ảnh cũng như doanh số, Nissan Sunny phiên bản nâng cấp Q-Series đã được ra mắt trong triển lãm ô tô Việt Nam. Với rất nhiều thay đổi tích cực, Nissan Sunny được kỳ vọng mạnh mẽ hơn trong cuộc đua so với các đối thủ.

Nissan Sunny thiết kế trẻ trung
Nissan Sunny thiết kế trẻ trung

Sunny là sự nâng cấp đáng giá so với phiên bản tiền nhiệm. Rất nhiều chi tiết thiết kế được chăm chút tỉ mỉ khiến mẫu xe này trở nên trẻ trung và cá tính hơn hẳn. Đây đúng thật là mẫu xe sở hữu nội thất rộng rãi, vận hành linh hoạt và an toàn nên đây là sự lựa chọn rất đáng cân nhắc.

1. Giá bán Nissan Sunny

Theo công bố của nhà sản xuất, Nissan Sunny 2019 có giá cụ thể như sau:

GIá xe Nissan Sunny tại thị trường Việt Nam
GIá xe Nissan Sunny tại thị trường Việt Nam

2. Chi tiết thông số kỹ thuật Nissan Sunny

DailyXe xin cung cấp tới bạn bảng thông số kỹ thuật 3 phiên bản Nissan Sunny bao gồm: XL (Máy xăng), XT-Q (Máy xăng), XV-Q (Máy xăng).

Nissan Sunny XL (Máy xăng)

448 triệu

Nissan Sunny XT-Q (Máy xăng)

488 triệu

Nissan Sunny XV-Q (Máy xăng)

518 triệu
Nissan Sunny XL (Máy xăng) 1

Nissan Sunny XL (Máy xăng)

Màu sắc: Đang cập nhật

Tư vấn phong thủy
448 triệu
  • 5 chỗ
  • Lắp ráp
  • Xăng không chì, RON ≥ 92
  • 134 (13,7) / 4.000
Nissan Sunny XT-Q (Máy xăng) 2

Nissan Sunny XT-Q (Máy xăng)

Màu sắc: Đang cập nhật

Tư vấn phong thủy
488 triệu
  • 5 chỗ
  • Lắp ráp
  • Xăng không chì, RON ≥ 92
  • 134 (13,7) / 4.000
Nissan Sunny XV-Q (Máy xăng) 3

Nissan Sunny XV-Q (Máy xăng)

Màu sắc: Đang cập nhật

Tư vấn phong thủy
518 triệu
  • 5 chỗ
  • Lắp ráp
  • Xăng không chì, RON ≥ 92
  • 134 (13,7) / 4.000

AN TOÀN

  • Hệ thống túi khí
  • Camera lùi
  • Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
  • Khóa cửa tự động khi vận hành
  • Nhắc nhở thắt dây an toàn hàng ghế trước
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
  • Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)
  • Hệ thống kiểm soát chống trượt (TCS)
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
  • Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
  • Chống sao chép chìa khóa
  • Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESS

NỘI THẤT

  • Vô lăng bọc da
  • Vô lăng tích hợp nút bấm âm thanh
  • Vô lăng điều chỉnh
  • Đầu DVD 1 dia, MP3, Radio
    Màn hình màu 6,95″, kết nối điện thoại thông minh Màn hình màu 6,95″, kết nối điện thoại thông minh Màn hình màu 6,95″, kết nối điện thoại thông minh
  • Hệ thống loa
    4 loa 2DIN AM/FM & MP3 & Cổng AUX IN 4 loa 2DIN AM/FM & MP3 & Cổng AUX IN 4 loa 2DIN AM/FM & MP3 & Cổng AUX IN
  • Màn hình âm thanh
    Màn hình màu 6,95″ Màn hình màu 6,95″ Màn hình màu 6,95″
  • Nút xoay điều khiển trung tâm
  • Cổng kết nối AUX
  • Cổng kết nối USB
  • Hệ thống đàm thoại rảnh tay Bluetooth
  • Kính cửa sổ chỉnh điện
  • Điều hòa trước
    Chỉnh tay
  • Điều hòa ghế sau
    - - -
  • Kính lái tự động lên xuống 1 chạm
  • Ghế bọc da
  • Hàng ghế sau gập tỷ lệ

NGOẠI THẤT

  • Chức năng điều khiển đèn tự động
  • Đèn sương mù
  • Đèn chiếu xa
    Halogen Halogen Halogen
  • Cốp sau chỉnh điện
    - - -
  • Đá cốp sau mở lên
    - - -
  • Gương chiếu hậu chỉnh điện
  • Gương chiếu hậu gập điện
    Không
  • Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ
  • Đèn báo phanh trên cao

ĐỘNG CƠ - HỘP SỐ

  • Loại nhiên liệu
    Xăng không chì, RON ≥ 92 Xăng không chì, RON ≥ 92 Xăng không chì, RON ≥ 92
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường trường (L/100km)
    - - -
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu trong thành phố (L/100km)
    - - -
  • Hộp số
    Hộp số tay 5 cấp Hộp số tự động 4 cấp Hộp số tự động 4 cấp
  • Công nghệ động cơ
    HR15 HR15 HR15
  • Loại động cơ
    Trục cam đôi, 16 van, 4 xilanh thẳng hàng với Van biến thiên toàn thời gian (CVTC) Trục cam đôi, 16 van, 4 xilanh thẳng hàng với Van biến thiên toàn thời gian (CVTC) Trục cam đôi, 16 van, 4 xilanh thẳng hàng với Van biến thiên toàn thời gian (CVTC)
  • Công suất cực đại (hp / rpm)
    98 / 6.000 98 / 6.000 98 / 6.000
  • Mô men xoắn cực đại (Nm / rpm)
    134 (13,7) / 4.000 134 (13,7) / 4.000 134 (13,7) / 4.000
  • Hệ thống Dừng / Khởi động động cơ thông minh (i-Stop)

KÍCH THƯỚC - TRỌNG LƯỢNG

  • Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)
    4.425 x 1.695 x 1.500 4.425 x 1.695 x 1.500 4.425 x 1.695 x 1.500
  • Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)
    5,3 5,3 5,3
  • Khoảng sáng gầm xe (mm)
    150 150 150
  • Dung tích bình nhiên liệu (L)
  • Dung tích khoang hành lý (L)
    490 490 490
  • Số chỗ ngồi
    5 5 5

KHUNG GẦM

  • Hệ thống treo trước
    Độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng Độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng Độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng
  • Hệ thống treo sau
    Phụ thuộc, lò xo trụ Phụ thuộc, lò xo trụ Phụ thuộc, lò xo trụ
  • Hệ thống phanh trước
    Phanh đĩa x tang trống Phanh đĩa x tang trống Phanh đĩa x tang trống
  • Hệ thống phanh sau
    Phanh đĩa x tang trống Phanh đĩa x tang trống Phanh đĩa x tang trống
  • Trợ lực tay lái
    Điện Điện Điện
  • Lốp xe
    185 / 65 R15 185 / 65 R15 185 / 65 R15
  • Mâm xe
    Vành hợp kim nhôm 15 x 5.5J Vành hợp kim nhôm 15 x 5.5J Vành hợp kim nhôm 15 x 5.5J
  • Hệ thống dẫn động
    2WD 2WD 2WD

TRỌNG LƯỢNG

Nguồn: DailyXe

call-to-like

Tin cùng chuyên mục

Thông Số Kỹ Thuật Xe Volvo XC90 Inscription, Excellence

DailyXe 12 ngày 166

Thông Số Kỹ Thuật Xe Volvo XC90 Inscription, Excellence

Thông số kỹ thuật 2 phiên bản Volvo XC90 bao gồm: Inscription, Excellence. Tại châu Âu, Volvo XC90 được ưa chuộng không kém những mẫu xe của hãng Volkswawgen, BMW hay Audi. XC90 được tín nhiệm nhờ vào các trang bị công nghệ, cùng với các tính năng an toàn rất được chăm chút. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Thông Số Kỹ Thuật Xe Volvo V90 Cross Country

DailyXe 19 ngày 105

Thông Số Kỹ Thuật Xe Volvo V90 Cross Country

Thông số kỹ thuật 1 phiên bản Volvo V90 Cross Country. Volvo V90 Cross Country được nhập khẩu và phân phối chính hãng tại thị trường Việt Nam. Mẫu xe này là sự kết hợp của cả 3 yếu tố: sang trọng, thực dụng và đa địa hình. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Thông Số Kỹ Thuật Xe Volvo S90 Momentum, Inscription

DailyXe 21 ngày 83

Thông Số Kỹ Thuật Xe Volvo S90 Momentum, Inscription

Thông số kỹ thuật 2 phiên bản Volvo S90 bao gồm: Momentum, Inscription. Volvo S90 sở hữu hàng loạt tính năng và trang bị ưu việt. S90 là sự lựa chọn tuyệt vời trong phân khúc những mẫu sedan cỡ trung sang trọng. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Thông Số Kỹ Thuật Xe Volvo XC40 R-Design

DailyXe 21 ngày 143

Thông Số Kỹ Thuật Xe Volvo XC40 R-Design

Thông số kỹ thuật 1 phiên bản Volvo XC40 R-Design. Volvo XC40 là chiếc crossover nhỏ gọn đáp ứng đa dạng nhu cầu người dùng với đầy đủ các trang bị an toàn. Đây cũng là mẫu xe đánh dấu bước tiến đầu tiên của Volvo vào phân khúc SUV nhỏ gọn nhằm mở rộng sức hút của thương hiệu Volvo đến rộng rãi đối tượng người dùng. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Thông Số Kỹ Thuật Xe Volvo XC60 Inscription

DailyXe 21 ngày 169

Thông Số Kỹ Thuật Xe Volvo XC60 Inscription

Thông số kỹ thuật 1 phiên bản Volvo XC60 Inscription. Volvo XC60 được đánh giá như làn gió mới trong phân khúc crossover hạng sang cỡ trung. Đại diện đến từ Thụy Điển này từng được vinh danh là mẫu xe an toàn nhất thế giới năm 2016. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Thông Số Kỹ Thuật Xe Isuzu Mu-X B7 1.9 4x2 MT, Prestige 1.9 4x2 AT, Prestige 3.0 4x4 AT

DailyXe 1 tháng 225

Thông Số Kỹ Thuật Xe Isuzu Mu-X B7 1.9 4x2 MT, Prestige 1.9 4x2 AT, Prestige 3.0 4x4 AT

Thông số kỹ thuật 3 phiên bản Isuzu Mu-X bao gồm: B7 1.9 4x2 MT, Prestige 1.9 4x2 AT, Prestige 3.0 4x4 AT. Tổng thể mẫu xe này với ngoại hình “lột xác" mạnh mẽ theo phong cách thể thao và sang trọng, được xem là thế hệ đẹp nhất của Isuzu Mu-X. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Thông Số Kỹ Thuật Xe Isuzu D-Max LS 1.9 4x2 MT, LS Prestige 1.9 4x2 AT, LS Prestige 1.9 4x4 MT, LS Prestige 3.0 4x4 AT

DailyXe 1 tháng 127

Thông Số Kỹ Thuật Xe Isuzu D-Max LS 1.9 4x2 MT,  LS Prestige 1.9 4x2 AT,  LS Prestige 1.9 4x4 MT, LS Prestige 3.0 4x4 AT

Thông số kỹ thuật 4 phiên bản Isuzu D-Max bao gồm: LS 1.9 4x2 MT, LS Prestige 1.9 4x2 AT, LS Prestige 1.9 4x4 MT, LS Prestige 3.0 4x4 AT. Isuzu D-Max thế hệ mới ra đời nằm trong chiến lược cải thiện mức doanh số bán ra của dòng xe bán tải nhà Isuzu. Vì vậy, mẫu xe này được nâng cấp từ ngoại thất, trang bị tiện nghi đi cùng khả năng vận hành tốt hơn thế hệ cũ. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Thông Số Kỹ Thuật Xe Volkswagen Scirocco R 2.0L

DailyXe 1 tháng 76

Thông Số Kỹ Thuật Xe Volkswagen Scirocco R 2.0L

Thông số kỹ thuật 1 phiên bản Volkswagen Scirocco R 2.0L. Volkswagen Scirocco là mẫu xe có ngoại thất đậm chất thể thao, nội thất thiết kế theo lối thực dụng với khả năng vận hành phấn khích. Từ thời điểm đầu tiên xuất hiện vào năm 1974, Scirocco gặt hái được rất nhiều thành công với gần 1,5 triệu xe bán ra trên toàn cầu. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Thông Số Kỹ Thuật Xe Volkswagen Beetle Dune 2.0L

DailyXe 1 tháng 110

Thông Số Kỹ Thuật Xe Volkswagen Beetle Dune 2.0L

Thông số kỹ thuật 1 phiên bản Volkswagen Beetle Dune 2.0L. Volkswagen Beetle Dune là chiếc xe đậm chất thời trang sở hữu thiết kế hai cửa đầy tiện dụng với khoang cabin bốn chỗ ngồi. Nói tới Beetle là nghĩ ngay tới “Những Chú Bọ Bất Tử” bởi đây chính là dòng xe huyền thoại của Volkswagen. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Thông Số Kỹ Thuật Xe Volkswagen Polo Sedan 1.6L, Cross 1.8L

DailyXe 1 tháng 114

Thông Số Kỹ Thuật Xe Volkswagen Polo Sedan 1.6L, Cross 1.8L

Thông số kỹ thuật 2 phiên bản Volkswagen Polo Sedan bao gồm: 1.6L, Cross 1.8L. Volkswagen Polo Sedan mới nhất đang được bán tại Việt Nam là thế hệ thứ 5 của mẫu xe này lần đầu ra mắt công chúng năm 1975. Như vậy đã trải qua gần 40 năm định hình vị thế trên thị trường, Polo đã gặt hái rất nhiều thành công cho hãng xe Đức với nhiều giải thưởng lớn. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Thông Số Kỹ Thuật Xe Volkswagen Polo Hatchback 1.6L

DailyXe 1 tháng 186

Thông Số Kỹ Thuật Xe Volkswagen Polo Hatchback 1.6L

Thông số kỹ thuật 1 phiên bản Volkswagen Polo Hatchback 1.6L. Volkswagen Polo Hatchback mới nhất đang được bán tại Việt Nam là thế hệ thứ 5 của mẫu xe này lần đầu ra mắt công chúng năm 1975. Như vậy đã trải qua gần 40 năm định hình vị thế trên thị trường, Polo đã gặt hái rất nhiều thành công cho hãng xe Đức với nhiều giải thưởng lớn. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Thông Số Kỹ Thuật Xe Volkswagen Tiguan Allspace 2.0L

DailyXe 1 tháng 98

Thông Số Kỹ Thuật Xe Volkswagen Tiguan Allspace 2.0L

Thông số kỹ thuật 1 phiên bản Volkswage Tiguan Allspace 2.0L. Volkswagen Tiguan Allspace được định vị thuộc phân khúc SUV hạng sang cỡ nhỏ. Ở phân khúc này, người dùng mong muốn tìm kiếm mẫu xe sang trọng và tiện nghi chứ không đơn thuần để “che nắng, che mưa”. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Thông Số Kỹ Thuật Xe Volkswagen Passat

DailyXe 1 tháng 100

Thông Số Kỹ Thuật Xe Volkswagen Passat

Thông số kỹ thuật 1 phiên bản Volkswagen Passat BlueMotion 1.8L. Volkswagen Passat được định vị nằm trong phân khúc xe sang cỡ nhỏ. Mẫu này được nhập khẩu nguyên chiếc và phân phối chính hãng tại thị trường Việt Nam thông qua Volkswagen Việt Nam. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Thông Số Kỹ Thuật Xe Peugeot Traveller Luxury, Premium

DailyXe 1 tháng 164

Thông Số Kỹ Thuật Xe Peugeot Traveller Luxury, Premium

Thông số kỹ thuật 2 phiên bản Peugeot Traveller bao gồm: Luxury, Premium. Mẫu xe này được lắp ráp trong nước tại nhà máy xe cao cấp của Thaco. Đa phần các linh kiện như động cơ, hộp số cùng với hệ truyền động đều được nhập khẩu nguyên cụm. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Thông Số Kỹ Thuật Xe Peugeot 3008 All-New

DailyXe 1 tháng 251

Thông Số Kỹ Thuật Xe Peugeot 3008 All-New

Thông số kỹ thuật 1 phiên bản Peugeot 3008 All-New. Peugeot 3008 All-New là một mẫu xe rất được ưa thích trong phân khúc compact crossover SUV 5 chỗ tại thị trường Việt Nam. Mẫu xe này được đánh giá rất cao về thiết kế nội thất, ngoại thất lẫn tiện nghi. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Thông Số Kỹ Thuật Xe Peugeot 5008

DailyXe 1 tháng 392

Thông Số Kỹ Thuật Xe Peugeot 5008

Thông số kỹ thuật 1 phiên bản Peugeot 5008. Peugeot 5008 thế hệ mới sở hữu thiết kế có rất nhiều thay đổi, tích hợp nhiều công nghệ trang bị thuộc dạng tốt bậc nhất phân khúc SUV 7 chỗ. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Thông Số Kỹ Thuật Xe Suzuki Ciaz 1.4 AT

DailyXe 1 tháng 159

Thông Số Kỹ Thuật Xe Suzuki Ciaz 1.4 AT

Thông số kỹ thuật Suzuki Ciaz 1.4 AT. Suzuki Ciaz là mẫu xe nhập khẩu duy nhất hiện nay trong phân khúc sedan hạng B tại thị trường Việt Nam. Ciaz được lắp ráp trực tiếp tại Thái Lan, đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng hoàn thiện tốt nhất. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Thông Số Kỹ Thuật Xe Suzuki Swift GL, GLX

DailyXe 1 tháng 190

Thông Số Kỹ Thuật Xe Suzuki Swift GL, GLX

Thông số kỹ thuật 2 phiên bản Suzuki Swift bao gồm: GL, GLX .Suzuki Swift trở lại với thị trường Việt Nam trong diện mạo mới được nhập khẩu trực tiếp từ Thái Lan. Nếu so sánh về giá bán so với các đối thủ trong cùng phân khúc thì Swift tỏ ra cạnh tranh hơn với giá bán “hạt dẻ”. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Thông Số Kỹ Thuật Xe Suzuki Ertiga GL, GX

DailyXe 1 tháng 127

Thông Số Kỹ Thuật Xe Suzuki Ertiga GL, GX

Thông số kỹ thuật 2 phiên bản Suzuki Ertiga bao gồm: GL, GX. Mẫu xe này dễ dàng chinh phục khách hàng bởi độ an toàn, vận hành bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu, đa dạng tiện nghi, nội thất rộng rãi phù hợp cho gia đình 5 - 7 người. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Thông Số Kỹ Thuật Xe Suzuki Celerio 1.0 MT , 1.0 CVT

DailyXe 1 tháng 206

Thông Số Kỹ Thuật Xe Suzuki Celerio 1.0 MT , 1.0 CVT

Thông số kỹ thuật 2 phiên bản Suzuki Celerio bao gồm:1.0 MT, 1.0 CVT. Celerio mang diện mạo phong cách, trang bị tiện nghi được tối giản nhưng vẫn đáp ứng đầy đủ yêu cầu của hành khách, các tính năng an toàn hiện đại, đặc biệt giá bán rất cạnh tranh. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Tin tức mới