Thông Số Kỹ Thuật Xe Volkswagen Beetle Dune 2.0L

Nguyễn Chí Hải đăng lúc 06-11-2019 09:28 Thông số kỹ thuật

Volkswagen Beetle Dune là chiếc xe đậm chất thời trang sở hữu thiết kế hai cửa đầy tiện dụng với khoang cabin bốn chỗ ngồi. Nói tới Beetle là nghĩ ngay tới “Những Chú Bọ Bất Tử” bởi đây chính là dòng xe huyền thoại của Volkswagen. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Có rất nhiều điều góp phần tạo nên tính huyền thoại của Volkswagen Beetle, hầu hết đều bắt nguồn từ những suy nghĩ “tưởng không khó nhưng đúng thật khó không tưởng”. Chẳng hạn, giá rẻ không tưởng (dưới 250 USD vào năm 1930), cho phép chở được bốn người, mức tiêu thụ dưới 6 lít xăng/100km.

Volkswagen Beetle Dune sỡ hữu ngoại hình sang trọng
Volkswagen Beetle Dune sỡ hữu ngoại hình sang trọng

Đã hơn 7 thập kỷ, Beetle vẫn giữ lại nguyên vẹn cái hồn thiết kế. Mẫu xe này cập nhật những cải tiến mới nhất về công nghệ để hoàn thiện phong cách ngoại thất và nội thất. Bất kỳ ai nhìn vào nó đều sẽ nhận ra ngay đây đúng thật là một chiếc xe “con bọ” dù là thế hệ đầu hay tới mẫu mới nhất hiện nay.

1. Giá bán Volkswagen Beetle Dune

Theo công bố của nhà sản xuất, Volkswagen Beetle Dune có giá cụ thể như sau:

Giá xe Volkswagen Beetle Dune tại thị trường Việt Nam
Giá xe Volkswagen Beetle Dune tại thị trường Việt Nam

2. Chi tiết thông số kỹ thuật Volkswagen Beetle Dune

DailyXe xin cung cấp tới bạn bảng thông số kỹ thuật của Volkswagen Beetle Dune 2.0L (Máy xăng).

Volkswagen Beetle Dune 2.0L (Máy xăng)

1,499 triệu
Volkswagen Beetle Dune 2.0L (Máy xăng) 1

Volkswagen Beetle Dune 2.0L (Máy xăng)

Màu sắc: Đang cập nhật

Tư vấn phong thủy
1,499 triệu
  • Có chỗ
  • Nhập khẩu
  • 280Nm / 1700-5200 rpm

AN TOÀN

  • Hệ thống túi khí
    6 túi khí
  • Camera lùi
  • Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
  • Khóa cửa tự động khi vận hành
  • Nhắc nhở thắt dây an toàn hàng ghế trước
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
  • Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)
  • Hệ thống kiểm soát chống trượt (TCS)
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
  • Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
  • Chống sao chép chìa khóa
  • Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESS

NỘI THẤT

  • Vô lăng bọc da
  • Vô lăng tích hợp nút bấm âm thanh
  • Vô lăng điều chỉnh
  • Đầu DVD 1 dia, MP3, Radio
  • Hệ thống loa
  • Màn hình âm thanh
  • Nút xoay điều khiển trung tâm
  • Cổng kết nối AUX
  • Cổng kết nối USB
  • Hệ thống đàm thoại rảnh tay Bluetooth
  • Kính cửa sổ chỉnh điện
  • Điều hòa trước
  • Điều hòa ghế sau
    -
  • Kính lái tự động lên xuống 1 chạm
  • Ghế bọc da
  • Hàng ghế sau gập tỷ lệ

NGOẠI THẤT

  • Chức năng điều khiển đèn tự động
  • Đèn sương mù
  • Đèn chiếu xa
  • Cốp sau chỉnh điện
    -
  • Đá cốp sau mở lên
    -
  • Gương chiếu hậu chỉnh điện
  • Gương chiếu hậu gập điện
  • Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ
  • Đèn báo phanh trên cao

ĐỘNG CƠ - HỘP SỐ

  • Loại nhiên liệu
    -
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường trường (L/100km)
    -
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu trong thành phố (L/100km)
    -
  • Hộp số
    Tự động 6 cấp DSG
  • Công nghệ động cơ
    -
  • Loại động cơ
    Xăng, 2.0L I4, TSI
  • Công suất cực đại (hp / rpm)
    208Hp / 5300-6200rpm
  • Mô men xoắn cực đại (Nm / rpm)
    280Nm / 1700-5200 rpm
  • Hệ thống Dừng / Khởi động động cơ thông minh (i-Stop)
    -

KÍCH THƯỚC - TRỌNG LƯỢNG

  • Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)
    4.286 x 1.822 x 1.502 mm
  • Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)
    -
  • Khoảng sáng gầm xe (mm)
    136mm
  • Dung tích bình nhiên liệu (L)
    55L
  • Dung tích khoang hành lý (L)
    -
  • Số chỗ ngồi

KHUNG GẦM

  • Hệ thống treo trước
  • Hệ thống treo sau
  • Hệ thống phanh trước
  • Hệ thống phanh sau
  • Trợ lực tay lái
  • Lốp xe
  • Mâm xe
  • Hệ thống dẫn động

TRỌNG LƯỢNG