Thông Số Kỹ Thuật Xe Toyota Rush 1.5S AT

Nguyễn Chí Hải đăng lúc 04-10-2019 16:17 Thông số kỹ thuật

Toyota Rush thế hệ mới xuất hiện tại Việt Nam càng làm cho phân khúc Crossover - MPV trở nên sôi động. Rush là sự kết hợp của ưu điểm gầm cao phù hợp cho nhiều loại đường sá phức tạp, khả năng chở 7 người tiện dụng của xe MPV thay vì 5 người như các mẫu xe Crossover. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Chỉ có một phiên bản Rush duy nhất nhập về Việt Nam sở hữu động cơ 1.5 lít và hộp số tự động 4 cấp và không có bản số sàn. Toyota Rush có rất nhiều ưu điểm nổi bật như phí sử dụng, bảo dưỡng thấp, đặc biệt là khả năng giữ giá khi bán lại.

Toyota Rush vận hành mạnh mẽ
Toyota Rush vận hành mạnh mẽ

Toyota Rush mới sở hữu thiết kế như một “sản phẩm lai” giữa mẫu SUV và MPV thay vì mang đậm chất SUV như thế hệ cũ. Vì thế, tại thị trường Việt Nam, Rush được biết đến như mẫu xe mở ra phân khúc mới.

1. Giá xe Toyota Rush

Theo công bố của nhà sản xuất, Toyota Rush 2019 có giá cụ thể như sau:

Giá xe Toyota Rush tại thị trường Toyota Rush Việt Nam
Giá xe Toyota Rush tại thị trường Toyota Rush Việt Nam

2. Thông số kỹ thuật Toyota Rush

DailyXe xin cung cấp tới bạn bảng thông số kỹ thuật của Toyota Rush 1.5S AT.

Toyota Rush 1.5S AT (Máy xăng)

668 triệu
Toyota Rush 1.5S AT (Máy xăng) 1

Toyota Rush 1.5S AT (Máy xăng)

Màu sắc: Đang cập nhật

Tư vấn phong thủy
668 triệu
  • Số chỗ: Đang cập nhật
  • Nhập khẩu
  • Xăng
  • 134 @@ 4200

AN TOÀN

  • Hệ thống túi khí
    6 túi khí
  • Camera lùi
  • Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
  • Khóa cửa tự động khi vận hành
  • Nhắc nhở thắt dây an toàn hàng ghế trước
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
  • Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)
  • Hệ thống kiểm soát chống trượt (TCS)
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
  • Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
  • Chống sao chép chìa khóa
  • Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESS

NỘI THẤT

  • Vô lăng bọc da
  • Vô lăng tích hợp nút bấm âm thanh
  • Vô lăng điều chỉnh
    Chỉnh tay 2 hướng
  • Đầu DVD 1 dia, MP3, Radio
  • Hệ thống loa
    8 loa
  • Màn hình âm thanh
  • Nút xoay điều khiển trung tâm
  • Cổng kết nối AUX
  • Cổng kết nối USB
  • Hệ thống đàm thoại rảnh tay Bluetooth
  • Kính cửa sổ chỉnh điện
    Có, 1 chạm chống kẹt ghế lái
  • Điều hòa trước
    Tự động
  • Điều hòa ghế sau
    -
  • Kính lái tự động lên xuống 1 chạm
  • Ghế bọc da
    Nỉ
  • Hàng ghế sau gập tỷ lệ
    Hàng ghế thứ hai Gập thẳng 60:40 1 chạm

NGOẠI THẤT

  • Chức năng điều khiển đèn tự động
  • Đèn sương mù
  • Đèn chiếu xa
    LED
  • Cốp sau chỉnh điện
    -
  • Đá cốp sau mở lên
    -
  • Gương chiếu hậu chỉnh điện
  • Gương chiếu hậu gập điện
  • Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ
  • Đèn báo phanh trên cao
    LED

ĐỘNG CƠ - HỘP SỐ

  • Loại nhiên liệu
    Xăng
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường trường (L/100km)
    -
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu trong thành phố (L/100km)
    -
  • Hộp số
    Số tự động 4 cấp
  • Công nghệ động cơ
  • Loại động cơ
    2NR-VE (1.5L)
  • Công suất cực đại (hp / rpm)
    (76)/102 @@ 6300
  • Mô men xoắn cực đại (Nm / rpm)
    134 @@ 4200
  • Hệ thống Dừng / Khởi động động cơ thông minh (i-Stop)

KÍCH THƯỚC - TRỌNG LƯỢNG

  • Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)
    4435 x 1695 x 1705
  • Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)
    5,2
  • Khoảng sáng gầm xe (mm)
    220
  • Dung tích bình nhiên liệu (L)
    45
  • Dung tích khoang hành lý (L)
  • Số chỗ ngồi

KHUNG GẦM

  • Hệ thống treo trước
    Macpherson
  • Hệ thống treo sau
    Phụ thuộc đa liên kết
  • Hệ thống phanh trước
    Đĩa tản nhiệt 16"
  • Hệ thống phanh sau
    Tang trống
  • Trợ lực tay lái
    Trợ lực điện
  • Lốp xe
    215/60R17
  • Mâm xe
    Mâm đúc
  • Hệ thống dẫn động
    Dẫn động cầu sau

TRỌNG LƯỢNG

Nguồn: DailyXe

call-to-like

Tin cùng chuyên mục

Thông Số Kỹ Thuật Xe Ford Focus Trend 1.5L Sedan, Trend 1.5L Hatchback, Titanium 1.5L Sedan, Sport 1.5L Hatchback

DailyXe 12 ngày 100

Thông Số Kỹ Thuật Xe Ford Focus Trend 1.5L Sedan, Trend 1.5L Hatchback, Titanium 1.5L Sedan, Sport 1.5L Hatchback

Thông số kỹ thuật 4 phiên bản Ford Focus ban gồm: Trend 1.5L 4 Cửa - Sedan, Trend 1.5L 5 Cửa - Hatchback, Titanium 1.5L 4 Cửa - Sedan, Sport 1.5L 5 Cửa - Hatchback. Ngay từ ngày đầu ra mắt, Ford Focus trở thành một trong những cái tên mới lạ thu hút khách hàng. Sau đó, nó trở thành một trong những mẫu xe ăn khách nhất của hãng, kiêu hãnh chiếm được doanh số rất cao. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Thông Số Kỹ Thuật Xe Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 AT, Wildtrak 2.0L 4x2 AT, XLS 2.2L 4X2 MT, XLS 2.2L 4X2 AT

DailyXe 13 ngày 72

Thông Số Kỹ Thuật Xe Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 AT, Wildtrak 2.0L 4x2 AT, XLS 2.2L 4X2 MT, XLS 2.2L 4X2 AT

Thông số kỹ thuật 4 phiên bản Ford Ranger ban gồm: Wildtrak 2.0L 4x4 AT, Wildtrak 2.0L 4x2 AT, XLS 2.2L 4X2 MT, XLS 2.2L 4X2 AT. Ford Ranger 2019 kiêu hãnh trở thành minh chứng cho thấy xe bán tải cỡ trung hoàn toàn đủ khả năng tồn tại lâu dài trên thị trường đồng thời chiếm trọn tình cảm của khách hàng trên toàn thế giới. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Thông Số Kỹ Thuật Xe Ford Tourneo Trend, Titanium

DailyXe 13 ngày 62

Thông Số Kỹ Thuật Xe Ford Tourneo Trend, Titanium

Thông số kỹ thuật 2 phiên bản Ford Tourneo bao gồm: Trend, Titanium.Thực tế Ford Tourneo là cái tên vẫn còn quá mới mẻ với người dùng Việt. Nhưng mẫu xe này là chiếc xe đa dụng phổ biến tại thị trường Mỹ và châu u trong nhiều năm. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Thông Số Kỹ Thuật Xe Ford Explorer Limited 2.3L Ecoboost AT 4WD

DailyXe 13 ngày 89

Thông Số Kỹ Thuật Xe Ford Explorer Limited 2.3L Ecoboost AT 4WD

Thông số kỹ thuật 1 phiên bản Ford Explorer Limited 2.3L Ecoboost AT 4WD. Ford Explorer là chiếc SUV 7 chỗ rất được ưa chuộng tại thị trường Việt Nam. Mẫu xe này sở hữu phong cách thể thao, khoang cabin rộng rãi, khả năng di chuyển linh hoạt và được bán với mức giá rất hợp lý. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Thông Số Kỹ Thuật Xe Ford Everest 2.0L MT Ambiente, 2.0L AT Ambiente, Trend 2.0L AT, Titanium 2.0L AT, Titanium 2.0L 4WD AT

DailyXe 13 ngày 80

Thông Số Kỹ Thuật Xe Ford Everest 2.0L MT Ambiente, 2.0L AT Ambiente, Trend 2.0L AT, Titanium 2.0L AT, Titanium 2.0L 4WD AT

Thông số kỹ thuật 5 phiên bản Ford Everestbao gồm: 2.0L MT Ambiente, 2.0L AT Ambiente, Trend 2.0L AT, Titanium 2.0L AT, Titanium 2.0L 4WD AT. Vì vậy, Ford Everest là mẫu SUV 7 chỗ phù hợp với đa dạng người dùng và mục đích sử dụng, đồng thời cho phép chinh phục mọi địa hình. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Thông Số Kỹ Thuật Xe Ford Ecosport Ambiente 1.5L MT, Ambiente 1.5L AT, Trend 1.5L AT, Titanium 1.5L AT, Titanium 1.0L AT

DailyXe 13 ngày 64

Thông Số Kỹ Thuật Xe Ford Ecosport Ambiente 1.5L MT, Ambiente 1.5L AT, Trend 1.5L AT, Titanium 1.5L AT, Titanium 1.0L AT

Thông số kỹ thuật 5 phiên bản Ford Ecosport bao gồm: Ambiente 1.5L MT, Ambiente 1.5L AT, Trend 1.5L AT, Titanium 1.5L AT, Titanium 1.0L AT. Mẫu xe này gần như chiếm thế độc tôn trong phân khúc trước rất nhiều tên tuổi sừng sỏ trong cùng phân khúc. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Thông Số Kỹ Thuật Xe Honda Accord 2.4

DailyXe 14 ngày 69

Thông Số Kỹ Thuật Xe Honda Accord 2.4

Thông số kỹ thuật 1 phiên bản Honda Accord 2.4. Honda Accord 2019 đặc biệt là phiên bản Sport đã thổi một làn gió mới trẻ trung và thể thao vào phân khúc sedan hạng D. Từ thế hệ 3 đến nay, Honda Accord được định hình trở thành một mẫu sedan hạng D thuộc phân khúc phổ thông tiệm cận hạng sang. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Thông Số Kỹ Thuật Xe Honda Jazz E, G, RS

DailyXe 14 ngày 61

Thông Số Kỹ Thuật Xe Honda Jazz E, G, RS

Thông số kỹ thuật 3 phiên bản Honda Jazz bao gồm: E, G, RS. Jazz sở hữu thiết kế trẻ trung hướng đến khách hàng nữ, với ưu điểm kích thước nhỏ gọn dễ xoay chuyển, kết hợp cùng khoang nội thất linh hoạt tích hợp nhiều công nghệ. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Thông Số Kỹ Thuật Xe Honda HR-V 1.8G, 1.8L

DailyXe 14 ngày 75

Thông Số Kỹ Thuật Xe Honda HR-V 1.8G, 1.8L

Thông số kỹ thuật 2 phiên bản Honda HR-V bao gồm: 1.8G, 1.8L. Kể từ thời điểm năm 2014 ra mắt lần đầu tại Nhật Bản, Honda HR-V đã tạo nên bước đột phá lớn vươn lên trở thành trở thành một trong những mẫu xe quen thuộc bán chạy hàng đầu tại hơn 100 quốc gia trên toàn cầu với doanh số bán tích lũy lên tới 1,8 triệu xe tính đến tháng 8 năm 2018. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Thông Số Kỹ Thuật Xe Honda CR-V 1.5E, 1.5G, 1.5L

DailyXe 14 ngày 49

Thông Số Kỹ Thuật Xe Honda CR-V 1.5E, 1.5G, 1.5L

Thông số kỹ thuật 3 phiên bản Honda CR-V bao gồm: 1.5E, 1.5G, 1.5L. Mẫu xe này được lắp ráp trong nước và được định vị thuộc phân khúc crossover cỡ trung. Sau hơn 10 năm ra mắt, doanh số của CR-V đạt hơn 23.000 chiếc, kiêu hãnh trở thành một trong những mẫu crossover được tin dùng nhất. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Thông Số Kỹ Thuật Xe Honda Civic E, G, RS

DailyXe 14 ngày 83

Thông Số Kỹ Thuật Xe Honda Civic E, G, RS

Thông số kỹ thuật 3 phiên bản Honda Civic bao gồm: E, G, RS. Tại thời điểm ra mắt, mẫu sedan hạng C này liên tục nhận được các phản hồi tích cực từ người dùng. Đặc biệt trong năm 2007 và 2008, Civic luôn được xếp thứ 2 trong TOP 10 xe bán chạy nhất năm. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Thông Số Kỹ Thuật Xe Honda City 1.5, 1.5 Top

DailyXe 14 ngày 47

Thông Số Kỹ Thuật Xe Honda City 1.5, 1.5 Top

Thông số kỹ thuật 2 phiên bản Honda City bao gồm: 1.5, 1.5 Top. Tại thị trường Việt Nam, Honda City được nhận định là một trong những mẫu sedan hạng B đáng cân nhắc nhất hiện nay. Bởi xe có giá bán phù hợp với trang bị, kết hợp cùng thiết kế thể thao, mang đến cảm giác lái tốt và tích hợp các trang bị an toàn đầy đủ. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Thông Số Kỹ Thuật Xe Honda Brio G, RS

DailyXe 14 ngày 90

Thông Số Kỹ Thuật Xe Honda Brio G, RS

Thông số kỹ thuật 2 phiên bản Honda Brio bao gồm: G, RS. Thị trường xe cỡ nhỏ hạng A trở nên sôi động hơn khi có sự xuất hiện của cái tên hoàn toàn mới đó là Honda Brio. Mẫu xe này lần đầu tiên trình làng công chúng Việt Nam trong sự kiện triển lãm ô tô Việt Nam 2018. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Thông Số Kỹ Thuật Xe Toyota Hiace 15 chỗ

DailyXe 14 ngày 87

Thông Số Kỹ Thuật Xe Toyota Hiace 15 chỗ

Thông số kỹ thuật 1 phiên bản Toyota Hiace 15 chỗ. Nói đến Toyota Hiace là nghĩ đến thương hiệu uy tín, độ bền được đánh giá cao, khả năng tiết kiệm nhiên liệu... Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Thông Số Kỹ Thuật Xe Toyota Camry 2.0G, 2.5Q

DailyXe 14 ngày 82

Thông Số Kỹ Thuật Xe Toyota Camry 2.0G, 2.5Q

Thông số kỹ thuật 2 phiên bản Toyota Camry bao gồm: 2.0G, 2.5Q. Mẫu xe Toyota Camry đầu tiên trên thế giới ra mắt công chúng vào năm 1983. Hiện tại đã trải qua 7 thế hệ, với hơn 19 triệu chiếc được bán ra hơn 100 quốc gia. Vì vậy, Camry đã trở thành mẫu sedan cỡ trung được ưa chuộng nhất toàn cầu. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Thông Số Kỹ Thuật Xe Toyota Alphard Luxury

DailyXe 15 ngày 77

Thông Số Kỹ Thuật Xe Toyota Alphard Luxury

Thông số kỹ thuật 1 phiên bản Toyota Alphard bao gồm: Luxury. Toyota Alphard là mẫu MPV hạng sang sở hữu thiết kế hầm hố và được rất nhiều khách hàng Việt ưa chuộng. Nếu như trước đây mẫu xe này thường được đưa về Việt Nam thông qua các nhà nhập khẩu tư nhân thì hiện tại mẫu xe này đã được phân phối chính hãng mức giá hợp lý hơn. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Thông Số Kỹ Thuật Xe Toyota Hilux 2.4E 4x2 MT, 2.4E 4x2 AT, 2.4G 4x4 MT, 2.8G 4x4 AT

DailyXe 16 ngày 120

Thông Số Kỹ Thuật Xe Toyota Hilux 2.4E 4x2 MT, 2.4E 4x2 AT, 2.4G 4x4 MT, 2.8G 4x4 AT

Thông số kỹ thuật 4 phiên bản Toyota Hilux bao gồm: 2.4E 4x2 MT, 2.4E 4x2 AT, 2.4G 4x4 MT, 2.8G 4x4 AT. Mẫu xe này ghi điểm trong lòng người dùng nhờ vào khả năng tiết kiệm nhiên liệu, những thay đổi về ngoại thất mới mẻ, đi cùng động cơ cao cấp và mức giá phải chăng. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Thông Số Kỹ Thuật Xe Toyota Avanza 1.3 MT, 1.5 AT

DailyXe 16 ngày 99

Thông Số Kỹ Thuật Xe Toyota Avanza 1.3 MT, 1.5 AT

Thông số kỹ thuật 2 phiên bản Toyota Avanza bao gồm: 1.3 MT, 1.5 AT. Do sự cạnh tranh rất lớn tới từ các đối thủ trong cùng phân khúc nên Toyota Việt Nam đã chính thức trình làng mẫu MPV Toyota Avanza nhỏ gọn với mức giá “mềm mại” chỉ từ 537 đến 593 triệu đồng. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Thông Số Kỹ Thuật Xe Toyota Rush 1.5S AT

DailyXe 18 ngày 104

Thông Số Kỹ Thuật Xe Toyota Rush 1.5S AT

Thông số kỹ thuật 1 phiên bản Toyota Rush bao gồm: 1.5S AT. Rush là sự kết hợp của ưu điểm gầm cao phù hợp cho nhiều loại đường sá phức tạp, khả năng chở 7 người tiện dụng của xe MPV thay vì 5 người như các mẫu xe Crossover. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Thông Số Kỹ Thuật Xe Toyota Innova Venturer, 2.0E, 2.0G , 2.0V

DailyXe 18 ngày 64

Thông Số Kỹ Thuật Xe Toyota Innova Venturer, 2.0E, 2.0G , 2.0V

Thông số kỹ thuật 4 phiên bản Toyota Innova bao gồm: Venturer, 2.0E, 2.0G , 2.0V. Mẫu xe này sở hữu nội thất rộng rãi, động cơ bền bỉ và giá trị thương hiệu cao. Đó là những yếu tố giúp đại diện của Toyota giữ chân người dùng suốt rất nhiều năm qua. Bảng thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về mẫu xe này.

Tin tức mới